Langbeats
Bếp củi – Sweepy

Sweepy

「Bếp củi」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Indie Pop
長さ
4:22
  1. Ngồi bên bếp củi

    焚き火のそばに座り

  2. Lặng nhìn thời gian cứ trôi

    黙って、時がただ過ぎていくのを見つめ

  3. Chợt lập lòe trong khói trắng

    ふいに白い煙の中でちらりと灯りが走る

  4. Bóng dáng cũ những cố nhân

    昔の面影、懐かしい人々の影

  5. Gọi về miền xa kí ức

    呼び戻される、遠い記憶の場所へ

  6. Thời còn toàn đun bếp củi

    あの頃はみんな薪で火を起こしていた

  7. Lót dưới khói than củ sắn lùi

    いも(キャッサバ)の焼けた灰の下に火種を敷いて

  8. Giờ thì toàn đun bếp mới

    いまはもう新しい炉だけで燃やしてる

  9. Nhóm bếp cũng không hết hơi

    火をかき分ける手も、息が尽きかけて

  10. Chỉ thiếu mỗi tình người

    足りないのは、ただ人の情けだけ

  11. Theo làn khói bay về trời

    空へと昇る煙のゆらぎ

  12. Ta lạc lõng giữa cuộc đời

    人生のただ中で、ひとり取り残されて

  13. Bạc như vôi

    灰のように白く

  14. Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

    人の情けが、肉ばかりの食事みたいに見えて——塩がないから

  15. Ta thà cháy hết một đời

    いっそ一生を、燃やし尽くすほうがいい

  16. Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

    あの頃の釜みたいに、たくさんの人を引き寄せる

  17. Và nói cho nhân gian này một câu

    そして世の人々へ、ひとこと告げる

  18. Cá không ăn muối cá ươn

    魚は塩を食べぬと、腐ってしまう

  19. Người không ăn muối trăm đường người hoi

    人は塩を知らぬと、百の道のりで人は離れていく

  20. Ngồi bên bếp củi

    薪ストーブのそばに座る

  21. Lặng nhìn thời gian cứ trôi

    ただ時間が流れていくのを、静かに見つめている

  22. Chợt lập lòe trong khói trắng

    ふと、白い煙のなかにぼんやりと灯りが瞬く

  23. Bóng dáng cũ những cố nhân

    懐かしき面影たち—かつての友

  24. Gọi về miền xa kí ức

    遠いあの地へと、記憶を呼び戻す

  25. Thời còn toàn đun bếp củi

    まだ薪のある時代には、火を絶やさず焚いていた

  26. Lót dưới khói than củ sắn lùi

    今は炭の煙の下に、芋の残り香が揺れる

  27. Giờ thì toàn đun bếp mới

    そのうえ今は、新しい炉で火を起こすだけ

  28. Nhóm bếp cũng không hết hơi

    火を囲む手も、もう息が続かない

  29. Chỉ thiếu mỗi tình người

    足りないのは、ただ人の情だけ

  30. Theo làn khói bay về trời

    舞い上がる煙にまぎれて、空へと帰っていく

  31. Ta thật ngốc giữa cuộc đời

    この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ

  32. Bạc như vôi

    消えた蝋みたいに 冷めきって

  33. Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

    あの人の情けは 肉だけの食事のようで 塩がないから

  34. Ta thà cháy hết một đời

    いっそ一生をすべて燃やしてしまう方がいい

  35. Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

    あの頃の台所みたいに たくさんの人を引き寄せた

  36. Và nói cho nhân gian này một câu

    そしてこの世に ひとこと言おう

  37. Cá không ăn muối cá ươn

    魚は塩を食べなければ腐る

  38. Người không ăn muối trăm đường người hoi

    人も塩を食べなければ 百の道が遠のく

  39. Theo làn khói bay về trời

    舞い上がる煙に従って 空へと

  40. Ta thật ngốc giữa cuộc đời

    この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ

  41. Bạc như vôi

    灰のように冷え

  42. Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

    人情は肉ばかりの食事のようで、塩だけが欠けていると気づいたから

  43. Ta thà cháy hết một đời

    いっそ一生を燃やし尽くすのなら

  44. Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

    あの台所が、かつて多くの人を寄せたように

  45. Và nói cho nhân gian này một câu

    この世の人々に、ひとつ言い残す

  46. Cá không ăn muối cá ươn

    魚は塩を食わぬと腐る

  47. Người không ăn muối trăm đường người hoi

    人は塩を食わぬと、道は幾百にもたちまち迷う

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

vôi
石灰B1
bên
そばA1
bếp
台所B1
củi
薪
lặng
静かA2
chợt
突然
lập
設立B2
lòe
ちらつく
khói
煙
trắng
白いA2

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Sweepy

Bếp củi

Ngồi bên bếp củi

焚き火のそばに座り

Lặng nhìn thời gian cứ trôi

黙って、時がただ過ぎていくのを見つめ

Chợt lập lòe trong khói trắng

ふいに白い煙の中でちらりと灯りが走る

Bóng dáng cũ những cố nhân

昔の面影、懐かしい人々の影

Gọi về miền xa kí ức

呼び戻される、遠い記憶の場所へ

Thời còn toàn đun bếp củi

あの頃はみんな薪で火を起こしていた

Lót dưới khói than củ sắn lùi

いも(キャッサバ)の焼けた灰の下に火種を敷いて

Giờ thì toàn đun bếp mới

いまはもう新しい炉だけで燃やしてる

Nhóm bếp cũng không hết hơi

火をかき分ける手も、息が尽きかけて

Chỉ thiếu mỗi tình người

足りないのは、ただ人の情けだけ

Theo làn khói bay về trời

空へと昇る煙のゆらぎ

Ta lạc lõng giữa cuộc đời

人生のただ中で、ひとり取り残されて

Bạc như vôi

灰のように白く

Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

人の情けが、肉ばかりの食事みたいに見えて——塩がないから

Ta thà cháy hết một đời

いっそ一生を、燃やし尽くすほうがいい

Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

あの頃の釜みたいに、たくさんの人を引き寄せる

Và nói cho nhân gian này một câu

そして世の人々へ、ひとこと告げる

Cá không ăn muối cá ươn

魚は塩を食べぬと、腐ってしまう

Người không ăn muối trăm đường người hoi

人は塩を知らぬと、百の道のりで人は離れていく

Ngồi bên bếp củi

薪ストーブのそばに座る

Lặng nhìn thời gian cứ trôi

ただ時間が流れていくのを、静かに見つめている

Chợt lập lòe trong khói trắng

ふと、白い煙のなかにぼんやりと灯りが瞬く

Bóng dáng cũ những cố nhân

懐かしき面影たち—かつての友

Gọi về miền xa kí ức

遠いあの地へと、記憶を呼び戻す

Thời còn toàn đun bếp củi

まだ薪のある時代には、火を絶やさず焚いていた

Lót dưới khói than củ sắn lùi

今は炭の煙の下に、芋の残り香が揺れる

Giờ thì toàn đun bếp mới

そのうえ今は、新しい炉で火を起こすだけ

Nhóm bếp cũng không hết hơi

火を囲む手も、もう息が続かない

Chỉ thiếu mỗi tình người

足りないのは、ただ人の情だけ

Theo làn khói bay về trời

舞い上がる煙にまぎれて、空へと帰っていく

Ta thật ngốc giữa cuộc đời

この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ

Bạc như vôi

消えた蝋みたいに 冷めきって

Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

あの人の情けは 肉だけの食事のようで 塩がないから

Ta thà cháy hết một đời

いっそ一生をすべて燃やしてしまう方がいい

Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

あの頃の台所みたいに たくさんの人を引き寄せた

Và nói cho nhân gian này một câu

そしてこの世に ひとこと言おう

Cá không ăn muối cá ươn

魚は塩を食べなければ腐る

Người không ăn muối trăm đường người hoi

人も塩を食べなければ 百の道が遠のく

Theo làn khói bay về trời

舞い上がる煙に従って 空へと

Ta thật ngốc giữa cuộc đời

この人生のただ中で 僕は本当に愚かだ

Bạc như vôi

灰のように冷え

Vì thấy nhân tình tựa như những bữa ăn toàn thịt nhưng thiếu muối

人情は肉ばかりの食事のようで、塩だけが欠けていると気づいたから

Ta thà cháy hết một đời

いっそ一生を燃やし尽くすのなら

Như là bếp kia một thời kéo bao người lại gần nhau

あの台所が、かつて多くの人を寄せたように

Và nói cho nhân gian này một câu

この世の人々に、ひとつ言い残す

Cá không ăn muối cá ươn

魚は塩を食わぬと腐る

Người không ăn muối trăm đường người hoi

人は塩を食わぬと、道は幾百にもたちまち迷う

Bếp củi

🇻🇳 Sweepy
0:000:00