
Nguyễn Hữu Kha
「Nắng Dưới Chân Mây」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2025
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:40
Nhìn bầu trời tối lấp lánh ánh đèn mờ dần lối
見上げるほどの闇が星明かりのようにきらめき、かすかな灯りは道を照らすほど遠のいていく
Nỗi nhớ đã từng là mộng ước bên nhau với người yêu dấu
恋しさはかつて、愛しい人と並んで叶える夢だった
Gục đầu vào những ánh mắt đắm chìm rồi hờ hững
ふと俯いて、沈んでいくその視線に溺れながらも、素っ気なくなる
Cũng mấy đến cùng là người dưng có nhưng không thành
結局のところ、他人みたいでいて、想いは通じないまま
Tình yêu anh như nắng đợi tìm về nhau giữa chân mây
あなたの愛は、雲の彼方の間で巡り合うのを待つ太陽のよう
Dặn lòng không thể lấp đầy em đi vội chẳng giữ lấy
心に言い聞かせても埋めきれない――急いで、追い立てず、掴んではくれない
Phải chi anh là kẻ tồi rời bỏ đi lúc yêu thôi
もしあなたがこの身勝手で、愛してる時だけ置き去りにするような奴なら
Thì đôi môi đâu thấy con tim lúc đơn côi dối lòng chẳng buông
唇にだって見えない――ひとりぼっちの心は、嘘をついても離さないなんて
Trả lại em những nỗi buồn trả lại những niềm đau (đau)
あなたに返すのは、悲しみ――そして痛みも返すの(痛み)
Cả những vết thương sâu thêm bao lâu thì người sẽ thấu
こんなに深くなる傷のまま、いったいどれくらいであなたは気づくの?
Trả lại em những ước nguyện trả em lúc bình yên (bình yên)
あなたに返して 安らぎのときに差し出した願いを(安らぎを)
Cả giây phút thiêng liêng bên hiên ôm nắng chiều khẽ rơi
すべての尊い一瞬 軒先で夕陽を抱き そっと降りてくる
Nhớ thương vơi đầy
恋しさは 薄く満ちていく
Đàn vang lên gió mang theo tâm can đã lâu
弦の音が響いて 風が運ぶ ずっと前からの心そのもの
Không còn thở than mang tình ta nhiều luyến tiếc
ため息ももう 嘆くこともない この愛には名残が多すぎて
Biết nhau trong đời
出会いは人生の中で
Trời lay không muốn cho
天は揺れて 与えたがらない
Hay do không muốn chơi vơi đi cuộc tình long lanh có nhưng không thành (có nhưng không thành)
それとも あなたが落ちないようにしたくて きらめく恋を空(くう)のままにしたの? あるのに 叶わない(あるのに叶わない)
Tình yêu anh như nắng đợi tìm về nhau giữa chân mây
彼の愛は 太陽のよう 雲の彼方で探し合って 巡り来る
Dặn lòng không thể lấp đầy em đi vội chẳng giữ lấy (vội chẳng giữ lấy)
胸に言い聞かせた 埋められない 急いで行くのなら 捕まえられない(急いで行くのなら 捕まえられない)
Phải chi anh là kẻ tồi rời bỏ đi lúc yêu thôi
あんなに願うなら 愛してる時だけ ひどい男は出ていけたはず
Thì đôi môi đâu thấy con tim lúc đơn côi (dối lòng chẳng buông)
ひとりぼっちの心 唇のどこにも見えない(ごまかすだけで 手放せない)
Trả lại em những nỗi buồn trả lại những niềm đau (đau)
あなたに悲しみを返して 痛みも返して(痛い)
Cả những vết thương sâu thêm bao lâu thì người sẽ thấu
深い傷はどれほど続けば 君はわかってくれるの
Trả lại em những ước nguyện trả em lúc bình yên (bình yên)
あなたに願いを返して 安らぎを返して(安らぎ)
Cả giây phút thiêng liêng bên hiên ôm nắng chiều khẽ rơi
尊いひととき 玄関先に抱きしめられた 夕日の光がそっと落ちる
Này thời gian ơi hãy đứng lại ngày mà ta mới đôi mươi
ねえ 時間よ 止まってくれ 僕らがまだ若かった日のまま
Mỉm cười thôi chẳng thất vọng em ơi mình đâu dang dở
微笑むだけで 失望なんてしないよ ねえ 君 物語は途中で終わってない
Phải cho anh là kẻ khờ chờ đợi nhưng niềm đau
君にしてほしい 僕は愚か者だって 待ち続けても それでも痛みは
Cả những vết thương sâu bao lâu ôm tiếng lòng vỡ tan
深くなる傷はどれほど 抱えたまま 胸の声は砕け散る
Này thời gian ơi hãy đứng
ねえ 時よ 立ってくれ
Phải cho anh là kẻ
あいつには 俺を
Này thời gian ơi hãy đứng lại
ねえ 時よ 立ち止まって
Này thời gian ơi hãy đứng lại
ねえ 時よ 立ち止まって
重要単語
- đàn
- stringed instrumentA2
- đời
- lifeA2
- giây
- secondA2
- gió
- windA2
- lâu
- longA2
- mắt
- eyeA2
- mây
- cloudA2
- mấy
- how manyA2
- mới
- newA2
- nắng
- sunlightA2