
The Cassette
「Nếu Ngày Mai Tôi Không Trở Về」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 初級
- リリース
- 2021
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 3:54
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Mùa thu đến sao đi quá vội?
秋が来たのに 星まで消えるのは あまりに急ぎすぎる?
Tôi mãi xa người thật rồi
もう本当のあなたから遠く離れてしまった
Mười tám lá thư tay
十八通の手紙
Tôi vẫn chưa thể nào viết hết
まだ僕は書ききれない
Bài hát vẫn chưa bắt đầu
歌はまだ始まってない
Tôi biết rằng người muốn nghe
君が聞きたいのは分かってる
Từng giấc chiêm bao
夢のひとつひとつ
Tôi vẫn không thể nào nhớ hết
僕はまだ、全部を思い出せない
Để gió đưa lời tôi ngọt ngào
風が運ぶよ この甘い言葉を
Đi đến nơi người
人のいる場所まで歩いて
Ngày vẫn trôi
日はまだ流れていく
Vẫn tôi một mình một góc thôi
それでも僕はひとり 片隅だけ
Giờ đây
今
Tôi muốn nói
言いたいんだ
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Ngày hoa rớt trên cánh đồng
花が散り、畑に落ちる日
Tôi biết rằng tôi đã yêu
ぼくは知ってる、もう恋をしてしまったって
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Mùa thu đến sao đi quá vội
秋が来たのに なぜそんなに急いで行くの?
Tôi mãi xa người thật rồi
もう本当のあなたから遠く離れてしまった
Ngày vẫn trôi
日はまだ流れていく
Vẫn tôi một mình một góc thôi
それでも僕はひとり 片隅だけ
Giờ đây
今
Tôi muốn nói...
言いたいことがある…
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Ngày hoa rớt trên cánh đồng
花が散り、畑に落ちる日
Tôi biết rằng tôi đã yêu
ぼくは知ってる、もう恋をしてしまったって
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Mùa thu đến sao đi quá vội?
秋が来たのに 星まで消えるのは あまりに急ぎすぎる?
Tôi mãi xa người thật rồi
もう本当のあなたから遠く離れてしまった
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Ngày hoa rớt trên cánh đồng
花が散り、畑に落ちる日
Tôi biết rằng tôi đã yêu
ぼくは知ってる、もう恋をしてしまったって
Nếu như ngày mai tôi không trở về
もし明日、僕が帰らないなら
Xin đừng đợi thêm nữa
もう待たないでほしい
Mùa thu đến sao đi quá vội?
秋が来たのに 星まで消えるのは あまりに急ぎすぎる?
Tôi mãi xa người thật rồi
もう本当のあなたから遠く離れてしまった
Mùa thu đến sao đi quá vội?
秋が来たのに 星まで消えるのは あまりに急ぎすぎる?
Tôi mãi xa người thật rồi
もう本当のあなたから遠く離れてしまった
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- đợi
- 待つ
- vội
- 急ぐ
- bắt
- つかむA2
- đầu
- 頭A2
- muốn
- 〜したい
- từng
- 以前
- giấc
- 夢
- chiêm
- 思い
- gió
- 風A2
- đưa
- 持っていくB1