
VCC Left Hand
「NOKIA」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2023
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 4:33
(Em yêu Tiểu Rùa)
(愛してるよ、ちいさなカメくん)
Remember 'bout the past hồi đầu gặp em, mình lượn lờ làm quen
ねえ、昔のことを覚えてる?最初に君と会った頃、ふわふわ漂って近づいていった
Em khiến anh nhớ nhung tóc tai bù xù
君がくしゃくしゃの髪をしたまま、あの人を恋しがらせるんだ
Win XP bên trong ngoài màn hình đen là nụ cười của em
画面の中も外も黒いWin XP、そこに君の笑顔がある
IPod em bật Left Hand rồi gật gù
iPodでLeft Handを流して、リズムに合わせてうなずいてる
Anh biết hai ta đều là K-Pop stan, oppa anh BIGBANG
わかってる、俺たち二人ともK-Pop好きだって。オッパはBIGBANG
Tae Yang cười tít mắt y như bị cù
テヤンは目を細めてにっこにこ、くすぐったみたいに
Đừng để cho những kí ức này thành tàn dư
この思い出を、ただの残骸にしないで
Em nói "Ừ"
「うん」って君が言う
You look so fly khi Adidas Wings ở trên chân
AdidasのWingsを足に着けた君、めちゃくちゃカッコいい
Hẹn người tonight tại bữa tiệc sinh nhật nhà em Ngân
今夜 ゆく約束 うちの誕生日パーティで 君を迎えに
Standin' on my money cao nhất trong đám bạn em thân
スタンディン・オン・マイ・マネー 君の仲間の中で一番高く
Họ bảo rằng mình funny không biết họ hay mình đang hâm
みんなは言う “俺たちって funny” でも 本当は誰が狂ってる?
Style em kẹo ngọt
あなたのスタイルは甘いキャンディ
I fell in love
恋に落ちた
I fell in love
恋に落ちた
Mặt trăng vừa tròn
ちょうど今 見上げた月はまんまる
Cần ai đưa đón
誰か迎えに来てほしい
Gương mặt ai ửng hồng
誰の顔がうっすら紅くて
Ôm chặt anh được không
ぎゅっと抱きしめていい?
Your lips taste like lolipop
君の唇はロリポップみたいな味がする
Em biết là anh nghiện em như OPIUM
君は知ってるだろ、俺が君にオピウムみたいにハマってるって
Phone still ringin' để nghe tiếng ringtone
スマホはまだ鳴ってる その着信音を聴きたくて
Phone still ringin' để gửi gắm yêu thương
スマホはまだ鳴ってる 想いを届けたくて
Anh nhớ bím tóc như là Sailor Moon
髪を結ぶ仕草を思い出す まるでセーラームーンみたい
Nếu mà em thích cop anh afternoon (chiều luôn)
もし君が俺を好きなら アフタヌーンに(午後だよ)
Anh không có nói dóc anh không phải đường
嘘なんて言わない 俺はただの道じゃない
Remember 'bout the past hồi đầu gặp em, mình lượn lờ làm quen
出会った頃のこと 覚えてる? ふわふわ漂って会いに行った
Em khiến anh nhớ nhung tóc tai bù xù
君は俺に思い出させる ボサボサの髪のことを
Win XP bên trong ngoài màn hình đen là nụ cười của em
画面の内側も外側もWin XP 黒い世界に君の笑顔
IPod em bật Left Hand rồi gật gù
iPod で Left Hand を流して、うんうん頷く
Anh biết hai ta đều là K-Pop stan, oppa anh BIGBANG
ねえ、君も僕も K-Pop の沼ってこと、分かってるよ—oppa は BIGBANG
Tae Yang cười tít mắt y như bị cù
テヤンの笑顔は目尻までとろけて、くすぐられてるみたい
Đừng để cho những kí ức này thành tàn dư
この記憶たちを 取り残しにしないで
Em nói "Ừ"
「うん」って、君が言う
Lần đầu gặp anh
初めて君に会った日
子供の頃
子供の頃
Choco và truyện tranh
チョコと漫画
Sweetie làm em ドキドキ
Sweetie のせいで、胸が ドキドキ
あの頃の世界わ
あの頃の世界は
思い出して
思い出して
楽しい
楽しい
大人になったの
大人になったの
Vòng tay thay màu ta thay số
指輪の色も、数も、変わっていく
Rời gương mặt quen hồi đó
あの頃に見た顔を離れる
でもあの頃の気持ちわ (気持ちわ)
でもあの頃の気持ちが(気持ちが)
あの頃の夢わ (夢わ)
あの頃の夢が(夢が)
忘れない
忘れない
私のノキア型電話した
私のノキアの電話へかけた
"Ring ring ring ring"
“リンリンリンリン”
私のノキア型電話した
俺のノキア型の電話した
Nickname cho mình anh
ニックネームは、兄って呼んで
もしもし、 もしもし 、もしも
もしもし、 もしもし 、もしも
会いたかったの?
会いたかったの?
会いたかったの?
会いたかったの?
もしもし、 もしもし 、もしも
もしもし、 もしもし 、もしも
Tim em rung
あなたが電話を鳴らす
Khi chuông reo
鈴が鳴り響くとき
"Pick it up"
"出て"
もしもし、 もしもし 、もしも
もしもし、 もしもし 、もしも
会いたかったの?
会いたかったの?
会いたかったの?
会いたかったの?
もしもし、 もしもし 、もしも
もしもし、もしもし、もしも
Ding dong ding dong
Ding dong ding dong
Chuông lớp kia đang reo
あのクラスのベルが鳴ってる
Đưa em theo với story 'bout the past hồi đầu gặp nhau anh lượn lờ làm quen
連れてってよ――“過去の物語”で、最初に会った頃、君にふわり近づいて挨拶した
Khi anh thấy em tóc tai bù xù
君を見たとき、髪はボサボサで
Ngăn ví bên trong là vài hình bằng film
財布の中には、フィルムみたいな写真がいくつか
Đựng nụ cười của anh
君の笑顔をしまってた
Ánh mắt em dừng nơi anh không chần chừ
君の視線が、ためらわずに僕のところで止まった
Em biết hai ta đều là Otaku
ねえ、私たち二人ともオタクだって分かってる
Cowboy Bebop geek
カウボーイビバップのオタク
Tony toy anh mua vì em yêu One Piece
トニー・トイのやつ、あなたが買ってくれたのは私がワンピースを愛してるから
Ừ thì em không để kí ức này thành tàn dư đâu
うん、でもこの記憶を残骸みたいにはしない
Ngồi lại đây thực tại, bồi hồi thêm
もう一度ここに座って、現実に向き合うたび胸がきゅっとして
Khi mình va vào nhau và ngồi lên
ぶつかり合って、そのまま腰を下ろしたとき
タイムマシン
タイムマシン
タイムマシン
タイムマシン
私のノキア型電話した
私のノキア型の電話をかけた
私のノキア型電話した
私のノキア型の電話をかけた
Remember 'bout the past hồi đầu gặp em, mình lượn lờ làm quen
昔のことを思い出して——会ったばかりの頃、ふわりとそばを漂いながら口づけのきっかけを作って
Khi anh thấy em tóc tai bù xù
君の髪がボサボサになってるのを、彼が見て
Ngăn ví bên trong đựng vài hình bằng film, đặt nụ cười của anh
財布の中の奥に、フィルムに閉じた数枚の写真を忍ばせて——彼の笑顔をそっと差し出す
IPod em bật Left Hand rồi gật gù
君のiPodはLeft Handを鳴らして、ふっと頷いてうなずく
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- tiểu
- 小便A2
- rùa
- カメ
- bout
- 試合
- hồi
- 戻るB2
- đầu
- 頭A2
- gặp
- 会う
- lượn
- 旋回
- lờ
- 無視
- làm
- するA1
- khiến
- 〜させるB2