
HURRYKNG
「Chưa Phải Là Yêu」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:13
Yeah
Yeah
Ừ thì cũng có
うん、まあそれでもある
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
どれほどの月と星の夜を
Hai con tim nôn nao
高鳴るふたつの心
Nhưng baby
でもベイビー
Đây chẳng phải là tình yêu
これは愛じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
千時間も見つめて 夢中で
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
ふたつの唇を交わし まるで蛾のように燃え、飛び込む
Mà giờ đây đâu thể nói là tình yêu
でも今さら それを愛と言えるはずがない
Ừ thì cũng có
うん、まあそれでもある
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
星と月が照らす夜を いったいどれほど
Hai con tim nôn nao
胸が高鳴るふたつの心
Nhưng baby, đây chẳng phải là tình yêu
でもベイビー、これは恋じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
何千の時間を見つめて うっとり溺れる
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
唇と唇を交わすんだ、炎に飛び込むように
Mà giờ hai ta như chẳng là gì
それなのに今、僕らはただの「何でもない」
Anh đang bị kẹt với dòng suy nghĩ
僕は考えの流れに足を取られてる
Sẽ không thể nào bước qua chương hai
次の章には、きっと越えられない
Em không nhất thiết phải làm tất cả
君は全部をやらなくていい
Chỉ để mong ngày mai mình được gặp lại
ただ、明日また会えることを願うだけ
Anh chỉ muốn nói ra như thế này
彼はただ、こんなふうに言いたいだけ
Đâu cần xa hơn đôi lần đưa đẩy
わざわざ遠回りして、引き合いに出す必要なんてない
Ta đứng cạnh nhau do cùng giao diện
私たちは同じ“見た目”だから隣に立つ
Tần số nắm vừa trong tay
つかむ周波数が手の中にちょうど収まる
Vài thứ phải cần công thức
いくつかは、やり方(レシピ)が要る
Nên anh trả lại cái nhún ngay vai
だから彼は、すぐに肩をすくめて返す
Vài thứ em nên suy nghĩ
いくつかは君が考えるべき
Vài thứ xem đúng hay sai
いくつかは正しいのか間違いなのか、見極める
So don't call me your lover
So don't call me your lover
Just call me maybe
Just call me maybe
Rời xa anh ngay đi
今すぐ彼から離れて
Khi ta chưa là gì
まだ何者でもない私たち
Baby don't call me like I am your lover
ベイビー 俺を恋人みたいに呼ばないで
Giờ chúng ta không là gì hôm nay
今この瞬間、私たちはもう何者でもない
Từ trước anh đã chẳng hề lung lay
前からお前なんか ちっとも揺れなかった
Don't call me back babe
返事なんてしないで ねえベイビー
Ừ thì cũng có
まあ それでもね
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
どれだけの月と星の夜
Hai con tim nôn nao
うずく ふたつの心
Nhưng baby, đây chẳng phải là tình yêu
でもベイビー これは恋じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
千の時を見つめ うっとりと酔いしれて
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
ふたつの唇は 灯り目がけて飛び込む蝶のように ただ身を投げて
Mà giờ đây đâu thể nói là tình yêu
けれど今さら それが愛だとは言えない
Ừ thì cũng có
そう たしかに そうでもある
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
どれほどの夜を 月や星が満たした
Hai con tim nôn nao
ときめくふたつの心
Nhưng baby, đây chẳng phải là tình yêu
でもねベイビー これは愛じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
千の時を見つめ うっとりと酔いしれて
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
ふたつの唇は 灯り目がけて飛び込む蝶のように ただ身を投げて
Mà giờ hai ta như chẳng là gì
それでも今は 二人は ただの何者でもない
I'd love to when you call me daddy
あなたが呼んでくれるなら、パパって呼ばれるのがいい
Xoay lưng đi, say something badly
背中向けないで、ひどい言葉でもいいから言って
Em và thiên thần đâu có gì khác chi
私と天使は、何も変わらない
Anh trồng cây thôi nhưng đâu có chắc si
あなたはただ木を育てるだけ、でもその確証はない
Chưa là yêu nhưng hai ta chung một nhịp
恋ではないのに、私たちは同じリズムで
Anh và em đêm nay chung một việc
あなたと私、今夜は同じことをする
Và chắc anh đang là chỉ tưới cây thôi
きっとあなたは、ただ水をやってるだけ
Ta chỉ tới đây thôi
私たちは、ここに来るだけ
Know you still want it oh
まだ欲しくてたまらないって分かってる、oh
Ta như mây trôi
私たちは、雲のように流れていく
Khi chung đôi, khi hơi xa xôi
寄り添う時も、少し遠のく時も
Lời nói trên môi thì có là gì
唇にのせた言葉なんて、所詮何なの
Để mà vấn với vương sau này sẽ quên đi
口にしておいたって、あとで忘れられてしまうだけ
Giữa chúng ta nên gọi tên là gì
ねえ、ふたりの間に何て呼べばいい?
Ừm đến để bên thôi và mau qua đi
うん、ただ側に来て すぐに行って
Giữ chiếc ôm kia đậm sâu như này
その抱擁を、こんなふうに深く、強く
Và cứ đến hôn môi người sau như vậy, girl
そしてこのままキスして、次の人へ(ねえ、ガール)
Baby don't call me like I am your lover (Sorry)
ベイビー、俺のことを“恋人”みたいに呼ばないで(ごめん)
Giờ chúng ta không là gì hôm nay
今はもう、きみと俺は何でもない
Từ trước anh đã chẳng hề lung lay
前からずっと、俺は揺らいだりしなかった
Don't call me back babe
折り返し電話なんてしないで、ベイビー
Ừ thì cũng có
まあ、そうだとしても
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
いくつもの月と星の夜を
Hai con tim nôn nao
胸がときめくふたつの心
Nhưng baby, đây chẳng phải là tình yêu
でもベイビー、これは恋じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
何千時間も 夢中で見つめて
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
ふたつの唇が 炎に飛び込む蛾みたいに重なって
Mà giờ đây đâu thể nói là tình yêu
なのに今さら 恋だと言えるはずもない
Ừ thì cũng có
まあ、そうだとしても
Biết bao nhiêu đêm trăng sao
いくつもの月と星の夜を
Hai con tim nôn nao
胸がざわめいて
Nhưng baby, đây chẳng phải là tình yêu
でもベイビー、これは恋じゃない
Ngàn giờ nhìn đắm đuối say mê
何千もの時間、夢中で見つめて
Hai đôi môi trao như thiêu thân lao vào
ふたつの唇を渡し合い、蛾のように燃えるのに
Mà giờ hai ta như chẳng là gì
今は二人なんて、ただの何でもないみたい
重要単語
- rời
- 離れるB2
- trăng
- 月B2
- vai
- 肩B2
- cạnh
- そばA1
- công
- 仕事A1
- đây
- ここA1
- giờ
- 時A1
- hai
- 二A1
- hơi
- 少しA1
- làm
- するA1