
Bình Gold
「Đổi Tư Thế - Kirimi Remix」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap, Hip-Hop
- 長さ
- 3:40
Này người tình yêu ơi sao em phải làm như thế (ah hah)
ねえ恋人よ、どうして私にそんなことさせるの?(あはは)
Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)
今こっち帰って、ねえ。家に戻っておいで。君はソファで横になってればいい(あはは)
Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế (ah hah)
「はい、承知しました」って呼んで、シュッと行くよ。ボトムで態勢チェンジ(あはは)
Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (ah hah)
だって彼女は、戻る道なんて忘れさせてくれる人が必要なの(あはは)
Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)
偉そうにしてる場合じゃないでしょ、だって私はまだ独り身(まだ独り身)
Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)
にっこり笑って。君を“ベイビー”って呼んであげる(ベイビーって呼ぶよ)
Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật
最初から“磨き上げた”技で、君はきっとびっくりして、がくがく揺れてしまう
Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê
両足を上げて、彼の首に乗せて
Uhm lên xe đi cưng (o-okay)
うん、車に乗っておいで、ダーリン(オーケー)
Đêm nay anh có hứng môi mi em đang rưng rưng
今夜はね、キスしたい気分なんだ。君の唇が震えてて、トロけそう
Anh đã kết cái dáng đứng (ông Trời ơi)
あの人が 立ち姿を切り取る(おお、神さま)
Em tên Nhung
私の名前は Nhung
Xăm family trên lưng (o-okay)
背中に family とタトゥー(オーケー)
Anh nói đúng em em cứ lúng túng
あなたが言う通り、私はいつももたもたしちゃう
Không sao đâu anh ưng ưng (em đừng lo)
大丈夫だよ、あなたはいいって、うんうん(心配しないで)
Yêu anh em rung rung rung
あなたを好きで、きらきら ぶるぶる ぶる
Con tim anh tưng tưng tưng
僕のハートが、とんとん とん
I guess you have a nice purse
I guess you have a nice purse
Rơi đi anh hứng (ey)
落ちてきて、受け止めるよ(えい)
Đi săn trứng (trứng)
たまご狩り(たまご)
My gun đang cứng cứng (hah)
俺の銃がカチカチに固まってる(ハッ)
Oh my God anh đang lái xe mà cưng baby ơi đừng đừng (oh my God)
おい神様、あんた今運転してるのにさ、ダーリン ベイビー、だめだだめだ(オーマイゴッド)
One more round (more)
もう一発(モア)
Let's baby down
さあ、ベイビー、落として
You crazy
お前正気かよ
Get my boy now babyboo fucker let me out (out)
今すぐ連れてこい ベイビーブー くそ野郎、出してくれ(アウト)
Get get get some ice (some ice)
取れ取れ取れ、氷をくれ(サムアイス)
Don't kill my vibe (vibe)
俺のノリを殺すな(ヴァイブ)
Baby baby tonight in the house you come I'm high (high)
ベイビー 今夜も家の中でさ、おいでよ 俺、ハイになってる(ハイ)
Cho em hết (cho em)
全部あげる(チョー・エム)
Em cứ em cứ lấy đi (lấy đi)
そのまま そのまま 持ってって(持ってって)
Để trong bếp (trong kia)
台所の中に(あっちに)
Get get it sấy đi (okay)
Get get it 乾かせ(okay)
Em cũng biết đấy (biết đấy)
君も分かってるだろ(分かってるだろ)
Đâu có đâu có mấy khi (mấy khi)
そんなの そんなの そうそうない(ない)
Sâu bên trong đôi mắt lấp ấy nói anh biết là em thấy gì
瞳の奥のきらめきが ああ、彼は君が何を見てるか分かってるって言ってる
Này người tình yêu ơi sao em phải làm thế (ah hah)
ねえ 恋人よ どうしてそんなことしなきゃいけないの(ah hah)
Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)
そして今は家へおいで 僕はただ君にソファで横になってほしい(ah hah)
Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế
返事して はい喜んで って ボトムにパッと飛び込んで 体勢チェンジ
Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (oh oh alright)
だって君は、求めたら酔いしれて帰り道を忘れさせてくれる人が必要なんだ(oh oh alright)
Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)
えらそうにするなよ、私まだ独りのまま(まだ独りのまま)
Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)
にっこり笑ってよ そしたら僕は君のことをベイビーって呼ぶよ(呼ぶよ)
Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật
最初の一発で磨き抜いたその技がベイビーを驚かせて、ぴょんぴょんってはねさせる
Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê
両方の足を上げて 僕の首に乗せて
Andree got a bang no cap
Andree got a bang no cap
Anh đang còn một hoa này (hoa gì đây)
僕にはこの花がひとつあるよ(どんな花?)
Cầm lấy ra cuốn đi (cuốn đi)
取って その巻物を開いて(開いて)
Bàn còn mấy chai nước đầy (nước gì)
テーブルには水のボトルがいくつか満杯(どんな水?)
Bơi vào và uống đi (uống đi)
泳いで入って 飲んで(飲んで)
Em ở trên nãy giờ rồi (nãy giờ)
私、さっきから上にいるの(さっきから)」]}]}
Đổi thế và xuống đi (xuống đi)
やり方を変えて、降りて(降りて)
Làm một hít thật sâu quệt mũi xong rồi lại ưỡn đi
深く一呼吸して鼻をかんだら、また反り返って
Em trông xinh như nàng tiên em muốn làm anh điên anh phải một viên đau đầu
君は妖精みたいで—君と恋に落ちたい、頭が痛くなるくらい俺は狂いそうだ
Rủ qua nhà anh lúc đầu em chảnh em lại nhắn một tin là no no (no)
最初は家においでって誘っても、君はツンとして…それでも「no no」(no)って送ってくる
Nghĩ một lúc em đổi ý ah ah
ちょっと考えて、やっぱり気が変わった ah ah
Nào để em cởi hộ anh cái Polo
ほら、君が俺のポロシャツ脱がせて
Trông em đẹp thế này phải chắc anh làm cuộn phim để cho vào private photo
こんなに綺麗なんだから、きっと俺は巻き取ってフィルムにして、private photoに入れるしかない
Tên em hiện lên phone ring ring
君の名前が phone でリング・リング
Tóc tai bóng bảy tay bling bling
髪もピカピカで、手元はブリンブリン
Đi với em ngôi sao lại còn xinh xinh
君と行けば、星までついてきて…それに君もかわいくて
Xách túi Chanel lung linh
きらめくシャネルのバッグを抱えて
Chân em Tiffany và Nike
あなたの足はティファニーとナイキ
Đạp một trăm hai mươi trên Benz
ベンツで一二〇踏み抜き
Em đóng full cả cành của Fendi
あなたはフェンディの小枝までフルで着ける
Em lại thích cả bóng fan Messi
またメッシの影まで好きになる
Em lênh láng đi (lênh láng đi)
なだらかに流れていくの(なだらかに流れていくの)
Anh lại lênh đênh (ski)
彼はまた漂ってる(スキー)
Đừng up lên story (no no no)
ストーリーに上げないで(ノー・ノー・ノー)
Anh không muốn lên kênh (không muốn)
僕はチャンネルに上げたくない(したくない)
Do it for me (do it)
For me, do it(do it)
Trong căn phòng khói bồng bềnh (bồng bềnh)
もやの揺れる部屋で(ふわふわ)
Em đổi tư thế em nằm lên ghế em muốn anh làm chồng mình
ねえ 体勢を変えて あなたの膝の上に—じゃなくて椅子の上に寝そべるわ 私の夫になってほしいの
Này người tình ơi sao em phải làm như thế (làm như thế)
ねえ恋人よ どうしてそんなふうにしなきゃいけないの(そんなふうに)
Nào giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (nằm lên đây)
今まさに家に帰って あなたの家へおいで 私が椅子の上で横になってるだけでいいの(ここに寝そべって)
Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế
「はい、承知しました」って呼べば あなたがバッとbottomに突っ込んで 私も体勢を変えるの
Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (em khỏi về)
だって彼女には 私をとろけさせて 帰り道を忘れさせる人が必要なの(帰れなくなる)
Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (chảnh làm chi)
偉ぶってどうしたの? 私だってまだ独り身なのに(偉ぶってどうした)
Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (là em bé)
明るく笑って あなたは私のことを『ベイビー』って呼ぶよ(ベイビーって)
Đảm bảo lần đầu tiên với kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật
最初から 熟練の腕前で確実に ベイビーはびっくりびっくり 転げるくらいに
Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê
私の両足を あなたの首の上へのせて
重要単語
- bàn
- 机A1
- bảy
- 7A1
- bé
- 小さいA1
- nhắn
- 送るA2
- quên
- 忘れるA2
- rủ
- 誘うA2
- hah
- 笑
- ghế
- 椅子
- vâng
- はいB1
- vụt
- 急に
力試し
Đổi Tư Thế - Kirimi Remixをどれくらい聞き取れましたか?
この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。
この曲について
Bình Goldはベトナムのタトゥーアーティスト兼ラッパーです。彼はOBGTLH、BCDBL、Em iuなどの曲で知られ、いくつかの音楽ビデオは大規模なストリーミング視聴者を引き付けましたが、批判を受けて削除されました。