Langbeats
Buồn Hay Vui – VSOUL

VSOUL

「Buồn Hay Vui」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
4:52
  1. Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?

    泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?

  2. Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi

    唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる

  3. Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?

    泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?

  4. Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi

    唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる

  5. Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)

    泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)

  6. Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi (nước mắt em rơi)

    唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる(涙が)

  7. Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)

    泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)

  8. Môi em cười nhưng nước mắt của em tuôn rơi (oh, yeah)

    唇は笑ってるけど 涙がこぼれ落ちる(oh, yeah)

  9. Mascara em nhòe, xin đừng che giấu (no, no, no)

    マスカラがにじんでる 隠さないで(no, no, no)

  10. Và nếu có thể, em cứ hãy để cho anh lau (cho anh lau)

    もしできるなら 僕に拭わせて(拭わせて)

  11. Mọi thứ yên lặng kể từ ngày mà họ phai dấu (ooh, yeah)

    すべてが静まり返った 彼らの痕が薄れてから(ooh, yeah)

  12. Giọt mưa trên mi xát vào những vết thương ấy đau (ooh-ooh)

    雨粒が君の頬を削っていく あの痛みの傷へ(ooh-ooh)

  13. Em cứ gọi dù là ở bất cứ nơi đâu

    君はどこにいても呼び続けて

  14. Anh vẫn như vậy, vẫn là người sẽ ở đây thôi

    僕は相変わらずだ ここにいるのはこの僕だけ

  15. Đừng để nỗi buồn này cũng chỉ một mình em thấu (VSOUL)

    この悲しみが君ひとりにだけ届くままにしないで(VSOUL)

  16. Call up my phone, you will never feel alone

    Call up my phone, you will never feel alone

  17. Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (tell me all your falling)

    笑って、笑って、笑って、笑っておいで(tell me all your falling)

  18. Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi

    君を そのまま涙の跡に置いておきたくない

  19. Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi

    君にはスクリーンを見て そして僕を見てほしい

  20. Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (nah-nah-nah)

    君がまだ僕にキスされる前から 僕の中で思い悩んでた(nah-nah-nah)

  21. Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (babe)

    笑って、笑って、笑って、笑っておいで(babe)

  22. Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi (no, no, no)

    君を涙のままにしたくないんだ(no, no, no)

  23. Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi (babe)

    君に画面を見て、そして俺を見てほしい(babe)

  24. Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (ah)

    見て、キスしてくれたことがないって 俺が思ってたよ(ah)

  25. Yah, yah, yah, yah

    ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

  26. Yah, yah, yah, yah

    ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

  27. Yah, yah, yah, yah

    ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

  28. Yah, ah

    ヤー、あ

  29. Callin' to my phone, nói chuyện

    Callin' to my phone, 話そう

  30. Callin' to my phone, yah (you come here, come and come)

    Callin' to my phone, ヤー(you come here, come and come)

  31. Yêu em nhưng mà em chưa đồng ý

    愛してる でも、まだ君はうなずいてない

  32. Muốn trao những cái hôn, yeah

    キスを贈りたいんだ yeah

  33. Dáng thon, yeah, okay, em fashion khiến cho anh khoái hơn, yah

    ほっそりしたシルエット yeah、okay 君のファッションが僕をもっと夢中にさせる yah

  34. Và đêm nay là mưa to không về được, nước rơi trên mái tôn, yah

    それで今夜は大雨で帰れない トタン屋根に水が落ちてくる yah

  35. You're the one for me

    You're the one for me

  36. Con tim em đưa anh xem xem nào, thật là to

    君の心が僕を見せてよ、ほら、すごく大きい

  37. Give it to me, I give it to you, đơn giản là nhận và cho

    Give it to me, I give it to you ただ受け取って、あげるだけ

  38. Từng bước một, từng bước một, từng bước một, anh chắc chắn, yeah, we gonna fall in love

    一歩ずつ 一歩ずつ 一歩ずつ 確かに僕は、yeah we gonna fall in love

  39. Cho anh say mắt môi

    君の目と唇で酔わせて

  40. Em hãy cười, cười-cười-cười-cười lên đi (okay, turn on, nah-nah-nah)

    笑って 笑って 笑って 笑って さあ(okay, turn on, nah-nah-nah)

  41. Đừng để nỗi buồn nó mắc kẹt lại ở trên mi (có lẽ không biết đau)

    悲しみが君の上に 立ち往生したままにしないで(たぶん痛みを知らない)

  42. Nhiều lúc anh ngại, rồi em bảo là phải nhìn em đi (là phải nhìn em đi), yah

    たくさんの時に 彼は戸惑って、でも君が言うんだ「こっちを見なきゃ」(見なきゃ)、yah

  43. Nhìn em ôm anh, chưa bao giờ mà em nghĩ suy, yah

    君が僕を抱きしめるのを見て、君はそんなふうに悩むなんて 一度も思わなかった、yah

  44. Callin' to my phone, yah

    Callin' to my phone, yah

  45. Callin' to my phone

    Callin' to my phone

  46. Callin' to my phone

    Callin' to my phone

  47. Callin' to my phone, yah

    Callin' to my phone, yah

  48. Callin' to my phone, yah

    Callin' to my phone, yah

  49. Callin' to my phone, yah

    Callin' to my phone, yah

  50. Callin' to my phone, yah

    Callin' to my phone, yah

  51. Callin' to my phone

    電話してよ、僕のもとに

  52. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛いよ、ベイビー

  53. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  54. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛いよ、ベイビー

  55. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  56. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛いよ、ベイビー

  57. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  58. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛いよ、ベイビー

  59. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  60. Baby, 2 a.m. in the morning (in the morning)

    ベイビー、午前2時 (朝だよ、朝に)

  61. Tự hỏi dòng suy nghĩ của em ra sao, you got me fallin' (got me fallin')

    考えの川の流れ、どんなふう?君はさ 俺を落としにくる(got me fallin')(got me fallin')

  62. Girl, ain't no trap, just good vibe when you callin' (when you callin')

    ねえ、罠なんてないただ君が呼ぶとき いい空気が来る(when you callin')(when you callin')

  63. Chỉ cần dòng tin nhắn đến đón em, I'ma ballin'

    メッセージの通知が君を連れに来るだけで、俺は跳ねる(I'ma ballin')

  64. Đừng để trái tim ta phai tàn, để nụ hồng lại héo đi

    この心が枯れないように、バラのつぼみがしおれる前に

  65. Nước mắt rơi trong đêm lạnh, nụ cười nàng lại méo đi

    冷たい夜に涙が落ちて、君の笑顔が歪まないように

  66. Cứ trao nhau môi ngọt, bảo chuyện buồn nó xéo đi (xéo đi)

    甘い口づけを交わして 悲しい話は蹴散らせ(xéo đi)(xéo đi)

  67. Hãy cứ khóc đi, anh đây rồi, tay người đâu anh kéo đi

    泣いていいよ 俺がいる 手はどこだって掴みに行く

  68. Điệu nhạc lướt đi trên cung đàn

    旋律が弦の上を滑っていく

  69. Ngàn ánh sao

    千の星のまばゆさ

  70. Muôn màu anh với em

    君と俺、無限の色彩

  71. Màu đôi mắt em soi tâm hồn

    きみの瞳の色が、心を映し出す

  72. Người thấy không?

    見えてないの?

  73. Em không cần buồn mỗi đêm

    毎晩、きみは悲しまなくていい

  74. Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi

    笑って、笑って、笑って、笑っておいで

  75. Mặt xinh kia đừng, đừng để những giọt lệ trên mi

    そのきれいな顔に、涙をのせないで

  76. Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi

    きみには画面を見て、そして僕を見てほしい

  77. Vì anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy

    だって僕は、きみをキスしてないわけじゃないのに…って考えてしまう

  78. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛い、ベイビー

  79. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  80. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛い、ベイビー

  81. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  82. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛い、ベイビー

  83. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  84. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛い、ベイビー

  85. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  86. Anh gục ngã từ ngay cầu môn nên hay phải ra sân bằng cáng

    ゴール前のその場から崩れ落ちてさ、だから担架で運ばれてくる

  87. Khi em cười xinh tựa như bình minh làm anh phải ra cân bằng sáng

    君が笑うと綺麗で、まるで夜明けみたいで——俺はバランスを取るために朝を合わせに行く

  88. Bao buồn vui mà em vội cất ở đâu vào khi ta chạm trán

    喜びも悲しみも、君が急いでどこかにしまってしまうのは、俺たちがぶつかった瞬間

  89. Chờ đến một hôm mà em vụn vỡ thì nó lại đi ra làm loạn

    ある日を待って、君が砕けてしまったら——またやつが出てきて暴れる

  90. Anh lặng im và chỉ sợ em khóc ngay (ngay)

    黙ってる、ただ君が今すぐ泣きそうで怖い(今)

  91. Niềm vui là những báu vật em chôn thật sâu ở bên gốc cây (cây)

    喜びは、君が木の根元(木)に深く埋めた宝物

  92. Em nói rằng, "Anh đừng đi, không phải ngại ngùng chi, lỡ em trót say"

    君は言うんだ、「行かないで。照れてるわけじゃない。うっかり君に酔ってしまっただけ」

  93. "Thì tối nay bàn tay mình đan vào nhau ở trên tóc mây"

    「それなら今夜、手を重ねて雲の髪の上で絡めよう」

  94. Gây hoang mang bằng vài câu lan man để nhẹ nhàng chạm đôi bên

    いくつかのもの憂げな言葉で戸惑わせて、そっと手を触れ合う

  95. Nhìn làn mây lang thang từ từ bay sang ngang, mềm như vị ngọt môi em

    ふわりと漂う雲が、ゆっくり横切っていくのを見て。君の唇の甘さみたいに

  96. Anh chẳng biết em buồn hay vui

    君が悲しいのか嬉しいのか、俺にはわからない

  97. Nhưng rồi một ngày mới nó vẫn đang chờ đây thôi

    でもそのうち——新しい一日が、ここでまだ待っている

  98. Để ta lặng lẽ chìm vào trong bóng đêm

    ふたりは黙って、夜の闇の中へ沈んでいく

  99. Bài hát thường nghe tựa như con sóng êm

    この歌は、いつも穏やかな波みたいに聞こえる

  100. Những thứ mà em vẫn nên, nên, nên mau chóng quên

    君がまだ、まだ、まだ忘れるべきことは——とっとと忘れてしまおう

  101. Dồn hết vào trong màn đêm, đêm, đêm, ta phóng lên

    闇の中へ全部押し込んで、夜、夜、夜――俺は跳び上がる

  102. Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh

    ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー

  103. Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah

    ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー

  104. Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh

    ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー

  105. Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah

    ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー

  106. Hurt, hurt, baby

    ハートが痛い、痛いよベイビー

  107. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  108. Hurt, hurt, baby

    ハートが痛い、痛いよベイビー

  109. Rất, rất đau

    とても、とても痛い

  110. Hurt, hurt, baby

    ハートが痛い、痛いよベイビー

  111. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  112. Hurt, hurt, baby

    痛い、痛いんだよ、ベイビー

  113. Rất, rất đau

    すごく、すごく痛い

  114. Callin' to my phone, yah

    俺の携帯にかけてくる、ヤー

  115. Callin' to my phone

    俺の携帯にかけてくる

  116. Callin' to my phone

    俺の携帯にかけてくる

  117. Callin' to my phone, yah

    俺の携帯にかけてくる、ヤー

  118. Callin' to my phone, yah

    俺の携帯にかけてくる、ヤー

  119. Callin' to my phone, yah

    俺の携帯にかけてくる、ヤー

  120. Callin' to my phone, yah

    俺の携帯にかけてくる、ヤー

  121. Callin' to my phone

    スマホに呼びかけてる

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

bao
袋A2
gọi
呼ぶA2
hôn
キスするA2
lặng
静かA2
lau
拭くA2
cười
笑う
tuôn
あふれる
rơi
落ちる
nhòe
にじむ
che
隠す

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 VSOUL

Buồn Hay Vui

Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?

泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?

Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi

唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる

Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?

泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?

Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi

唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる

Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)

泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)

Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi (nước mắt em rơi)

唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる(涙が)

Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)

泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)

Môi em cười nhưng nước mắt của em tuôn rơi (oh, yeah)

唇は笑ってるけど 涙がこぼれ落ちる(oh, yeah)

Mascara em nhòe, xin đừng che giấu (no, no, no)

マスカラがにじんでる 隠さないで(no, no, no)

Và nếu có thể, em cứ hãy để cho anh lau (cho anh lau)

もしできるなら 僕に拭わせて(拭わせて)

Mọi thứ yên lặng kể từ ngày mà họ phai dấu (ooh, yeah)

すべてが静まり返った 彼らの痕が薄れてから(ooh, yeah)

Giọt mưa trên mi xát vào những vết thương ấy đau (ooh-ooh)

雨粒が君の頬を削っていく あの痛みの傷へ(ooh-ooh)

Em cứ gọi dù là ở bất cứ nơi đâu

君はどこにいても呼び続けて

Anh vẫn như vậy, vẫn là người sẽ ở đây thôi

僕は相変わらずだ ここにいるのはこの僕だけ

Đừng để nỗi buồn này cũng chỉ một mình em thấu (VSOUL)

この悲しみが君ひとりにだけ届くままにしないで(VSOUL)

Call up my phone, you will never feel alone

Call up my phone, you will never feel alone

Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (tell me all your falling)

笑って、笑って、笑って、笑っておいで(tell me all your falling)

Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi

君を そのまま涙の跡に置いておきたくない

Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi

君にはスクリーンを見て そして僕を見てほしい

Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (nah-nah-nah)

君がまだ僕にキスされる前から 僕の中で思い悩んでた(nah-nah-nah)

Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (babe)

笑って、笑って、笑って、笑っておいで(babe)

Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi (no, no, no)

君を涙のままにしたくないんだ(no, no, no)

Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi (babe)

君に画面を見て、そして俺を見てほしい(babe)

Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (ah)

見て、キスしてくれたことがないって 俺が思ってたよ(ah)

Yah, yah, yah, yah

ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

Yah, yah, yah, yah

ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

Yah, yah, yah, yah

ヤー、ヤー、ヤー、ヤー

Yah, ah

ヤー、あ

Callin' to my phone, nói chuyện

Callin' to my phone, 話そう

Callin' to my phone, yah (you come here, come and come)

Callin' to my phone, ヤー(you come here, come and come)

Yêu em nhưng mà em chưa đồng ý

愛してる でも、まだ君はうなずいてない

Muốn trao những cái hôn, yeah

キスを贈りたいんだ yeah

Dáng thon, yeah, okay, em fashion khiến cho anh khoái hơn, yah

ほっそりしたシルエット yeah、okay 君のファッションが僕をもっと夢中にさせる yah

Và đêm nay là mưa to không về được, nước rơi trên mái tôn, yah

それで今夜は大雨で帰れない トタン屋根に水が落ちてくる yah

You're the one for me

You're the one for me

Con tim em đưa anh xem xem nào, thật là to

君の心が僕を見せてよ、ほら、すごく大きい

Give it to me, I give it to you, đơn giản là nhận và cho

Give it to me, I give it to you ただ受け取って、あげるだけ

Từng bước một, từng bước một, từng bước một, anh chắc chắn, yeah, we gonna fall in love

一歩ずつ 一歩ずつ 一歩ずつ 確かに僕は、yeah we gonna fall in love

Cho anh say mắt môi

君の目と唇で酔わせて

Em hãy cười, cười-cười-cười-cười lên đi (okay, turn on, nah-nah-nah)

笑って 笑って 笑って 笑って さあ(okay, turn on, nah-nah-nah)

Đừng để nỗi buồn nó mắc kẹt lại ở trên mi (có lẽ không biết đau)

悲しみが君の上に 立ち往生したままにしないで(たぶん痛みを知らない)

Nhiều lúc anh ngại, rồi em bảo là phải nhìn em đi (là phải nhìn em đi), yah

たくさんの時に 彼は戸惑って、でも君が言うんだ「こっちを見なきゃ」(見なきゃ)、yah

Nhìn em ôm anh, chưa bao giờ mà em nghĩ suy, yah

君が僕を抱きしめるのを見て、君はそんなふうに悩むなんて 一度も思わなかった、yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone

Callin' to my phone

Callin' to my phone

Callin' to my phone

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone, yah

Callin' to my phone

電話してよ、僕のもとに

Hurt, hurt, baby

痛い、痛いよ、ベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛いよ、ベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛いよ、ベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛いよ、ベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Baby, 2 a.m. in the morning (in the morning)

ベイビー、午前2時 (朝だよ、朝に)

Tự hỏi dòng suy nghĩ của em ra sao, you got me fallin' (got me fallin')

考えの川の流れ、どんなふう?君はさ 俺を落としにくる(got me fallin')(got me fallin')

Girl, ain't no trap, just good vibe when you callin' (when you callin')

ねえ、罠なんてないただ君が呼ぶとき いい空気が来る(when you callin')(when you callin')

Chỉ cần dòng tin nhắn đến đón em, I'ma ballin'

メッセージの通知が君を連れに来るだけで、俺は跳ねる(I'ma ballin')

Đừng để trái tim ta phai tàn, để nụ hồng lại héo đi

この心が枯れないように、バラのつぼみがしおれる前に

Nước mắt rơi trong đêm lạnh, nụ cười nàng lại méo đi

冷たい夜に涙が落ちて、君の笑顔が歪まないように

Cứ trao nhau môi ngọt, bảo chuyện buồn nó xéo đi (xéo đi)

甘い口づけを交わして 悲しい話は蹴散らせ(xéo đi)(xéo đi)

Hãy cứ khóc đi, anh đây rồi, tay người đâu anh kéo đi

泣いていいよ 俺がいる 手はどこだって掴みに行く

Điệu nhạc lướt đi trên cung đàn

旋律が弦の上を滑っていく

Ngàn ánh sao

千の星のまばゆさ

Muôn màu anh với em

君と俺、無限の色彩

Màu đôi mắt em soi tâm hồn

きみの瞳の色が、心を映し出す

Người thấy không?

見えてないの?

Em không cần buồn mỗi đêm

毎晩、きみは悲しまなくていい

Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi

笑って、笑って、笑って、笑っておいで

Mặt xinh kia đừng, đừng để những giọt lệ trên mi

そのきれいな顔に、涙をのせないで

Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi

きみには画面を見て、そして僕を見てほしい

Vì anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy

だって僕は、きみをキスしてないわけじゃないのに…って考えてしまう

Hurt, hurt, baby

痛い、痛い、ベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛い、ベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛い、ベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛い、ベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Anh gục ngã từ ngay cầu môn nên hay phải ra sân bằng cáng

ゴール前のその場から崩れ落ちてさ、だから担架で運ばれてくる

Khi em cười xinh tựa như bình minh làm anh phải ra cân bằng sáng

君が笑うと綺麗で、まるで夜明けみたいで——俺はバランスを取るために朝を合わせに行く

Bao buồn vui mà em vội cất ở đâu vào khi ta chạm trán

喜びも悲しみも、君が急いでどこかにしまってしまうのは、俺たちがぶつかった瞬間

Chờ đến một hôm mà em vụn vỡ thì nó lại đi ra làm loạn

ある日を待って、君が砕けてしまったら——またやつが出てきて暴れる

Anh lặng im và chỉ sợ em khóc ngay (ngay)

黙ってる、ただ君が今すぐ泣きそうで怖い(今)

Niềm vui là những báu vật em chôn thật sâu ở bên gốc cây (cây)

喜びは、君が木の根元(木)に深く埋めた宝物

Em nói rằng, "Anh đừng đi, không phải ngại ngùng chi, lỡ em trót say"

君は言うんだ、「行かないで。照れてるわけじゃない。うっかり君に酔ってしまっただけ」

"Thì tối nay bàn tay mình đan vào nhau ở trên tóc mây"

「それなら今夜、手を重ねて雲の髪の上で絡めよう」

Gây hoang mang bằng vài câu lan man để nhẹ nhàng chạm đôi bên

いくつかのもの憂げな言葉で戸惑わせて、そっと手を触れ合う

Nhìn làn mây lang thang từ từ bay sang ngang, mềm như vị ngọt môi em

ふわりと漂う雲が、ゆっくり横切っていくのを見て。君の唇の甘さみたいに

Anh chẳng biết em buồn hay vui

君が悲しいのか嬉しいのか、俺にはわからない

Nhưng rồi một ngày mới nó vẫn đang chờ đây thôi

でもそのうち——新しい一日が、ここでまだ待っている

Để ta lặng lẽ chìm vào trong bóng đêm

ふたりは黙って、夜の闇の中へ沈んでいく

Bài hát thường nghe tựa như con sóng êm

この歌は、いつも穏やかな波みたいに聞こえる

Những thứ mà em vẫn nên, nên, nên mau chóng quên

君がまだ、まだ、まだ忘れるべきことは——とっとと忘れてしまおう

Dồn hết vào trong màn đêm, đêm, đêm, ta phóng lên

闇の中へ全部押し込んで、夜、夜、夜――俺は跳び上がる

Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh

ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー

Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah

ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー

Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh

ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー

Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah

ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー

Hurt, hurt, baby

ハートが痛い、痛いよベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Hurt, hurt, baby

ハートが痛い、痛いよベイビー

Rất, rất đau

とても、とても痛い

Hurt, hurt, baby

ハートが痛い、痛いよベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Hurt, hurt, baby

痛い、痛いんだよ、ベイビー

Rất, rất đau

すごく、すごく痛い

Callin' to my phone, yah

俺の携帯にかけてくる、ヤー

Callin' to my phone

俺の携帯にかけてくる

Callin' to my phone

俺の携帯にかけてくる

Callin' to my phone, yah

俺の携帯にかけてくる、ヤー

Callin' to my phone, yah

俺の携帯にかけてくる、ヤー

Callin' to my phone, yah

俺の携帯にかけてくる、ヤー

Callin' to my phone, yah

俺の携帯にかけてくる、ヤー

Callin' to my phone

スマホに呼びかけてる

Buồn Hay Vui

🇻🇳 VSOUL
0:000:00