
Sweepy
「Bếp củi」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 4:22
Ngồi bên bếp củi
焚き火のそばに座り
Lặng nhìn thời gian cứ trôi
黙って、時がただ過ぎていくのを見つめ
Chợt lập lòe trong khói trắng
ふいに白い煙の中でちらりと灯りが走る
Bóng dáng cũ những cố nhân
昔の面影、懐かしい人々の影
Gọi về miền xa kí ức
呼び戻される、遠い記憶の場所へ
Thời còn toàn đun bếp củi
あの頃はみんな薪で火を起こしていた
Lót dưới khói than củ sắn lùi
いも(キャッサバ)の焼けた灰の下に火種を敷いて
Giờ thì toàn đun bếp mới
いまはもう新しい炉だけで燃やしてる
Nhóm bếp cũng không hết hơi
火をかき分ける手も、息が尽きかけて
Chỉ thiếu mỗi tình người
足りないのは、ただ人の情けだけ
Theo làn khói bay về trời
空へと昇る煙のゆらぎ
Ta lạc lõng giữa cuộc đời
人生のただ中で、ひとり取り残されて
Bạc như vôi
灰のように白く
Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối
人の情けが、肉ばかりの食事みたいに見えて——塩がないから
Ta thà cháy hết một đời
いっそ一生を、燃やし尽くすほうがいい
Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau
あの頃の釜みたいに、たくさんの人を引き寄せる
Và nói cho nhân gian này một câu
そして世の人々へ、ひとこと告げる
Cá không ăn muối cá ươn
魚は塩を食べぬと、腐ってしまう
Người không ăn muối trăm đường người hoi
人は塩を知らぬと、百の道のりで人は離れていく
Ngồi bên bếp củi
薪ストーブのそばに座る
Lặng nhìn thời gian cứ trôi
ただ時間が流れていくのを、静かに見つめている
Chợt lập lòe trong khói trắng
ふと、白い煙のなかにぼんやりと灯りが瞬く
Bóng dáng cũ những cố nhân
懐かしき面影たち—かつての友
Gọi về miền xa kí ức
遠いあの地へと、記憶を呼び戻す
Thời còn toàn đun bếp củi
まだ薪のある時代には、火を絶やさず焚いていた
Lót dưới khói than củ sắn lùi
今は炭の煙の下に、芋の残り香が揺れる
Giờ thì toàn đun bếp mới
そのうえ今は、新しい炉で火を起こすだけ
Nhóm bếp cũng không hết hơi
火を囲む手も、もう息が続かない
Chỉ thiếu mỗi tình người
足りないのは、ただ人の情だけ
Theo làn khói bay về trời
舞い上がる煙にまぎれて、空へと帰っていく
Ta thật ngốc giữa cuộc đời
この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ
Bạc như vôi
消えた蝋みたいに 冷めきって
Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối
あの人の情けは 肉だけの食事のようで 塩がないから
Ta thà cháy hết một đời
いっそ一生をすべて燃やしてしまう方がいい
Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau
あの頃の台所みたいに たくさんの人を引き寄せた
Và nói cho nhân gian này một câu
そしてこの世に ひとこと言おう
Cá không ăn muối cá ươn
魚は塩を食べなければ腐る
Người không ăn muối trăm đường người hoi
人も塩を食べなければ 百の道が遠のく
Theo làn khói bay về trời
舞い上がる煙に従って 空へと
Ta thật ngốc giữa cuộc đời
この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ
Bạc như vôi
灰のように冷え
Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối
人情は肉ばかりの食事のようで、塩だけが欠けていると気づいたから
Ta thà cháy hết một đời
いっそ一生を燃やし尽くすのなら
Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau
あの台所が、かつて多くの人を寄せたように
Và nói cho nhân gian này một câu
この世の人々に、ひとつ言い残す
Cá không ăn muối cá ươn
魚は塩を食わぬと腐る
Người không ăn muối trăm đường người hoi
人は塩を食わぬと、道は幾百にもたちまち迷う
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- vôi
- 石灰B1
- bên
- そばA1
- bếp
- 台所B1
- củi
- 薪
- lặng
- 静かA2
- chợt
- 突然
- lập
- 設立B2
- lòe
- ちらつく
- khói
- 煙
- trắng
- 白いA2