Langbeats
Đổi Tư Thế - Kirimi Remix – Bình Gold

Bình Gold

「Đổi Tư Thế - Kirimi Remix」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap, Hip-Hop
長さ
3:40
  1. Này người tình yêu ơi sao em phải làm như thế (ah hah)

    ねえ恋人よ、どうして私にそんなことさせるの?(あはは)

  2. Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)

    今こっち帰って、ねえ。家に戻っておいで。君はソファで横になってればいい(あはは)

  3. Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế (ah hah)

    「はい、承知しました」って呼んで、シュッと行くよ。ボトムで態勢チェンジ(あはは)

  4. Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (ah hah)

    だって彼女は、戻る道なんて忘れさせてくれる人が必要なの(あはは)

  5. Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)

    偉そうにしてる場合じゃないでしょ、だって私はまだ独り身(まだ独り身)

  6. Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)

    にっこり笑って。君を“ベイビー”って呼んであげる(ベイビーって呼ぶよ)

  7. Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

    最初から“磨き上げた”技で、君はきっとびっくりして、がくがく揺れてしまう

  8. Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

    両足を上げて、彼の首に乗せて

  1. Uhm lên xe đi cưng (o-okay)

    うん、車に乗っておいで、ダーリン(オーケー)

  2. Đêm nay anh có hứng môi mi em đang rưng rưng

    今夜はね、キスしたい気分なんだ。君の唇が震えてて、トロけそう

  3. Anh đã kết cái dáng đứng (ông Trời ơi)

    あの人が 立ち姿を切り取る(おお、神さま)

  4. Em tên Nhung

    私の名前は Nhung

  5. Xăm family trên lưng (o-okay)

    背中に family とタトゥー(オーケー)

  6. Anh nói đúng em em cứ lúng túng

    あなたが言う通り、私はいつももたもたしちゃう

  7. Không sao đâu anh ưng ưng (em đừng lo)

    大丈夫だよ、あなたはいいって、うんうん(心配しないで)

  8. Yêu anh em rung rung rung

    あなたを好きで、きらきら ぶるぶる ぶる

  9. Con tim anh tưng tưng tưng

    僕のハートが、とんとん とん

  10. I guess you have a nice purse

    I guess you have a nice purse

  11. Rơi đi anh hứng (ey)

    落ちてきて、受け止めるよ(えい)

  12. Đi săn trứng (trứng)

    たまご狩り(たまご)

  13. My gun đang cứng cứng (hah)

    俺の銃がカチカチに固まってる(ハッ)

  14. Oh my God anh đang lái xe mà cưng baby ơi đừng đừng (oh my God)

    おい神様、あんた今運転してるのにさ、ダーリン ベイビー、だめだだめだ(オーマイゴッド)

  15. One more round (more)

    もう一発(モア)

  16. Let's baby down

    さあ、ベイビー、落として

  17. You crazy

    お前正気かよ

  18. Get my boy now babyboo fucker let me out (out)

    今すぐ連れてこい ベイビーブー くそ野郎、出してくれ(アウト)

  19. Get get get some ice (some ice)

    取れ取れ取れ、氷をくれ(サムアイス)

  20. Don't kill my vibe (vibe)

    俺のノリを殺すな(ヴァイブ)

  21. Baby baby tonight in the house you come I'm high (high)

    ベイビー 今夜も家の中でさ、おいでよ 俺、ハイになってる(ハイ)

  22. Cho em hết (cho em)

    全部あげる(チョー・エム)

  23. Em cứ em cứ lấy đi (lấy đi)

    そのまま そのまま 持ってって(持ってって)

  24. Để trong bếp (trong kia)

    台所の中に(あっちに)

  25. Get get it sấy đi (okay)

    Get get it 乾かせ(okay)

  26. Em cũng biết đấy (biết đấy)

    君も分かってるだろ(分かってるだろ)

  27. Đâu có đâu có mấy khi (mấy khi)

    そんなの そんなの そうそうない(ない)

  28. Sâu bên trong đôi mắt lấp ấy nói anh biết là em thấy gì

    瞳の奥のきらめきが ああ、彼は君が何を見てるか分かってるって言ってる

  29. Này người tình yêu ơi sao em phải làm thế (ah hah)

    ねえ 恋人よ どうしてそんなことしなきゃいけないの(ah hah)

  30. Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)

    そして今は家へおいで 僕はただ君にソファで横になってほしい(ah hah)

  31. Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế

    返事して はい喜んで って ボトムにパッと飛び込んで 体勢チェンジ

  32. Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (oh oh alright)

    だって君は、求めたら酔いしれて帰り道を忘れさせてくれる人が必要なんだ(oh oh alright)

  33. Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)

    えらそうにするなよ、私まだ独りのまま(まだ独りのまま)

  34. Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)

    にっこり笑ってよ そしたら僕は君のことをベイビーって呼ぶよ(呼ぶよ)

  35. Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

    最初の一発で磨き抜いたその技がベイビーを驚かせて、ぴょんぴょんってはねさせる

  36. Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

    両方の足を上げて 僕の首に乗せて

  37. Andree got a bang no cap

    Andree got a bang no cap

  38. Anh đang còn một hoa này (hoa gì đây)

    僕にはこの花がひとつあるよ(どんな花?)

  39. Cầm lấy ra cuốn đi (cuốn đi)

    取って その巻物を開いて(開いて)

  40. Bàn còn mấy chai nước đầy (nước gì)

    テーブルには水のボトルがいくつか満杯(どんな水?)

  41. Bơi vào và uống đi (uống đi)

    泳いで入って 飲んで(飲んで)

  42. Em ở trên nãy giờ rồi (nãy giờ)

    私、さっきから上にいるの(さっきから)」]}]}

  43. Đổi thế và xuống đi (xuống đi)

    やり方を変えて、降りて(降りて)

  44. Làm một hít thật sâu quệt mũi xong rồi lại ưỡn đi

    深く一呼吸して鼻をかんだら、また反り返って

  45. Em trông xinh như nàng tiên em muốn làm anh điên anh phải một viên đau đầu

    君は妖精みたいで—君と恋に落ちたい、頭が痛くなるくらい俺は狂いそうだ

  46. Rủ qua nhà anh lúc đầu em chảnh em lại nhắn một tin là no no (no)

    最初は家においでって誘っても、君はツンとして…それでも「no no」(no)って送ってくる

  47. Nghĩ một lúc em đổi ý ah ah

    ちょっと考えて、やっぱり気が変わった ah ah

  48. Nào để em cởi hộ anh cái Polo

    ほら、君が俺のポロシャツ脱がせて

  49. Trông em đẹp thế này phải chắc anh làm cuộn phim để cho vào private photo

    こんなに綺麗なんだから、きっと俺は巻き取ってフィルムにして、private photoに入れるしかない

  50. Tên em hiện lên phone ring ring

    君の名前が phone でリング・リング

  51. Tóc tai bóng bảy tay bling bling

    髪もピカピカで、手元はブリンブリン

  52. Đi với em ngôi sao lại còn xinh xinh

    君と行けば、星までついてきて…それに君もかわいくて

  53. Xách túi Chanel lung linh

    きらめくシャネルのバッグを抱えて

  54. Chân em Tiffany và Nike

    あなたの足はティファニーとナイキ

  55. Đạp một trăm hai mươi trên Benz

    ベンツで一二〇踏み抜き

  56. Em đóng full cả cành của Fendi

    あなたはフェンディの小枝までフルで着ける

  57. Em lại thích cả bóng fan Messi

    またメッシの影まで好きになる

  58. Em lênh láng đi (lênh láng đi)

    なだらかに流れていくの(なだらかに流れていくの)

  59. Anh lại lênh đênh (ski)

    彼はまた漂ってる(スキー)

  60. Đừng up lên story (no no no)

    ストーリーに上げないで(ノー・ノー・ノー)

  61. Anh không muốn lên kênh (không muốn)

    僕はチャンネルに上げたくない(したくない)

  62. Do it for me (do it)

    For me, do it(do it)

  63. Trong căn phòng khói bồng bềnh (bồng bềnh)

    もやの揺れる部屋で(ふわふわ)

  64. Em đổi tư thế em nằm lên ghế em muốn anh làm chồng mình

    ねえ 体勢を変えて あなたの膝の上に—じゃなくて椅子の上に寝そべるわ 私の夫になってほしいの

  65. Này người tình ơi sao em phải làm như thế (làm như thế)

    ねえ恋人よ どうしてそんなふうにしなきゃいけないの(そんなふうに)

  66. Nào giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (nằm lên đây)

    今まさに家に帰って あなたの家へおいで 私が椅子の上で横になってるだけでいいの(ここに寝そべって)

  67. Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế

    「はい、承知しました」って呼べば あなたがバッとbottomに突っ込んで 私も体勢を変えるの

  68. Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (em khỏi về)

    だって彼女には 私をとろけさせて 帰り道を忘れさせる人が必要なの(帰れなくなる)

  69. Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (chảnh làm chi)

    偉ぶってどうしたの? 私だってまだ独り身なのに(偉ぶってどうした)

  70. Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (là em bé)

    明るく笑って あなたは私のことを『ベイビー』って呼ぶよ(ベイビーって)

  71. Đảm bảo lần đầu tiên với kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

    最初から 熟練の腕前で確実に ベイビーはびっくりびっくり 転げるくらいに

  72. Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

    私の両足を あなたの首の上へのせて

重要単語

bàn
机A1
bảy
7A1
bé
小さいA1
nhắn
送るA2
quên
忘れるA2
rủ
誘うA2
hah
笑
ghế
椅子
vâng
はいB1
vụt
急に

力試し

Đổi Tư Thế - Kirimi Remixをどれくらい聞き取れましたか?

この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。

アプリでクイズを受ける

この曲について

Bình Goldはベトナムのタトゥーアーティスト兼ラッパーです。彼はOBGTLH、BCDBL、Em iuなどの曲で知られ、いくつかの音楽ビデオは大規模なストリーミング視聴者を引き付けましたが、批判を受けて削除されました。

Bình Goldの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Bình Gold

Đổi Tư Thế - Kirimi Remix

Này người tình yêu ơi sao em phải làm như thế (ah hah)

ねえ恋人よ、どうして私にそんなことさせるの?(あはは)

Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)

今こっち帰って、ねえ。家に戻っておいで。君はソファで横になってればいい(あはは)

Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế (ah hah)

「はい、承知しました」って呼んで、シュッと行くよ。ボトムで態勢チェンジ(あはは)

Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (ah hah)

だって彼女は、戻る道なんて忘れさせてくれる人が必要なの(あはは)

Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)

偉そうにしてる場合じゃないでしょ、だって私はまだ独り身(まだ独り身)

Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)

にっこり笑って。君を“ベイビー”って呼んであげる(ベイビーって呼ぶよ)

Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

最初から“磨き上げた”技で、君はきっとびっくりして、がくがく揺れてしまう

Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

両足を上げて、彼の首に乗せて

Uhm lên xe đi cưng (o-okay)

うん、車に乗っておいで、ダーリン(オーケー)

Đêm nay anh có hứng môi mi em đang rưng rưng

今夜はね、キスしたい気分なんだ。君の唇が震えてて、トロけそう

Anh đã kết cái dáng đứng (ông Trời ơi)

あの人が 立ち姿を切り取る(おお、神さま)

Em tên Nhung

私の名前は Nhung

Xăm family trên lưng (o-okay)

背中に family とタトゥー(オーケー)

Anh nói đúng em em cứ lúng túng

あなたが言う通り、私はいつももたもたしちゃう

Không sao đâu anh ưng ưng (em đừng lo)

大丈夫だよ、あなたはいいって、うんうん(心配しないで)

Yêu anh em rung rung rung

あなたを好きで、きらきら ぶるぶる ぶる

Con tim anh tưng tưng tưng

僕のハートが、とんとん とん

I guess you have a nice purse

I guess you have a nice purse

Rơi đi anh hứng (ey)

落ちてきて、受け止めるよ(えい)

Đi săn trứng (trứng)

たまご狩り(たまご)

My gun đang cứng cứng (hah)

俺の銃がカチカチに固まってる(ハッ)

Oh my God anh đang lái xe mà cưng baby ơi đừng đừng (oh my God)

おい神様、あんた今運転してるのにさ、ダーリン ベイビー、だめだだめだ(オーマイゴッド)

One more round (more)

もう一発(モア)

Let's baby down

さあ、ベイビー、落として

You crazy

お前正気かよ

Get my boy now babyboo fucker let me out (out)

今すぐ連れてこい ベイビーブー くそ野郎、出してくれ(アウト)

Get get get some ice (some ice)

取れ取れ取れ、氷をくれ(サムアイス)

Don't kill my vibe (vibe)

俺のノリを殺すな(ヴァイブ)

Baby baby tonight in the house you come I'm high (high)

ベイビー 今夜も家の中でさ、おいでよ 俺、ハイになってる(ハイ)

Cho em hết (cho em)

全部あげる(チョー・エム)

Em cứ em cứ lấy đi (lấy đi)

そのまま そのまま 持ってって(持ってって)

Để trong bếp (trong kia)

台所の中に(あっちに)

Get get it sấy đi (okay)

Get get it 乾かせ(okay)

Em cũng biết đấy (biết đấy)

君も分かってるだろ(分かってるだろ)

Đâu có đâu có mấy khi (mấy khi)

そんなの そんなの そうそうない(ない)

Sâu bên trong đôi mắt lấp ấy nói anh biết là em thấy gì

瞳の奥のきらめきが ああ、彼は君が何を見てるか分かってるって言ってる

Này người tình yêu ơi sao em phải làm thế (ah hah)

ねえ 恋人よ どうしてそんなことしなきゃいけないの(ah hah)

Và giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (ah hah)

そして今は家へおいで 僕はただ君にソファで横になってほしい(ah hah)

Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế

返事して はい喜んで って ボトムにパッと飛び込んで 体勢チェンジ

Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (oh oh alright)

だって君は、求めたら酔いしれて帰り道を忘れさせてくれる人が必要なんだ(oh oh alright)

Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (vẫn còn đang ế)

えらそうにするなよ、私まだ独りのまま(まだ独りのまま)

Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (sẽ gọi em là)

にっこり笑ってよ そしたら僕は君のことをベイビーって呼ぶよ(呼ぶよ)

Đảm bảo lần đầu tiên những kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

最初の一発で磨き抜いたその技がベイビーを驚かせて、ぴょんぴょんってはねさせる

Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

両方の足を上げて 僕の首に乗せて

Andree got a bang no cap

Andree got a bang no cap

Anh đang còn một hoa này (hoa gì đây)

僕にはこの花がひとつあるよ(どんな花?)

Cầm lấy ra cuốn đi (cuốn đi)

取って その巻物を開いて(開いて)

Bàn còn mấy chai nước đầy (nước gì)

テーブルには水のボトルがいくつか満杯(どんな水?)

Bơi vào và uống đi (uống đi)

泳いで入って 飲んで(飲んで)

Em ở trên nãy giờ rồi (nãy giờ)

私、さっきから上にいるの(さっきから)」]}]}

Đổi thế và xuống đi (xuống đi)

やり方を変えて、降りて(降りて)

Làm một hít thật sâu quệt mũi xong rồi lại ưỡn đi

深く一呼吸して鼻をかんだら、また反り返って

Em trông xinh như nàng tiên em muốn làm anh điên anh phải một viên đau đầu

君は妖精みたいで—君と恋に落ちたい、頭が痛くなるくらい俺は狂いそうだ

Rủ qua nhà anh lúc đầu em chảnh em lại nhắn một tin là no no (no)

最初は家においでって誘っても、君はツンとして…それでも「no no」(no)って送ってくる

Nghĩ một lúc em đổi ý ah ah

ちょっと考えて、やっぱり気が変わった ah ah

Nào để em cởi hộ anh cái Polo

ほら、君が俺のポロシャツ脱がせて

Trông em đẹp thế này phải chắc anh làm cuộn phim để cho vào private photo

こんなに綺麗なんだから、きっと俺は巻き取ってフィルムにして、private photoに入れるしかない

Tên em hiện lên phone ring ring

君の名前が phone でリング・リング

Tóc tai bóng bảy tay bling bling

髪もピカピカで、手元はブリンブリン

Đi với em ngôi sao lại còn xinh xinh

君と行けば、星までついてきて…それに君もかわいくて

Xách túi Chanel lung linh

きらめくシャネルのバッグを抱えて

Chân em Tiffany và Nike

あなたの足はティファニーとナイキ

Đạp một trăm hai mươi trên Benz

ベンツで一二〇踏み抜き

Em đóng full cả cành của Fendi

あなたはフェンディの小枝までフルで着ける

Em lại thích cả bóng fan Messi

またメッシの影まで好きになる

Em lênh láng đi (lênh láng đi)

なだらかに流れていくの(なだらかに流れていくの)

Anh lại lênh đênh (ski)

彼はまた漂ってる(スキー)

Đừng up lên story (no no no)

ストーリーに上げないで(ノー・ノー・ノー)

Anh không muốn lên kênh (không muốn)

僕はチャンネルに上げたくない(したくない)

Do it for me (do it)

For me, do it(do it)

Trong căn phòng khói bồng bềnh (bồng bềnh)

もやの揺れる部屋で(ふわふわ)

Em đổi tư thế em nằm lên ghế em muốn anh làm chồng mình

ねえ 体勢を変えて あなたの膝の上に—じゃなくて椅子の上に寝そべるわ 私の夫になってほしいの

Này người tình ơi sao em phải làm như thế (làm như thế)

ねえ恋人よ どうしてそんなふうにしなきゃいけないの(そんなふうに)

Nào giờ về nhà anh đi anh chỉ cần em nằm trên ghế (nằm lên đây)

今まさに家に帰って あなたの家へおいで 私が椅子の上で横になってるだけでいいの(ここに寝そべって)

Gọi dạ bảo vâng anh vụt vào bottom em đổi tư thế

「はい、承知しました」って呼べば あなたがバッとbottomに突っ込んで 私も体勢を変えるの

Bởi vì nàng cần một người làm cho em đê mê quên hết đường về (em khỏi về)

だって彼女には 私をとろけさせて 帰り道を忘れさせる人が必要なの(帰れなくなる)

Chảnh làm chi trong khi em còn đang ế (chảnh làm chi)

偉ぶってどうしたの? 私だってまだ独り身なのに(偉ぶってどうした)

Nở một nụ cười tươi đi anh sẽ gọi em là em bé (là em bé)

明るく笑って あなたは私のことを『ベイビー』って呼ぶよ(ベイビーって)

Đảm bảo lần đầu tiên với kỹ năng điêu luyện sẽ làm em bé giật mình giật mình bần bật

最初から 熟練の腕前で確実に ベイビーはびっくりびっくり 転げるくらいに

Cả hai chân em đưa lên trên cổ anh kê

私の両足を あなたの首の上へのせて

Đổi Tư Thế - Kirimi Remix

🇻🇳 Bình Gold
0:000:00