
Quang Đăng Trần
「Anh Đã Không Biết Cách Yêu Em」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2025
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:06
Chẳng ai một mình sẽ chết vì đã từng yêu hết con tim
誰も一人で死ぬなんてことはない 心のすべてを愛し尽くしたから
Chẳng ai lại muốn kết thúc khi lại đang hạnh phúc bên nhau
誰もまた 幸せの真ん中にいるのに終わらせたいなんて思わない
Phải chăng là sự cố gắng cũng chẳng thể giúp ích nên chi?
だって 努めても 何の役にも立たないのなら いったい何のため?
Những gì đã qua liệu rằng có ý nghĩa gì?
過ぎ去ったものに はたして意味はあるの?
Đã qua nhiều lần yếu đuối, liệu lần này lần cuối hay chưa?
何度も弱さを越えてきたけど 今度が最後なの?
Phút giây bình yên như xưa còn đâu?
昔のままの穏やかな時間は どこへ行ったの?
Nếu đây là lần chia tay, cũng là lần giải thoát cho nhau
もしこれが別れなら それは互いの解放でもある
Để em tự do bước đi, chọn hạnh phúc riêng mình
わたしを自由にして 自分だけの幸せを選んで歩いて
Dặn lòng dù biết sẽ chẳng thể quên đi em
忘れられないってわかっていても 心に言い聞かせる
Người đã khiến anh yêu hết lòng (khiến anh yêu hết lòng)
君が彼をも心のすべてで愛させた(彼を心のすべてで愛させた)」]}]}」}]}]}{
Khi phải nghe lý trí, mặc kệ cho con tim đau đớn
理屈に従えと言われても 心の痛みには構わない
Chính anh đã không biết cách, không biết cách yêu em (không biết cách yêu em)
それは君のせいじゃない 僕がうまくできなかった うまくできなかったんだ 君を愛するのが
Để em phải buồn nhiều lần, dòng lệ vẫn cứ tràn mi
君を何度も悲しませた 涙はそれでも 溢れ続ける
Cũng đã đến lúc (cũng đã đến lúc) phải nên kết thúc (phải nên kết thúc)
もう終わらせる時が来た(もう終わらせる時が来た) 終わらせるべきだ(終わらせるべきだ)
Rời đi đúng lúc
ちょうどいい時に 立ち去る
Cũng do anh quá yêu em, nhưng yêu không đúng cách (nhưng yêu không đúng cách)
君を愛しすぎたからだ でも 愛し方が違ってた(愛し方が違ってた)
Chính em cũng cảm nhận được chẳng thể nào tiếp tục lâu
君もきっとわかってる これ以上は 長く続けられない
Dẫu như thế nào (dẫu như thế nào), dẫu có ra sao
どんなふうでも(どんなふうでも) どんな運命でも
Chẳng thể ở lại bên nhau
ふたりは 並んでいられない
Chẳng ai một mình sẽ chết vì đã từng yêu hết con tim (yêu hết con tim)
誰もひとり 愛し尽くした心のせいで死ぬわけじゃない(愛し尽くした心)
Chẳng ai lại muốn kết thúc khi lại đang hạnh phúc bên nhau (lại đang hạnh phúc bên nhau)
誰もが、今幸せで一緒にいるこのときに終わりを望むはずはない(今 幸せで一緒にいる)
Phải chăng là sự cố gắng cũng chẳng thể giúp ích nên chi?
いったい、どれほど頑張っても役に立たないってこと?
Những gì đã qua liệu rằng có ý nghĩa gì?
過ぎ去ったものに、いったい意味はあるの?
Đã qua nhiều lần yếu đuối, liệu lần này lần cuối hay chưa? (Lần cuối hay chưa?)
何度も弱さに負けてきたけど、今回が最後なの?(最後なの?)
Phút giây bình yên như xưa còn đâu? (Như xưa còn đâu)
あの頃みたいな安らぎのひとときは、どこへ行った?(あの頃はもうない?)
Nếu đây là lần chia tay, cũng là lần giải thoát cho nhau
もしこれが別れなら、それはお互いを解放するための別れ
Để em tự do bước đi, chọn hạnh phúc riêng mình
私に自由をあげて、私自身の幸せを選ばせて
Dặn lòng dù biết sẽ chẳng thể quên đi em
忘れられないと分かっていても、心に言い聞かせる
Người đã khiến anh yêu hết lòng (đã khiến anh yêu hết lòng)
君は俺を心から愛させた(心から愛させた)
Khi phải nghe lý trí, mặc kệ cho con tim đau đớn (con tim đau đớn)
理屈が言うなら聞き流して、傷つくこの胸の痛みもかまわないで(胸の痛み)
Chính anh đã không biết cách, không biết cách yêu em (không biết cách yêu em)
ただ君を愛す術がわからなかった(愛す術がわからなかった)
Để em phải buồn nhiều lần, dòng lệ vẫn cứ tràn mi
何度も君を悲しませて 涙はまだあふれてくる
Cũng đã đến lúc (cũng đã đến lúc) phải nên kết thúc (phải nên kết thúc)
もう潮時(もう潮時)だ 終わらせるべきだ(終わらせるべきだ)
Rời đi đúng lúc
ちょうどいい時に 立ち去る
Cũng do anh quá yêu em, nhưng yêu không đúng cách (lại không đúng cách)
君を愛しすぎたせいで でも愛し方が違っていた(また違っていた)
Chính em cũng cảm nhận được chẳng thể nào tiếp tục lâu
君自身も感じてる このままはもう 続けられないって
Dẫu như thế nào (dẫu như thế nào), dẫu có ra sao (dẫu có ra sao)
どんなふうでも(どんなふうでも) どんなことがあっても(どんなことがあっても)
Chẳng thể ở lại bên nhau
一緒にいることは できない
Chính anh đã không biết cách, không biết cách yêu em (không biết cách yêu em)
ただ君を愛す術がわからなかった(愛す術がわからなかった)
Để em phải buồn nhiều lần, dòng lệ vẫn cứ tràn mi
何度も君を悲しませて 涙はまだあふれてくる
Cũng đã đến lúc (cũng đã đến lúc) rời đi đúng lúc (rời đi đúng lúc)
そして、もう時は来た ちょうどいい時に 行くべき
Phải nên kết thúc (phải nên kết thúc)
終わりにするべきだ
Cũng do anh quá yêu em, nhưng yêu không đúng cách (yêu không đúng cách)
君を愛しすぎたせいで 愛し方が違っていた
Chính anh cũng cảm nhận được chẳng thể nào tiếp tục lâu (chẳng thể nào tiếp tục lâu)
この先いつまでもは続けられないって 俺自身が感じている
Dẫu như thế nào, dẫu có ra sao
どんなふうにあっても どんなことになっても
Chẳng thể ở lại bên nhau (chẳng thể ở lại bên nhau)
一緒にはいられない
Anh đã không biết cách yêu em
君を愛す方法を 俺は知らなかった
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- liệu
- かどうかA2
- lúc
- 時A2
- mặc
- 身につけるA2
- quên
- 忘れるA2
- tự
- 自分でB1
- riêng
- 別々A2
- tay
- 手A2
- trí
- 知恵A2
- lâu
- 長いA1
- lý
- 理由A1