Langbeats
Quan Hệ Rộng – Donald Gold

Donald Gold

「Quan Hệ Rộng」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
2:12
  1. Không cần phải quan hệ rộng, quan hệ nhiều thì tự nó rộng à

    広い付き合いはいらない。付き合いが多けりゃ勝手に広がるってか?

  2. Quan hệ trong giấc mơ thì đúng thực sự là cơn ác mộng

    夢の中の関係なら—本当にそのまんま悪夢だ

  3. Mà đéo hiểu sao, sáng thứ Hai chào cờ thằng em mình lại khóc

    でもなんでだろう。月曜の朝、君が敬礼してるのに俺の弟はまた泣く

  4. Cô đơn lâu quá rồi, không có chỗ nào cho nước mắt được vơi đi

    ひとりぼっちが長すぎる。涙を薄める場所なんてどこにもない

  5. Ahihi, người yêu cũ là đồ con chó (đồ con chó!)

    あはは、元カレはクソ野郎(クソ野郎!)

  6. Tao nhìn thấy có thằng nào đó đưa mày vào trong ngõ (đi đóng gạch!)

    俺には見えた。誰かが、お前を路地の奥に連れてくのを(レンガをはめろ!)

  7. Béo như con lợn, ấy mà nó có tiền, thấy đeo dây chuyền, đi SH

    豚みたいにデカいくせに金はある。ネックレスつけて、SHに乗ってる

  8. Nói thật chứ tao mà không bết bát thì thằng đấy không tuổi gì luôn

    正直に言うけど、俺がダメダメじゃなかったらアイツに価値はない

  9. Boy đẹp giai, mỗi tội đang nợ hơi nhiều

    イケメンの男だ、ただ借金がちょい多め

  10. Có thằng rủ tao đi bán ma túy đá nhưng mà sợ hơi liều

    誰かが俺を大麻(エス)を売りに誘ってきたけど、ちょっと無茶で怖い

  11. Bán chả được bao nhiêu, sẵn đồ bú nhiều lại đâm ra ngáo

    あんまり売れりゃしないのに、出来上がってる連中ばっかり食いついてきて変にキマっちまう

  12. Có mấy bà chị u ba mấy vẫn inbox gạ đi làm trai bao (vãi lồn!)

    何人かのお姉ちゃんズは、上の子やら下の子やら関係ねぇのにDMで“行ってみれば?”って言ってくるの、(クソ!)

  13. Nhưng mà từ giờ đến tối không xoay được tiền là oẳng chó (chết con mẹ rồi!)

    でも今日の夕方までに金回せなきゃ吠え犬(くそったれ、死ね)

  14. Yêu đương gì tầm này, tiền ăn còn chẳng có (yêu đương con cặc)

    恋愛なんてこんな時に何になる?飯の金すらないのに(このクソ)

  15. Anh em tốt thế đéo nào sáng giờ gọi điện toàn thuê bao

    兄弟ってのはいいもんだな、ってのに今までずっと電話かけてはつながらねぇ

  16. Sau 6 giờ 30 hôm nay chưa biết được ai hơn ai đâu (chúng mày đợi đấy)

    今日の18時30分まで、誰が上かはまだわかんねぇ(お前ら待てよ)

  17. A-lô, anh Bình Gold đấy phải không ạ? (Anh đây)

    アロー、もしもし?こちら平ゴールドの兄貴ですか?(そうです)

  18. Em là em anh Mạnh đây, dạo này anh có khoẻ không ạ? (Vẫn thế)

    俺だよ、俺はマンさんだよ。最近調子どうだ、兄貴?(いつも通り)

  19. À dạ vầng em có tý việc quan trọng định nhờ anh giúp (nói luôn)

    あ、ええとね、少し大事な用があって——手伝ってもらえないかな(言っちゃう)

  20. Anh mà giúp được em lần này thì suốt đời đội ơn anh

    今回俺が助けられるなら一生かけて感謝する

  21. Dạ vầng, tình hình là em đang mắc cái bệnh nan y

    ああ、そうなんだ……俺、末期みたいな大病にかかっててさ

  22. Đang ở giai đoạn cuối rồi nếu không cứu được là em đi

    もう終盤だよ、助けてくれないなら俺は行っちまう

  23. Mới xét nghiệm lâm sàng bác sĩ bảo em bị viêm màng ví

    臨床検査したら、医者が「炎症性だ」って言った

  24. Cho nên là em đang rất cần có một khoản tiền nhỏ để mà điều trị, anh giúp em với!

    だから治療のために、ほんの少しでいいからお金が必要なんだ。お願い、助けて!

  25. Khổ thật, anh đã bảo là chơi ít thôi!

    つらいな……俺は「少しだけ」って言っただろ!

  26. Nọ gặp mày chở dịch vụ, mày chơi cái gì mà thâm hết môi

    前にお前と会ったとき、デリバリー頼んだのに……何で唇がこんなに黒ずんでんだよ

  27. Chở thức ăn cho chim mà lao cứ như là đang đi bão

    鳥にエサ運んでるのに、突っ込む勢いが嵐でも行くみたいでさ

  28. Hà Nội mà đi đứng không cẩn thận, mấy thằng xe buýt nó đâm chết toi (éo đùa đâu)

    ハノイで歩き方が雑だと、バスのやつに突っ込まれて即死だぞ(冗談じゃない)

  29. Thôi được gòi, chiều sang đây tao đưa mày qua bên Tima

    まあいい、もう行け。昼過ぎにこっち来い、俺がTimaのとこまで送ってやる

  30. Vay trong ngày ở trong địa bàn Hà Nội chứ không phải đi đâu xa

    ハノイの地元で当日借りるんだ、遠くへ行く話じゃない

  31. Có giấy tờ gì mày cứ mang đi muốn vay bao nhiêu cũng có

    書類なら何でも持ってきな。借りたいだけ借りられる

  32. Mày chỉ việc đến lấy tiền còn mọi thứ cứ để anh lo (mày hiểu không?)

    あとは取りに来るだけ。細かいことは俺が全部面倒見る。(分かった?)

  33. Ok anh, lấy được tiền em mời anh đi ăn xò lông

    おっけー、兄貴。お金取れたら俺、連れてって。エビ系(の店)で食おうよ

  34. Trên cầu 361 mới về thêm mấy con hàng mới ngon như bò mộng

    橋の361を越えたとこで、また新しいのが数匹来た。味は最高、夢みたいな若牛みたいに

  35. Da trắng, chân dài, vòng một, vòng hai, vòng ba nói chung là căng đét

    白い肌、長い脚、胸も尻も、っていうか全体的にきわどくて最高

  36. Còn nếu mà anh thích thì để em gọi cho mấy con bạn dưới quê lên

    それでも兄貴が好きなら、田舎の連中を呼んでやるよ

  37. Bỏ đi em, giúp mày thôi chứ dạo này anh đang ăn chay

    やめなって、手伝うだけだよ。最近兄貴、断食してるの

  38. Chứ cái tầm ngày xưa mấy con bò lạc ngoài đường là anh mày chăn ngay

    昔は道に迷ってる牛(みたいな連中)見たら、すぐ俺が追い込んでた

  39. Nói chung là giờ anh sống lành mạnh lắm, không phải áy náy

    まあ今は兄貴、すごく健全に生きてる。後ろめたさなんてない

  40. Cứ đón anh Mạnh sang đây làm tí bánh kẹo với anh là trôi ngay

    兄貴を迎えに来て、マンフンをこっちに呼べ。ちょっと菓子でも一緒に食えばすぐ解決

重要単語

chân
足A1
cũ
古いA1
định
決めるA1
đồ
物A1
giờ
時間A1
hàng
商品A1
làm
するA1
lâu
長いA1
hệ
体系B1
hình
形B1

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Donald Gold

Quan Hệ Rộng

Không cần phải quan hệ rộng, quan hệ nhiều thì tự nó rộng à

広い付き合いはいらない。付き合いが多けりゃ勝手に広がるってか?

Quan hệ trong giấc mơ thì đúng thực sự là cơn ác mộng

夢の中の関係なら—本当にそのまんま悪夢だ

Mà đéo hiểu sao, sáng thứ Hai chào cờ thằng em mình lại khóc

でもなんでだろう。月曜の朝、君が敬礼してるのに俺の弟はまた泣く

Cô đơn lâu quá rồi, không có chỗ nào cho nước mắt được vơi đi

ひとりぼっちが長すぎる。涙を薄める場所なんてどこにもない

Ahihi, người yêu cũ là đồ con chó (đồ con chó!)

あはは、元カレはクソ野郎(クソ野郎!)

Tao nhìn thấy có thằng nào đó đưa mày vào trong ngõ (đi đóng gạch!)

俺には見えた。誰かが、お前を路地の奥に連れてくのを(レンガをはめろ!)

Béo như con lợn, ấy mà nó có tiền, thấy đeo dây chuyền, đi SH

豚みたいにデカいくせに金はある。ネックレスつけて、SHに乗ってる

Nói thật chứ tao mà không bết bát thì thằng đấy không tuổi gì luôn

正直に言うけど、俺がダメダメじゃなかったらアイツに価値はない

Boy đẹp giai, mỗi tội đang nợ hơi nhiều

イケメンの男だ、ただ借金がちょい多め

Có thằng rủ tao đi bán ma túy đá nhưng mà sợ hơi liều

誰かが俺を大麻(エス)を売りに誘ってきたけど、ちょっと無茶で怖い

Bán chả được bao nhiêu, sẵn đồ bú nhiều lại đâm ra ngáo

あんまり売れりゃしないのに、出来上がってる連中ばっかり食いついてきて変にキマっちまう

Có mấy bà chị u ba mấy vẫn inbox gạ đi làm trai bao (vãi lồn!)

何人かのお姉ちゃんズは、上の子やら下の子やら関係ねぇのにDMで“行ってみれば?”って言ってくるの、(クソ!)

Nhưng mà từ giờ đến tối không xoay được tiền là oẳng chó (chết con mẹ rồi!)

でも今日の夕方までに金回せなきゃ吠え犬(くそったれ、死ね)

Yêu đương gì tầm này, tiền ăn còn chẳng có (yêu đương con cặc)

恋愛なんてこんな時に何になる?飯の金すらないのに(このクソ)

Anh em tốt thế đéo nào sáng giờ gọi điện toàn thuê bao

兄弟ってのはいいもんだな、ってのに今までずっと電話かけてはつながらねぇ

Sau 6 giờ 30 hôm nay chưa biết được ai hơn ai đâu (chúng mày đợi đấy)

今日の18時30分まで、誰が上かはまだわかんねぇ(お前ら待てよ)

A-lô, anh Bình Gold đấy phải không ạ? (Anh đây)

アロー、もしもし?こちら平ゴールドの兄貴ですか?(そうです)

Em là em anh Mạnh đây, dạo này anh có khoẻ không ạ? (Vẫn thế)

俺だよ、俺はマンさんだよ。最近調子どうだ、兄貴?(いつも通り)

À dạ vầng em có tý việc quan trọng định nhờ anh giúp (nói luôn)

あ、ええとね、少し大事な用があって——手伝ってもらえないかな(言っちゃう)

Anh mà giúp được em lần này thì suốt đời đội ơn anh

今回俺が助けられるなら一生かけて感謝する

Dạ vầng, tình hình là em đang mắc cái bệnh nan y

ああ、そうなんだ……俺、末期みたいな大病にかかっててさ

Đang ở giai đoạn cuối rồi nếu không cứu được là em đi

もう終盤だよ、助けてくれないなら俺は行っちまう

Mới xét nghiệm lâm sàng bác sĩ bảo em bị viêm màng ví

臨床検査したら、医者が「炎症性だ」って言った

Cho nên là em đang rất cần có một khoản tiền nhỏ để mà điều trị, anh giúp em với!

だから治療のために、ほんの少しでいいからお金が必要なんだ。お願い、助けて!

Khổ thật, anh đã bảo là chơi ít thôi!

つらいな……俺は「少しだけ」って言っただろ!

Nọ gặp mày chở dịch vụ, mày chơi cái gì mà thâm hết môi

前にお前と会ったとき、デリバリー頼んだのに……何で唇がこんなに黒ずんでんだよ

Chở thức ăn cho chim mà lao cứ như là đang đi bão

鳥にエサ運んでるのに、突っ込む勢いが嵐でも行くみたいでさ

Hà Nội mà đi đứng không cẩn thận, mấy thằng xe buýt nó đâm chết toi (éo đùa đâu)

ハノイで歩き方が雑だと、バスのやつに突っ込まれて即死だぞ(冗談じゃない)

Thôi được gòi, chiều sang đây tao đưa mày qua bên Tima

まあいい、もう行け。昼過ぎにこっち来い、俺がTimaのとこまで送ってやる

Vay trong ngày ở trong địa bàn Hà Nội chứ không phải đi đâu xa

ハノイの地元で当日借りるんだ、遠くへ行く話じゃない

Có giấy tờ gì mày cứ mang đi muốn vay bao nhiêu cũng có

書類なら何でも持ってきな。借りたいだけ借りられる

Mày chỉ việc đến lấy tiền còn mọi thứ cứ để anh lo (mày hiểu không?)

あとは取りに来るだけ。細かいことは俺が全部面倒見る。(分かった?)

Ok anh, lấy được tiền em mời anh đi ăn xò lông

おっけー、兄貴。お金取れたら俺、連れてって。エビ系(の店)で食おうよ

Trên cầu 361 mới về thêm mấy con hàng mới ngon như bò mộng

橋の361を越えたとこで、また新しいのが数匹来た。味は最高、夢みたいな若牛みたいに

Da trắng, chân dài, vòng một, vòng hai, vòng ba nói chung là căng đét

白い肌、長い脚、胸も尻も、っていうか全体的にきわどくて最高

Còn nếu mà anh thích thì để em gọi cho mấy con bạn dưới quê lên

それでも兄貴が好きなら、田舎の連中を呼んでやるよ

Bỏ đi em, giúp mày thôi chứ dạo này anh đang ăn chay

やめなって、手伝うだけだよ。最近兄貴、断食してるの

Chứ cái tầm ngày xưa mấy con bò lạc ngoài đường là anh mày chăn ngay

昔は道に迷ってる牛(みたいな連中)見たら、すぐ俺が追い込んでた

Nói chung là giờ anh sống lành mạnh lắm, không phải áy náy

まあ今は兄貴、すごく健全に生きてる。後ろめたさなんてない

Cứ đón anh Mạnh sang đây làm tí bánh kẹo với anh là trôi ngay

兄貴を迎えに来て、マンフンをこっちに呼べ。ちょっと菓子でも一緒に食えばすぐ解決