
VSOUL
「Buồn Hay Vui」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:52
Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?
泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?
Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi
唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる
Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui?
泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?
Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi
唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる
Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)
泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)
Môi em cười, nhưng nước mắt của em tuôn rơi (nước mắt em rơi)
唇は笑ってるのに 涙がこぼれ落ちる(涙が)
Em đang buồn, buồn, buồn, buồn hay vui? (Buồn hay vui?)
泣いてるの?悲しいの?悲しいの?それとも嬉しいの?(悲しいの?それとも嬉しいの?)
Môi em cười nhưng nước mắt của em tuôn rơi (oh, yeah)
唇は笑ってるけど 涙がこぼれ落ちる(oh, yeah)
Mascara em nhòe, xin đừng che giấu (no, no, no)
マスカラがにじんでる 隠さないで(no, no, no)
Và nếu có thể, em cứ hãy để cho anh lau (cho anh lau)
もしできるなら 僕に拭わせて(拭わせて)
Mọi thứ yên lặng kể từ ngày mà họ phai dấu (ooh, yeah)
すべてが静まり返った 彼らの痕が薄れてから(ooh, yeah)
Giọt mưa trên mi xát vào những vết thương ấy đau (ooh-ooh)
雨粒が君の頬を削っていく あの痛みの傷へ(ooh-ooh)
Em cứ gọi dù là ở bất cứ nơi đâu
君はどこにいても呼び続けて
Anh vẫn như vậy, vẫn là người sẽ ở đây thôi
僕は相変わらずだ ここにいるのはこの僕だけ
Đừng để nỗi buồn này cũng chỉ một mình em thấu (VSOUL)
この悲しみが君ひとりにだけ届くままにしないで(VSOUL)
Call up my phone, you will never feel alone
Call up my phone, you will never feel alone
Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (tell me all your falling)
笑って、笑って、笑って、笑っておいで(tell me all your falling)
Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi
君を そのまま涙の跡に置いておきたくない
Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi
君にはスクリーンを見て そして僕を見てほしい
Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (nah-nah-nah)
君がまだ僕にキスされる前から 僕の中で思い悩んでた(nah-nah-nah)
Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi (babe)
笑って、笑って、笑って、笑っておいで(babe)
Anh không muốn để em với những dòng lệ trên mi (no, no, no)
君を涙のままにしたくないんだ(no, no, no)
Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi (babe)
君に画面を見て、そして俺を見てほしい(babe)
Nhìn anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy (ah)
見て、キスしてくれたことがないって 俺が思ってたよ(ah)
Yah, yah, yah, yah
ヤー、ヤー、ヤー、ヤー
Yah, yah, yah, yah
ヤー、ヤー、ヤー、ヤー
Yah, yah, yah, yah
ヤー、ヤー、ヤー、ヤー
Yah, ah
ヤー、あ
Callin' to my phone, nói chuyện
Callin' to my phone, 話そう
Callin' to my phone, yah (you come here, come and come)
Callin' to my phone, ヤー(you come here, come and come)
Yêu em nhưng mà em chưa đồng ý
愛してる でも、まだ君はうなずいてない
Muốn trao những cái hôn, yeah
キスを贈りたいんだ yeah
Dáng thon, yeah, okay, em fashion khiến cho anh khoái hơn, yah
ほっそりしたシルエット yeah、okay 君のファッションが僕をもっと夢中にさせる yah
Và đêm nay là mưa to không về được, nước rơi trên mái tôn, yah
それで今夜は大雨で帰れない トタン屋根に水が落ちてくる yah
You're the one for me
You're the one for me
Con tim em đưa anh xem xem nào, thật là to
君の心が僕を見せてよ、ほら、すごく大きい
Give it to me, I give it to you, đơn giản là nhận và cho
Give it to me, I give it to you ただ受け取って、あげるだけ
Từng bước một, từng bước một, từng bước một, anh chắc chắn, yeah, we gonna fall in love
一歩ずつ 一歩ずつ 一歩ずつ 確かに僕は、yeah we gonna fall in love
Cho anh say mắt môi
君の目と唇で酔わせて
Em hãy cười, cười-cười-cười-cười lên đi (okay, turn on, nah-nah-nah)
笑って 笑って 笑って 笑って さあ(okay, turn on, nah-nah-nah)
Đừng để nỗi buồn nó mắc kẹt lại ở trên mi (có lẽ không biết đau)
悲しみが君の上に 立ち往生したままにしないで(たぶん痛みを知らない)
Nhiều lúc anh ngại, rồi em bảo là phải nhìn em đi (là phải nhìn em đi), yah
たくさんの時に 彼は戸惑って、でも君が言うんだ「こっちを見なきゃ」(見なきゃ)、yah
Nhìn em ôm anh, chưa bao giờ mà em nghĩ suy, yah
君が僕を抱きしめるのを見て、君はそんなふうに悩むなんて 一度も思わなかった、yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone
Callin' to my phone
Callin' to my phone
Callin' to my phone
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone, yah
Callin' to my phone
電話してよ、僕のもとに
Hurt, hurt, baby
痛い、痛いよ、ベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛いよ、ベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛いよ、ベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛いよ、ベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Baby, 2 a.m. in the morning (in the morning)
ベイビー、午前2時 (朝だよ、朝に)
Tự hỏi dòng suy nghĩ của em ra sao, you got me fallin' (got me fallin')
考えの川の流れ、どんなふう?君はさ 俺を落としにくる(got me fallin')(got me fallin')
Girl, ain't no trap, just good vibe when you callin' (when you callin')
ねえ、罠なんてないただ君が呼ぶとき いい空気が来る(when you callin')(when you callin')
Chỉ cần dòng tin nhắn đến đón em, I'ma ballin'
メッセージの通知が君を連れに来るだけで、俺は跳ねる(I'ma ballin')
Đừng để trái tim ta phai tàn, để nụ hồng lại héo đi
この心が枯れないように、バラのつぼみがしおれる前に
Nước mắt rơi trong đêm lạnh, nụ cười nàng lại méo đi
冷たい夜に涙が落ちて、君の笑顔が歪まないように
Cứ trao nhau môi ngọt, bảo chuyện buồn nó xéo đi (xéo đi)
甘い口づけを交わして 悲しい話は蹴散らせ(xéo đi)(xéo đi)
Hãy cứ khóc đi, anh đây rồi, tay người đâu anh kéo đi
泣いていいよ 俺がいる 手はどこだって掴みに行く
Điệu nhạc lướt đi trên cung đàn
旋律が弦の上を滑っていく
Ngàn ánh sao
千の星のまばゆさ
Muôn màu anh với em
君と俺、無限の色彩
Màu đôi mắt em soi tâm hồn
きみの瞳の色が、心を映し出す
Người thấy không?
見えてないの?
Em không cần buồn mỗi đêm
毎晩、きみは悲しまなくていい
Em hãy cười, cười, cười, cười lên đi
笑って、笑って、笑って、笑っておいで
Mặt xinh kia đừng, đừng để những giọt lệ trên mi
そのきれいな顔に、涙をのせないで
Anh muốn em nhìn vào màn hình và nhìn anh đi
きみには画面を見て、そして僕を見てほしい
Vì anh hôn em chưa bao giờ mà anh nghĩ suy
だって僕は、きみをキスしてないわけじゃないのに…って考えてしまう
Hurt, hurt, baby
痛い、痛い、ベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛い、ベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛い、ベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛い、ベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Anh gục ngã từ ngay cầu môn nên hay phải ra sân bằng cáng
ゴール前のその場から崩れ落ちてさ、だから担架で運ばれてくる
Khi em cười xinh tựa như bình minh làm anh phải ra cân bằng sáng
君が笑うと綺麗で、まるで夜明けみたいで——俺はバランスを取るために朝を合わせに行く
Bao buồn vui mà em vội cất ở đâu vào khi ta chạm trán
喜びも悲しみも、君が急いでどこかにしまってしまうのは、俺たちがぶつかった瞬間
Chờ đến một hôm mà em vụn vỡ thì nó lại đi ra làm loạn
ある日を待って、君が砕けてしまったら——またやつが出てきて暴れる
Anh lặng im và chỉ sợ em khóc ngay (ngay)
黙ってる、ただ君が今すぐ泣きそうで怖い(今)
Niềm vui là những báu vật em chôn thật sâu ở bên gốc cây (cây)
喜びは、君が木の根元(木)に深く埋めた宝物
Em nói rằng, "Anh đừng đi, không phải ngại ngùng chi, lỡ em trót say"
君は言うんだ、「行かないで。照れてるわけじゃない。うっかり君に酔ってしまっただけ」
"Thì tối nay bàn tay mình đan vào nhau ở trên tóc mây"
「それなら今夜、手を重ねて雲の髪の上で絡めよう」
Gây hoang mang bằng vài câu lan man để nhẹ nhàng chạm đôi bên
いくつかのもの憂げな言葉で戸惑わせて、そっと手を触れ合う
Nhìn làn mây lang thang từ từ bay sang ngang, mềm như vị ngọt môi em
ふわりと漂う雲が、ゆっくり横切っていくのを見て。君の唇の甘さみたいに
Anh chẳng biết em buồn hay vui
君が悲しいのか嬉しいのか、俺にはわからない
Nhưng rồi một ngày mới nó vẫn đang chờ đây thôi
でもそのうち——新しい一日が、ここでまだ待っている
Để ta lặng lẽ chìm vào trong bóng đêm
ふたりは黙って、夜の闇の中へ沈んでいく
Bài hát thường nghe tựa như con sóng êm
この歌は、いつも穏やかな波みたいに聞こえる
Những thứ mà em vẫn nên, nên, nên mau chóng quên
君がまだ、まだ、まだ忘れるべきことは——とっとと忘れてしまおう
Dồn hết vào trong màn đêm, đêm, đêm, ta phóng lên
闇の中へ全部押し込んで、夜、夜、夜――俺は跳び上がる
Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh
ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー
Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah
ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー
Duh-duh, dah-dah, duh-duh-duh
ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・ダァー
Duh-duh, dah-dah, duh-duh-ah
ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー、ダァーッ・ダァー・アァー
Hurt, hurt, baby
ハートが痛い、痛いよベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Hurt, hurt, baby
ハートが痛い、痛いよベイビー
Rất, rất đau
とても、とても痛い
Hurt, hurt, baby
ハートが痛い、痛いよベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Hurt, hurt, baby
痛い、痛いんだよ、ベイビー
Rất, rất đau
すごく、すごく痛い
Callin' to my phone, yah
俺の携帯にかけてくる、ヤー
Callin' to my phone
俺の携帯にかけてくる
Callin' to my phone
俺の携帯にかけてくる
Callin' to my phone, yah
俺の携帯にかけてくる、ヤー
Callin' to my phone, yah
俺の携帯にかけてくる、ヤー
Callin' to my phone, yah
俺の携帯にかけてくる、ヤー
Callin' to my phone, yah
俺の携帯にかけてくる、ヤー
Callin' to my phone
スマホに呼びかけてる
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- bao
- 袋A2
- gọi
- 呼ぶA2
- hôn
- キスするA2
- lặng
- 静かA2
- lau
- 拭くA2
- cười
- 笑う
- tuôn
- あふれる
- rơi
- 落ちる
- nhòe
- にじむ
- che
- 隠す