Langbeats
Em iu – Andree Right Hand

Andree Right Hand

「Em iu」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
2:56
  1. It's 2pillz on the track, yah

    トラックに2pillz、そうだ

  2. Thích nghe nhạc trap

    トラップの音楽が好き

  3. Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen (what?)

    彼女は言う、知り合いたいって(なに?)

  4. Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

    彼女は言う、ファンをやるのにも飽きたって

  5. Cô bảo trông mấy em kia rất là ghen

    お前、あの子たちめっちゃ嫉妬してるなって

  6. Tao thốt lên là damn

    思わず「damn」って声が出た

  7. Cô ấy cứ cố mút nó là kem (ewww)

    彼女はずっと舐めるんだよ、アイスを(うわぁ)

  8. Cô cứ cuốn lấy tao như là nem

    お前は俺を巻き込む、まるでネム

  9. Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt (slatt)

    バシッと一発、彼女は「slatt(slatt)」って叫んだ

  10. Ok

    オッケー

  11. Cô ấy thích tạo clone

    彼女はクローンを作るのが好き

  12. Tự pr để follow lên cao hơn

    自分で自画自賛して、フォローをもっと上へ

  13. Cô ấy dùng để chửi tao, nghĩ tao non

    彼女は俺を罵るために使って、俺が若いと思ってる

  14. Dí tao mấy quả phốt nghe xạo l- shhhhh

    俺に何発か“証拠”をぶつけて、嘘くさいまま——しーっ

  15. Cô ấy thích bạo mồm

    彼女は口が悪いのが好き

  16. Mấy con ảnh chỉnh còn méo hết cả hồn

    切り抜き加工した連中、魂まで全部持っていかれてる

  17. Tao chỉ gặp cô ấy đúng một hôm

    俺が彼女に会ったのは、あの日一度だけ

  18. Cô ấy ướt đến mức tao tưởng là nồm

    びしょ濡れで、俺は“春の雨(ぬるぬる)”だと思った

  19. Ôi giời, anh biết là hôm đó em rất mệt

    あらまあ、あんたは知ってるよね——その日は私、すごく疲れてた

  20. Nhưng anh biết là chắc chắn em muốn phệt

    でもあんたは分かってる、きっと私はヤりたかったって

  21. Anh là vị thi sĩ đang thưởng thức cái sắc đẹp

    君は美しさに酔う詩人

  22. Những bộ phận này khiến anh mắc kẹt

    そのパーツが彼を動けなくする

  23. Anh là vô địch sân đất nện

    土のピットでは無敵さ

  24. Cổng vào sân vận động của em chắc hẹp

    君の競技場の入口はきっと狭い

  25. Tham quan nội thất max đẹp

    館内はマジで最高にきれい

  26. Năm ngón tay anh vỗ đến khi nó sắp xẹp

    五本の指で叩いて へこみそうになるまで

  27. Thích nghe nhạc trap

    トラップの曲が好き

  28. Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen

    彼女は言う、仲良くなりたいって

  29. Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

    彼女は言う、もうファンやるの飽きたって

  30. Cô bảo trông mấy em kia rất là ghen (ewww)

    彼女は言う、あの子たちがめちゃくちゃ嫉妬してる(えっぐ)

  31. Tao thốt lên là damnn

    思わずdamnnって口走る

  32. Cô ấy cứ cố mút nó như là kem (tút tút tút)

    彼女はずっとそれを吸い込むようにしてる まるでアイス(とぅとぅ とぅとぅ)

  33. Cô cứ cuốn lấy tao như là nem

    彼女はずっと俺を巻き込んでくる まるで春巻き

  34. Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt (Andree got a bang, no cap)

    バンッと一発で彼女が叫ぶ slatt(Andree got a bang, no cap)

  35. Ok (uhm)

    オーケー(うん)

  36. Em iu, tay này xách Birkin (Hermes)

    愛してる、こっちはビルキン担いでる(Hermes)

  37. Em iu, tay kia Richard Mille (wrist)

    愛してる、こっちはリシャール・ミル(wrist)

  38. Em iu nghe nhạc hay là phải twerking (twerk)

    愛してる、いい音楽なら踊らなきゃ twerking(twerk)

  39. Em iu thích cầm vô lăng của Rari (brrrr)

    愛してる、ラリのハンドル握るのが好き(ぶるぶる)

  40. Chân em Dior, cổ em nạm đá (ice)

    足はDior、首はダイヤでキラキラ(ice)

  41. Khi em bước vào store, shopping không cần nhìn giá (get it)

    君がストアに入ったら、値段を見る必要なし(get it)

  42. (Swipe, swipe) thả nó vào giỏ (thả)

    (スワイプ、スワイプ)それをカゴに放り込む(放り込む)

  43. Em nuôi luôn cả trai và không thích thì em bỏ (ewww)

    彼も飼ってて、気に入らなきゃ捨てる(うわぁ)

  44. Thích chơi Tiktok và selfie

    TikTokで遊んで、セルフィーが好き

  45. Em thích tập gym và ăn uống healthy (that's fact)

    ジムで鍛えて、ヘルシーに食べるのが好き(それ本当)

  46. Không thích nấu nướng, không thích dọn dẹp (no)

    料理は嫌、片づけも嫌(no)

  47. Em thích ra đường, ăn ngon mặc đẹp (chơi)

    外に出て、うまいもの食べて、オシャレしたい(遊ぶ)

  48. Sáng em đi spa, tối em đi club (skrrt)

    朝はスパ、夜はクラブ(skrrt)

  49. Chiều làm bài ca, đến đêm em nằm xấp

    昼は課題をやって、夜にはうつ伏せで寝てる

  50. Trang sức lấp lánh như đèn pha

    アクセサリーはヘッドライトみたいにきらめく

  51. Em làm anh so sick như biến thể Delta

    君が俺をさ、デルタ級にぶっ壊す

  52. Em như là bida phăng, anh phang em bi cần văng ba băng (băng băng băng)

    君はビリヤードのキューみたいに弾いてくる 俺が突くと君は飛び出す バン・バン・バン(バンバンバン)

  53. Mông em tròn căng như trăng, body em đa năng bên anh Bình Gold ga lăng (it's me)

    君のお尻はまん丸で月みたい ボディはオールラウンド そばの俺はゴールドみたいに紳士(it's me)

  54. Có ảnh nhưng anh không đăng bởi vì (no) đám paparazzi nay căng (căng đét)

    写真はあるけど俺は上げない だって今日は(no)パパラッチがキレてる(キレキレ)

  55. Mấy thằng hater non như măng, tao đập cho hư răng, xe tao đang dư xăng (brmm brmm)

    未熟なハイターなんてガキみたい 俺が殴って歯もろくにする 車はガソリン満タン(ブンブンブン)

  56. Ghệ mày vừa đã biết tao bảnh bao

    彼女はもう、俺が格好いいって知ってる

  57. Tìm vào tận facebook like ảnh tao (yea)

    君は俺の写真を探してフェイスブックまでいいねする(yea)

  58. Mong là chỉ bị tao phệt cảnh cáo (chưa)

    せめて俺にやられて停告が出るだけで済むなら(まだ)

  59. Giờ bọn mày mới biết tao chảnh sao? (Ouu)

    今さらお前ら、俺が気取ってるって分かったのか?(オゥ)

  60. Sập vào là cùng đi cảnh cao (vút)

    突っ込んだら終わりだ 高いところへ行こう(ヴイト)」]} }}}}{

  61. Nhìn trần nhà nó ảnh, out

    天井のあいつの影を見て、out

  62. Chạm vào từng vùng như mảnh dao (slatt)

    それぞれの場所に触れる、ナイフの破片みたいに(slatt)

  63. Thùng rồi lại còn phá sảnh, wow

    樽のくせに、まだ客席をぶち壊す、wow

  64. Thích nghe nhạc trap

    トラップの音楽を聴くのが好き

  65. Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen

    彼女は言うの、仲良くなりたいって

  66. Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

    彼女は言うの、ファンやるのにももう飽きたって

  67. Cô bảo trông mấy ẻm rất là ghen

    彼女は言う、あの子たちがめちゃくちゃ嫉妬してるのがわかるって

  68. Tao thốt lên là damn

    思わず「damn」って口をついて出た

  69. Cô ấy cứ cố mút nó là kem

    彼女はずっとそれを吸い取る、アイスをなめるみたいに

  70. Cô ấy cứ cuốn tao như là nem

    彼女はずっと俺を巻き込む、まるでねむ(nem)みたいに

  71. Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt

    バシッと一発、彼女は叫んだ“スラット”

  72. Ok

    オッケー

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

biết
knowA1
thưởng
rewardB1
ướt
wetB1
vận
fortuneB1
nhạc
musicB2
it's
its
pillz
pills
yah
yes
nghe
hearA1
bảo
tellA2

この曲について

Andree Right Hand is a Vietnamese rapper and songwriter. He is associated with Vietnam’s hip hop scene, where he began his career in 2005 and co-founded GVR Production.

Andree Right Handの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇺🇸 Andree Right Hand

Em iu

It's 2pillz on the track, yah

トラックに2pillz、そうだ

Thích nghe nhạc trap

トラップの音楽が好き

Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen (what?)

彼女は言う、知り合いたいって(なに?)

Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

彼女は言う、ファンをやるのにも飽きたって

Cô bảo trông mấy em kia rất là ghen

お前、あの子たちめっちゃ嫉妬してるなって

Tao thốt lên là damn

思わず「damn」って声が出た

Cô ấy cứ cố mút nó là kem (ewww)

彼女はずっと舐めるんだよ、アイスを(うわぁ)

Cô cứ cuốn lấy tao như là nem

お前は俺を巻き込む、まるでネム

Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt (slatt)

バシッと一発、彼女は「slatt(slatt)」って叫んだ

Ok

オッケー

Cô ấy thích tạo clone

彼女はクローンを作るのが好き

Tự pr để follow lên cao hơn

自分で自画自賛して、フォローをもっと上へ

Cô ấy dùng để chửi tao, nghĩ tao non

彼女は俺を罵るために使って、俺が若いと思ってる

Dí tao mấy quả phốt nghe xạo l- shhhhh

俺に何発か“証拠”をぶつけて、嘘くさいまま——しーっ

Cô ấy thích bạo mồm

彼女は口が悪いのが好き

Mấy con ảnh chỉnh còn méo hết cả hồn

切り抜き加工した連中、魂まで全部持っていかれてる

Tao chỉ gặp cô ấy đúng một hôm

俺が彼女に会ったのは、あの日一度だけ

Cô ấy ướt đến mức tao tưởng là nồm

びしょ濡れで、俺は“春の雨(ぬるぬる)”だと思った

Ôi giời, anh biết là hôm đó em rất mệt

あらまあ、あんたは知ってるよね——その日は私、すごく疲れてた

Nhưng anh biết là chắc chắn em muốn phệt

でもあんたは分かってる、きっと私はヤりたかったって

Anh là vị thi sĩ đang thưởng thức cái sắc đẹp

君は美しさに酔う詩人

Những bộ phận này khiến anh mắc kẹt

そのパーツが彼を動けなくする

Anh là vô địch sân đất nện

土のピットでは無敵さ

Cổng vào sân vận động của em chắc hẹp

君の競技場の入口はきっと狭い

Tham quan nội thất max đẹp

館内はマジで最高にきれい

Năm ngón tay anh vỗ đến khi nó sắp xẹp

五本の指で叩いて へこみそうになるまで

Thích nghe nhạc trap

トラップの曲が好き

Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen

彼女は言う、仲良くなりたいって

Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

彼女は言う、もうファンやるの飽きたって

Cô bảo trông mấy em kia rất là ghen (ewww)

彼女は言う、あの子たちがめちゃくちゃ嫉妬してる(えっぐ)

Tao thốt lên là damnn

思わずdamnnって口走る

Cô ấy cứ cố mút nó như là kem (tút tút tút)

彼女はずっとそれを吸い込むようにしてる まるでアイス(とぅとぅ とぅとぅ)

Cô cứ cuốn lấy tao như là nem

彼女はずっと俺を巻き込んでくる まるで春巻き

Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt (Andree got a bang, no cap)

バンッと一発で彼女が叫ぶ slatt(Andree got a bang, no cap)

Ok (uhm)

オーケー(うん)

Em iu, tay này xách Birkin (Hermes)

愛してる、こっちはビルキン担いでる(Hermes)

Em iu, tay kia Richard Mille (wrist)

愛してる、こっちはリシャール・ミル(wrist)

Em iu nghe nhạc hay là phải twerking (twerk)

愛してる、いい音楽なら踊らなきゃ twerking(twerk)

Em iu thích cầm vô lăng của Rari (brrrr)

愛してる、ラリのハンドル握るのが好き(ぶるぶる)

Chân em Dior, cổ em nạm đá (ice)

足はDior、首はダイヤでキラキラ(ice)

Khi em bước vào store, shopping không cần nhìn giá (get it)

君がストアに入ったら、値段を見る必要なし(get it)

(Swipe, swipe) thả nó vào giỏ (thả)

(スワイプ、スワイプ)それをカゴに放り込む(放り込む)

Em nuôi luôn cả trai và không thích thì em bỏ (ewww)

彼も飼ってて、気に入らなきゃ捨てる(うわぁ)

Thích chơi Tiktok và selfie

TikTokで遊んで、セルフィーが好き

Em thích tập gym và ăn uống healthy (that's fact)

ジムで鍛えて、ヘルシーに食べるのが好き(それ本当)

Không thích nấu nướng, không thích dọn dẹp (no)

料理は嫌、片づけも嫌(no)

Em thích ra đường, ăn ngon mặc đẹp (chơi)

外に出て、うまいもの食べて、オシャレしたい(遊ぶ)

Sáng em đi spa, tối em đi club (skrrt)

朝はスパ、夜はクラブ(skrrt)

Chiều làm bài ca, đến đêm em nằm xấp

昼は課題をやって、夜にはうつ伏せで寝てる

Trang sức lấp lánh như đèn pha

アクセサリーはヘッドライトみたいにきらめく

Em làm anh so sick như biến thể Delta

君が俺をさ、デルタ級にぶっ壊す

Em như là bida phăng, anh phang em bi cần văng ba băng (băng băng băng)

君はビリヤードのキューみたいに弾いてくる 俺が突くと君は飛び出す バン・バン・バン(バンバンバン)

Mông em tròn căng như trăng, body em đa năng bên anh Bình Gold ga lăng (it's me)

君のお尻はまん丸で月みたい ボディはオールラウンド そばの俺はゴールドみたいに紳士(it's me)

Có ảnh nhưng anh không đăng bởi vì (no) đám paparazzi nay căng (căng đét)

写真はあるけど俺は上げない だって今日は(no)パパラッチがキレてる(キレキレ)

Mấy thằng hater non như măng, tao đập cho hư răng, xe tao đang dư xăng (brmm brmm)

未熟なハイターなんてガキみたい 俺が殴って歯もろくにする 車はガソリン満タン(ブンブンブン)

Ghệ mày vừa đã biết tao bảnh bao

彼女はもう、俺が格好いいって知ってる

Tìm vào tận facebook like ảnh tao (yea)

君は俺の写真を探してフェイスブックまでいいねする(yea)

Mong là chỉ bị tao phệt cảnh cáo (chưa)

せめて俺にやられて停告が出るだけで済むなら(まだ)

Giờ bọn mày mới biết tao chảnh sao? (Ouu)

今さらお前ら、俺が気取ってるって分かったのか?(オゥ)

Sập vào là cùng đi cảnh cao (vút)

突っ込んだら終わりだ 高いところへ行こう(ヴイト)」]} }}}}{

Nhìn trần nhà nó ảnh, out

天井のあいつの影を見て、out

Chạm vào từng vùng như mảnh dao (slatt)

それぞれの場所に触れる、ナイフの破片みたいに(slatt)

Thùng rồi lại còn phá sảnh, wow

樽のくせに、まだ客席をぶち壊す、wow

Thích nghe nhạc trap

トラップの音楽を聴くのが好き

Cô ấy bảo rằng cô ấy muốn làm quen

彼女は言うの、仲良くなりたいって

Cô ấy bảo cô ấy đã chán làm fan

彼女は言うの、ファンやるのにももう飽きたって

Cô bảo trông mấy ẻm rất là ghen

彼女は言う、あの子たちがめちゃくちゃ嫉妬してるのがわかるって

Tao thốt lên là damn

思わず「damn」って口をついて出た

Cô ấy cứ cố mút nó là kem

彼女はずっとそれを吸い取る、アイスをなめるみたいに

Cô ấy cứ cuốn tao như là nem

彼女はずっと俺を巻き込む、まるでねむ(nem)みたいに

Vỗ một phát cô ấy kêu lên là slatt

バシッと一発、彼女は叫んだ“スラット”

Ok

オッケー