
Coldzy
「FEVER」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:21
(Let's get lost in this fever)
(Let's get lost in this fever)
Đêm buông sau ngày dài trông ngóng
長い一日が終わって 夜が降りる
Mong vơi đi mệt nhoài nhanh chóng
疲れきった心が、ほどけて早く軽くなりますように
Ánh mắt đó dắt anh vô bên trong
その視線が 彼を連れて 奥へと
Tắt bớt ánh sáng, rèm phòng em đóng
光を少し消して 君の部屋のカーテンを閉める
Nhạc tựa là làn sóng êm
音楽は、まるでやさしい波
Em, anh, hay điều hòa dần nóng lên?
ねえ、エアコンつけたら…もう少しずつ暑くなってくの?
Gom bao nhiêu âu lo, buồn phiền vào lãng quên
Gather all the worries and sorrows into forgetfulness
Áo sơ mi buông lên sofa, nàng vội lại gần sát thêm
シャツをふわっとソファにたらして、彼女は急いでさらに寄り添う
Để đôi môi đi gần vô (hoh-oh)
唇をもっと近づけて(ほおおー)
Làn da ta tăng nhiệt độ (hoh-oh)
肌が熱を帯びていく(hoh-oh)
M-m-mái tóc ướt chưa khô, ooh-whoa-oh
M-m-m 髪はまだ乾いてないよ ooh-whoa-oh
Dù mưa nhưng không cần ô, no-no-no
雨でも傘はいらない no-no-no
Đôi ta cùng mơ màng trong làn sương mềm mại, I'll hold you tight
ふたりで夢見て、やわらかな霧の中に I'll hold you tight
Rồi nói anh những điều khiến em cry, má gác trên vai
それで彼は言うんだ、泣かせるような言葉を—腕を肩に掛けて
Cùng những thanh âm em rót vô tai, ngây ngất all night
君が注ぐ音が耳に入って、うっとり all night
Một thế giới khác chỉ ta tồn tại, đêm sao thật dài
別の世界——僕らだけがいる。夜はどうしてこんなに長い
Tiếng hát lả lơi (tiếng hát lả lơi)
なよなよとほどける歌(なよなよとほどける歌)
Quấn quýt khắp nơi (quấn quýt khắp nơi)
どこまでも寄り添って(どこまでも寄り添って)
Từng giây phút thảnh thơi xua tan nghĩ ngợi, cơn đau rã rời, mm
ひとときののんびりが くよくよを追い払う 疲れ切った痛み うーん
Tiếng hát lả lơi (tiếng hát lả lơi)
なよなよとほどける歌(なよなよとほどける歌)
Quấn quýt khắp nơi (quấn quýt khắp nơi)
どこまでも寄り添って(どこまでも寄り添って)
Và nếu ta sắp rơi, cứ nhắm mắt trôi
そしてもし落ちそうなら、目を閉じて流されよう
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever (get lost in this fever, get lost in this fever)
この熱に溺れてしまおう(この熱に溺れてしまおう、この熱に溺れてしまおう)
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever (đi lạc trong cơn sốt, đi trong cơn sốt)
Let's get lost in this fever(熱にうかされて迷い込もう)
Kéo rèm lại gần sát bên em
カーテンをもっと引き寄せて 君のそばへ
Ánh đèn mờ nhẹ lướt trên da em mềm
薄暗い灯りが、君のやわらかな肌をそっとなぞって
Khóa phòng rồi khóa môi em
部屋を閉めて それからキスを閉じる
Bỏ quên mọi chuyện rối ren ưu phiền nè
ごちゃごちゃした悩みは全部 忘れちゃおう
Em khiến khắp nơi chỉ còn màu đắm đuối, anh chẳng thể từ khước
君のせいであちこちが 熱に酔う色だけになる 俺はもう拒めない
Và xóa hết mọi bức tường khoảng cách để trái tim nghe cùng tiếng đập
そして どんな距離の壁も消して 心が同じ鼓動の音を聴けるように
Em sẽ ôm anh thật chặt để những nỗi lo chẳng thể nào đến gần
君を抱きしめるよ 不安なんて近づけないように
Và những đớn đau xin được vùi lấp đi trong vòng tay ân cần, yeah
優しい腕の中で、傷みを埋めてくれ(yeah)
Khoảnh khắc mà anh luôn trông mong
あの瞬間が、いつも君を待ちわびていた
Đến đây xóa mọi thứ xong xóa đi hết mọi băn khoăn, mệt nhoài (xóa đi)
ここに来て全部消して、あらゆる迷いも疲れも消し去って(消して)
Anh muốn gì, em đều sẽ cho người
君が欲しいものは 何でもあげるよ
Và những vết cắt thật sâu rồi cũng mờ phai qua từng chiếc hôn
(そして君の心はまだここにある、ここにある)
Chỉ cần người ở bên em, ở bên em cả đêm dài
ただ君がそばにいればいい――君のそばに、長い夜の間ずっと
Ở bên em, ở bên em, mặc kệ thực tại
あなたのそばで、あなたのそばで ——現実なんて気にせずに
Giữ chặt em, siết chặt thêm, đừng vội buông lơi
最初の恋の、ほんの少しの縁
Nói yêu em, nói yêu em, yeah-hey-yeah-yeah
愛してるって言う 愛してるって言う yeah-hey-yeah-yeah
Tiếng hát lả lơi (tiếng hát lả lơi)
なよなよとほどける歌(なよなよとほどける歌)
Quấn quýt khắp nơi (quấn quýt khắp nơi)
どこまでも寄り添って(どこまでも寄り添って)
Từng giây phút thảnh thơi xua tan nghĩ ngợi, cơn đau rã rời, mm
ひとときののんびりが くよくよを追い払う 疲れ切った痛み うーん
Tiếng hát lả lơi (tiếng hát lả lơi)
なよなよとほどける歌(なよなよとほどける歌)
Quấn quýt khắp nơi (quấn quýt khắp nơi)
どこまでも寄り添って(どこまでも寄り添って)
Và nếu ta sắp rơi, cứ nhắm mắt trôi
そしてもし落ちそうなら、目を閉じて流されよう
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever (get lost in this fever, get lost in this fever)
この熱に溺れてしまおう(この熱に溺れてしまおう、この熱に溺れてしまおう)
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever
Let's get lost in this fever (đi lạc trong cơn sốt, đi trong cơn sốt)
Let's get lost in this fever(熱にうかされて迷い込もう)
(Let's get lost in this fever)
(Let's get lost in this fever)
(Get lost in this fever)
(この熱に溺れて)
(Let's get lost in this fever)
(Let's get lost in this fever)
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- let's
- 〜しよう
- get
- 得る
- đêm
- 夜A2
- buông
- 放す
- sau
- 後ろA2
- dài
- 長いA2
- ngóng
- 待つ
- mong
- 望むB1
- vơi
- 減る
- mệt
- 疲れるB2