
Sixkie Dawgz
「Anh Đã Chờ Rất Lâu」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:25
Anh đã đợi chờ rất lâu
君はずっと長い間 待っていた
Anh như lạc vào hố sâu huhm
まるで深い穴に迷い込んだみたいだ huhm
Anh đã chờ rất lâu
君はずっと長い間 待っていた
Đứng trước bên hiên nhà em để đợi nói câu
君の家の軒先に立って 言葉を告げるのを待っていた
Sau biết bao nhiêu lần ta từng đi với nhau
何度も何度も 僕らは一緒に歩いてきた
Anh biết đã có những điều em vẫn chôn giấu
君には胸の奥に隠した いろんなことがあるって 僕は知ってる
Vậy thì ai là người nói ra
じゃあ 誰がそれを口にするんだ
Ai sẽ là người tổn thương ngoài hai chúng ta
この二人以外の誰が 傷つくことになる?
Họ nói với anh rằng em là người xấu xa
彼らは僕に言う 君は邪(よこしま)な人だって
Anh vẫn không tin dù là những lời dối trá
嘘の言葉だとしても 僕はまだ信じられない
Tình cờ là anh đang ngay gần nhà em
たまたま、君の家のすぐ近くにいるんだ
Liệu em có muốn bớt chút thời gian không
君は、少しだけ時間をくれない?
Có những nỗi niềm anh giấu kín
胸の奥にしまい隠した想いがある
Thế nên hôm nay anh sẽ phải tìm cách đối diện
だから今日、きっと向き合う方法を探すよ
Sự thật là mới thấy em giây đầu tiên
本当のことは――君を一瞬で見たときに分かった
Bầu trời nhuộm màu tình yêu khi em hé môi cười
君が口元をほころばせたら、空が恋の色に染まった
Giá như ngay lúc đó có cơn mưa rào ghé ngang
あの時、にわか雨が通りかかってくれたら…
Thì anh sẽ cầm chặt ô bước tới khẽ đưa cho nàng
それなら俺は傘をしっかり持って、そっと君のもとへ
Trả lời anh đi dạo này em đang thấy sao nhờ
ねえ答えてよ、最近君の気分はどう?
Còn nhiều điều trong lòng anh nó vẫn chưa cất nên lời
まだ言えない想いが、彼の胸にたくさんあるんだ
Thật vui vì gặp được em nên là ngày hôm nay
今日という日を、君に出会えたことが本当に嬉しい
Anh sẽ nói ra mong rằng mình không do dự
言葉にするよ どうか迷わないでいよう
Tình cờ là anh đang ngay gần nhà em
偶然にも、彼は君の家の近くにいる
Liệu em có muốn bớt chút thời gian không
少しだけ時間、もらえないかな
Có những nỗi niềm anh giấu kín
胸の奥に隠してきた想いがある
Thế nên hôm nay anh sẽ phải chọn cách nói ra
だから今日は どうにか言葉にするんだ
Là anh sẽ chờ rất lâu
きっと、とても長く待つ
Đứng trước bên hiên nhà em để đợi nói câu
君の家の軒先で立って 伝える言葉を待つ
Sau biết bao nhiêu lần ta từng đi với nhau
何度も重ねて ふたりで歩いたあとに
Anh biết đã có những điều em vẫn chôn giấu
君がまだ胸に埋めたままのことがあるのを、彼は知っている
Vậy để anh là người nói ra
じゃあ俺が言い出す番だ
Anh mong em không tổn thương vì chuyện chúng ta
この先のこと、俺たちのせいで君が傷つかないでほしい
Anh sẽ bất chấp vì em làm chuyện xấu xa
君がひどいことをしたって、俺はお構いなしに突き進む
Vẫn sẽ đâm vào đường cụt dù không lối thoát
出口のない道でも、結局は行き止まりに突っ込む
Đi vòng quanh thành phố dừng lại trước nhà em như là Monopoly
街をぐるり回って、モノポリーみたいに君の家の前で止まる
Một nụ cười của em để mà đối với anh thì như liều Serotonin
君の笑顔が、俺にとってはセロトニンの一発みたい
Imma coutin' stars till the night falls hai giờ ba giờ
夜が落ちるまで星を買う(coutin' stars) 2時 3時
Lại một đêm lạnh giá đợi ở trước nhà em ah hope you know that
また冷たい夜が君の家の前で待ってる ああ、わかってるよね
Trong đầu vẽ toàn cảnh mình đang chờ người yêu
頭の中に、恋人を待つ自分の全景を描いてる
Em make up sắp xong chưa
メイク、もうすぐ完成?
Chắc phải cố xíu nữa để mà không nhìn thấy cảnh em bị mấy cái thằng nhóc đong đưa
もう少しだけ頑張って、君があのガキどもにちょいちょい揺らされる場面を見なくて済むように
Nếu mà bình yên cô ấy cần dù khó tìm thì tao cũng cất công mua
もし彼女が平穏を必要としていて、見つけるのが難しくても——俺は手間を惜しまず買いに行く
Nên nếu như cô ấy thuộc về mày thì đừng để tao thấy cô ấy khóc trong mưa
だからもし彼女が君のものなら、俺に彼女が雨の中で泣く姿を見せないでくれ
À mà lời tỏ tình này anh nói thật có đùa đâu hả trời
あのさ、この告白の言葉は本気だよ。冗談なんかじゃないだろって、ねぇ空よ
Không cần phải áp lực anh sẽ đợi em cho dù tốn cả đời
プレッシャーなんて要らない。どれだけ一生かかっても、俺は君を待つ
Kiếp phong sương đầu đội trời chân đạp đất
風塵の一生、頭には夜明けを戴き 足で大地を踏みしめる
Ngắm trăng rơi ở phía xa tầm mắt
遠くで月が落ちていくのを、視線の先で眺める
Chỉ là hơi lụy thôi why da fuck
ただの執着さ why da fuck
Vì anh đã chờ rất lâu
俺はずっとずっと待ってきた
Vẫn đứng xuyên đêm chờ em mà chẳng thấy đâu
それでも夜を貫いて立ち尽くし、君を待つ——なのにどこにもいない
Cơn gió đi qua hỏi anh rằng liệu mày có đau
風が通り過ぎて、君は傷ついてるのかって聞く
Xin gió hãy mang cho em những lời chôn giấu
お願い、風よ 私に隠してきた言葉を運んで
Giờ anh đã là người nói ra
今、俺はもう告げる側になった
Sorry do anh không muốn là người thứ ba
ごめん、俺は三番目の男でいたくなかった
Tình yêu vốn luôn rạng rỡ anh có thể vẽ ra
愛は本来いつもきらめいてる 君はきっと描けるだろう
Nhưng em vẫn luôn có một người đợi chờ ở dưới hiên nhà
でも君には、いつも軒下で待ってる人がいる
重要単語
- tốn
- wasteB1
- xuyên
- pierceB1
- yên
- calmB1
- đợi
- wait
- chờ
- waitA2
- lạc
- lostA2
- hố
- pit
- sâu
- deepB1
- huhm
- hmm
- đứng
- stand