
An Vũ
「Chàng Trai Bất Tử」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:53
Và có lẽ hôm nay là ngày cuối cùng
そして今日が、たぶん最後の日
Anh sẽ không kêu la vì em đến muộn
君が遅れて来たって騒がないよ
Đừng khóc như vậy làm anh lo lắng đấy
そんなに泣かないで 心配になる
Anh sẽ lau nước mắt để em mỉm cười
涙を拭って 君が笑えるように
Ta sẽ bên cạnh nhau để ngày sau có nhớ lại
いつか思い出せるように 僕らは寄り添い続けよう
Anh sẽ không thấy ân hận
後悔はしない
Anh vẫn muốn được ở bên em lần cuối
最後にもう一度 君のそばにいたい
Từng giờ từng giây trôi sẽ chỉ có em mà thôi
時がひとつひとつ過ぎていく間 そこにいるのは君だけ
Nếu sau này em yếu đuối khóc mỗi ngày nhưng không nguôi
もしこれから君が弱くなって 毎日泣いても それでも癒えないなら
Chẳng ai lau giọt nước mắt nhớ đến anh mãi bên cạnh
誰も君の涙を拭えて ずっと僕を隣で思い続ける
Có anh đây sẽ ôm em ngày em tệ nhất
ここにいるよ 君が一番つらい日も抱きしめる
Có anh đây sẽ bên em cùng em ngồi mãi trong phòng
ここにいるよ 君のそばでずっと一緒に座る この部屋で
Đến khi em đã quên đi tình yêu của ta ngày ấy
あの日の僕らの愛を 君が忘れてしまうまで
Anh sẽ đi
僕は行く
Đời sau ta gặp lại
いつか来世でまた会おう
Đây là lời nhắn cuối cùng anh viết
これが 僕が書く最後のメッセージ
Chỉ có nỗi nhớ kể hoài không xiết
尽きることない せつない想いばかり
Xin lỗi vì đã để nỗi buồn ở trong cuộc đời của em
君の人生に 悲しみを置いてしまって ごめん
Sau này anh sẽ luôn đợi trong mơ
これから僕は 夢の中でずっと待ってる
Nên là đừng thức đêm nhiều em nhớ!
だから夜更かししないで 君を想ってる!
Nỗi buồn ngày ấy bây giờ để lại rồi đi tiếp thôi
あの日の悲しみはもう置いていこう、進んでいくだけ
Anh chưa bao giờ muốn ôm chặt thế này
君をこんなふうに強く抱きしめたいなんて、ぼくは一度も思わなかった
Anh sẽ phải nghĩ đến tim mình đứng lại
ぼくは立ち止まった胸のことを、考え続けなくちゃならない
Có những điều ta mơ cùng nhau giờ chẳng đi được với nhau
一緒に夢見たものが、今はもうすれ違ってしまう
Em sẽ phải bước tiếp dẫu mình thế nào
どんなふうでも、君は歩き出さなきゃいけない
Anh sẽ vẫn ở mãi trong những kỉ niệm
ぼくはずっと、思い出の中にいる
Lời hứa hôm nay đời sau gặp lại
今日の約束は、来世でまた出会う
Có anh đây sẽ ôm em ngày em tệ nhất
ぼくがここにいるよ、君が一番つらい日も抱きしめる
Có anh đây sẽ bên em cùng em ngồi mãi trong phòng
ぼくがここにいるよ、君と一緒にこの部屋でずっと座っている
Đến khi em đã quên đi tình yêu của ta ngày ấy
君があの日の僕たちの愛を、忘れるそのときまで
Anh sẽ đi
僕は行くよ
Đời sau ta gặp lại
来世でまた出会おう
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- cạnh
- 隣A1
- ngày
- 日A1
- cuối
- 最後A2
- kêu
- 叫ぶA2
- khóc
- 泣く
- lắng
- 落ち着くA2
- mỉm
- ほほ笑む
- cười
- 笑う
- nhớ
- 思い出すA2
- hận
- 憎しみ