Langbeats
Đánh Đổi (ft. RPT MCK) – Obito

Obito

「Đánh Đổi (ft. RPT MCK)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
Rap
長さ
3:47
  1. If I had ten thousand tongues I couldn't tell all that the Lord has done for me

    もしも舌が一万本あったとしても、主がわたしにしてくださったことをすべて語り尽くせない

  2. So I'll keep on singing, praise

    だから歌い続けて、称え続ける

  3. Yeah

    そうだね

  4. It's hard to say but I gotta tell the truth

    言葉にするのは難しいけど、でも本当のことを言わなきゃ

  5. To-, ah

    To-, あ

  6. Tao đánh đổi màn đêm yên giấc viết những bài nhạc hay nhất cuộc đời (ah)

    静かな夜を差し出して、安らかな眠りの代わりに――人生でいちばん最高の曲を書き続ける(あ)

  7. Di sản là nguồn cảm hứng, fan theo răm rắp nhạc tao thuộc lời (ah)

    遺産はインスピレーション、ファンは言われた通りに食いついて――わたしの歌詞はもう刷り込まれてる(あ)

  8. Trên bàn tiệc của tiên và quỷ, tao là thằng duy nhất được mời (yeah, whoa)

    天使と悪魔の宴のテーブルで、わたしだけが招かれた特別なやつ(イェー、ウォー)

  9. Mọi thứ đổ dồn hết vào tao như kiểu tao là một ván cược hời (sashh)

    すべてがわたしに集中する――まるで“わたしが当たりの賭け”だっていうみたい(サッシュ)

  10. Tao là đứa con của mặt trăng, mang năng lượng mặt trời (skrr)

    わたしは月の子、太陽のエネルギーをまとってる(スキッ)

  11. Cuộc đời xoay tao như trực thăng, vẫn vượt lên như thể gặp thời (sheesh)

    人生はヘリみたいに回り続ける、それでもチャンスが来たみたいに乗り越えていく(sheesh)

  12. Tao không vứt đi bản chất tao như mấy thằng khác để ví được lời (nah)

    俺は、他の連中みたいに本質を捨てて“言葉”で言いくるめるんじゃない(nah)

  13. Nếu mày cũng mặt nặng, mày nhẹ vì không đồng ý thì thôi được rồi, ah

    もしお前も“重い面”を抱えてるなら、お前が軽いのは同意できないから――それでいい、ああ

  14. Shoutout cho anh Sea, lời chúc phúc bay trên bầu trời

    シーのアンちゃんにシャウトアウト、祝福の言葉は空へ飛んでく

  15. Em mong anh hãy nói với mẹ, "Cuộc sống con giờ đã đỡ cực rồi"

    お母さんに言ってほしいよ、「今の私の暮らしは、もう前より楽になった」って

  16. Hai anh em đã đổ nước mắt, nhiều câu chuyện về những người tồi

    兄弟で涙を流し尽くしてきた、ろくでもない奴らの物語ばかり

  17. Sự đánh đổi này vẫn luôn đẹp như thể ngày xưa chơi cất nhà chồi

    この引き換えは今も、昔みたいに家の前で木の芽を摘んで遊んだみたいに美しい

  18. Fuck it, whoa, đêm đông lạnh giữa trời Hà Nội

    クソ、ウォー、冬の夜はハノイの空の下で冷え切る

  19. Flow tao chảy cùng những niềm đau như thể đang châm thêm mực vào ngòi (yeah)

    俺のフロウは痛みと一緒に流れる、ペン先にインクを足してるみたいに(yeah)

  20. Chuỗi hành trình cùng nhiều câu hỏi, ai là cá còn ai là mồi?

    旅の連なり、たくさんの疑問――誰が魚で、誰が餌なんだ?

  21. Mọi thứ đều luôn có mặt tối nhưng liệu mày có sẵn sàng đánh đổi?

    すべてにはいつだって闇がある——でも君は、それを差し出す覚悟があるのか?

  22. Ngắm nhìn cả thế giới từ xa, damn it's cold (yeah, it's cold)

    遠くから世界を眺めてる、くそ寒い(yeah、寒い)

  23. Nếu mày hỏi tao ác hay thiện, man I don't know (I don't know)

    君が俺に言うんだ、悪か善かって——man I don't know(I don't know)

  24. Chắc đây vốn đã là cái giá cho bao lần đau

    たぶんこれは、何度も痛んだ分の代償なんだろう

  25. Sự đánh đổi này cho tao thấy mọi thứ đã không như ngày đầu (yeah, yeah)

    この引き換えで俺は思い知る、最初の日のままじゃないって(yeah、yeah)

  26. Ngắm nhìn cả thế giới từ xa, damn it's cold (damn it's cold)

    遠くから世界を眺めてる、くそ寒い(damn it's cold)

  27. Nếu mày hỏi tao ác hay thiện, man I don't know (I don't know)

    君が俺に言うんだ、悪か善かって——man I don't know(I don't know)

  28. Chắc đây vốn đã là cái giá cho bao lần đau

    たぶんこれは、何度も痛んだ分の代償なんだろう

  29. Sự đánh đổi này cho tao thấy mọi thứ đã không như ngày đầu

    この引き換えで俺は思い知る、最初の日のままじゃないって

  30. It's a fair trade, telling all the truth

    フェアな取引だ、ありのままの真実を告げる

  31. It's a fair trade, pussy in the way

    釣り合う取引だ、邪魔するならそこを退け

  32. It's a fair trade, fuck you if you even fake it

    釣り合う取引だ、たとえでもハッタリならぶちのめす

  33. It's a fuckin' fair trade, hoh

    クソったれの釣り合う取引だ、ほお

  34. I wanna know

    知りたい

  35. That I wanna know how I feel

    自分がどう感じてるのかを知りたい

  36. Wanna know how I feel

    感じてることを知りたい

  37. How I feel, in my heart

    自分の気持ちを、胸の中で

  38. My heart, my heart

    胸、胸

  39. Ah, ah, ah (let's get it)

    ああ、ああ、ああ(いこう)

  40. Ah, ah, ah (hoe)

    ああ、ああ、ああ(ほえ)

  41. To-, youngto-, youngto-, youngto-, youngto-, youngto- (krrrrr)

    To-, ya-to-, yo-to-, yo-to-, yo-to-, yo-to- (krrrrr)

  42. Yeah

    Yeah

  43. 2020 và tao nổi như hiện tượng, nhưng không chìm vào trong đấy để rồi chết như thằng ngu

    2020、俺は現象みたいに沸き上がったが、そこに沈んでバカみたいに死ぬわけじゃない

  44. Ba năm đánh đổi để tu thân trong hoạ đời rồi biết đâu là thật giả, tâm tao nhàn như tiều phu (yeah)

    身を律するための3年を差し出して、真贋がどこにあるかを知った——心はのんびり、まるで木こりみたいに(yeah)

  45. Đảo mắt quan sát như diều hâu đang đi lượn, im lặng và cười nhếch với drama và ruồi bu

    瞬きする間もなく観察、猛禽が旋回してるみたいに——無言で、ドラマとハエにニヤつく(bu)

  46. 2023 lời tao bắn như cái máy mà còn đéo trượt phát nào, sự đánh đổi đó thằng cu

    2023、俺の言葉は弾丸みたいに撃たれるってのに、一発たりとも外さない——その代償だ、坊や

  47. Trò đời quăng tao vào địa ngục (bitch), cho tao biết mặt trái của whole game (whoo)

    人生が俺を地獄に放り込む(bitch)。whole gameの裏側を見せてくれる(whoo)

  48. Cho tao bài hit, cho fame, xong nó lấy đi tất cả sau bao đêm

    ヒット曲をくれ、fameをくれ、で——何日も何夜も越えた後、全部持っていく

  49. Tao vẫn vươn từ dưới đáy đi lên (cha-), bật và đòi lại bằng được, no shame

    俺はまだ底から這い上がる(cha-)。跳ね起きて、絶対に取り返せ——恥はなし

  50. Chiêm nghiệm và mài dũa thâu đêm, giờ tinh khiết và óng ánh như blue gem

    思索して磨き上げる、徹夜で。今は澄みきって、青い宝石みたいに光ってる

  51. Không tìm thấy tao, tao bận đi tu luyện, câu chuyện của tao có đủ để hay hơn tụi mày

    見つからないんだ 俺は修行に忙しい 俺の物語はお前らより面白くできる

  52. Tu xong dù thành tiên hay là thành quỷ, vẫn ẩn khỏi radar, thân vẫn đóng lớp bụi dày

    悟って仙になるか悪鬼になるか分からないが それでもレーダーの外に隠れる 身体は分厚い埃をかぶったまま

  53. Rất nhiều thằng trẻ là trường hợp giống như tao nhưng bị nghề này nó dập xong tâm lý ở dưới đáy

    若いやつがたくさん 俺みたいなケースも多い でもこの仕事が心を底まで叩き潰す

  54. Tao thoát được tệ nạn, thoát được cảnh vung dao, tao đánh đổi tất cả (yah) để chân chạy đến được đây hoes

    この悪事も 振り回す刃の景色も 俺は抜け出した (yah)すべてを差し出して ここまで走ってきた hoes

  55. Trên cao

    高いところで

  56. Tao biết là tao, vẫn đang chính là tao, khi mà chơi chán yeah peace, I'm out (anh ei)

    自分だって分かってる それでも俺は俺のまま 飽きたらYeah peace I'm out(あんたえい)

  57. Đôi khi rất là cô đơn, tao lấy hết sự cô đơn, tao lấp vào trong bank account (ching-ching)

    時にはめちゃくちゃ孤独だ 孤独を全部かき集めて 口座(ching-ching)の中に埋める

  58. Như là Pacquiao, Manny Pacquiao shadow box trên nền vinahouse (vina)

    パッキャオみたいに マンニーパッキャオ ヴィナハウスの上でシャドーボックス(vina)

  59. Vẫn chưa thấy thằng nào nhanh hơn tao

    まだ俺より速いやつなんて見つからない

  60. Thác đổ, thác đổ, flow tao dồn xuống như là K50

    滝が落ちる 滝が落ちる 俺のフローはK50みたいに下へ下へと詰めていく

  61. Ở dưới toàn núi đồi, núi đồi

    山のふもと ぐるり山 ほこり山

  62. Bỏ mẹ rồi, úi dồi, úi dồi (youngtobieedasick)

    母ちゃん置いてさ ういどい ういどい(youngtobieedasick)

  63. (MCK, MCK, MCK) (yah)

    (MCK, MCK, MCK)(yah)

  64. Cẩn thận, không bị cuốn vào, cuốn vào

    気をつけて さらわれないで さらわれないで

  65. Anh là mỏ, uhm, ối người muốn đào

    お前は俺の鉱山 ん ほら みんな掘りたい

  66. Anh về rồi, cúi người xuống nào

    俺が帰ったぞ さあ頭を下げろ

  67. I don't know what the fuck they be talkin' about girl

    I don't know what the fuck they be talkin' about girl

  68. She crazy (woah), he crazy (woah-woah-woah-woah-woah)

    She crazy (woah), he crazy (woah-woah-woah-woah-woah)

  69. Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly (Ngô Phảng Phất)

    Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly (Ngô Phảng Phất)

  70. Youngtobieedasick

    Youngtobieedasick

  71. MCK, MCK, MCK, MCK

    MCK, MCK, MCK, MCK

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

ten
10
tongues
舌
so
だからA1
i'll
〜するつもり
it's
それは
say
言うA2
đánh
打つA2
đổi
変えるA2
cuộc
〜のA2
đáy
底B2

この曲について

Obito is a Vietnamese singer-songwriter and rapper. He is known for his work as a member of OTĐ and Ocean M.O.B.

Obitoの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Obito

Đánh Đổi (ft. RPT MCK)

If I had ten thousand tongues I couldn't tell all that the Lord has done for me

もしも舌が一万本あったとしても、主がわたしにしてくださったことをすべて語り尽くせない

So I'll keep on singing, praise

だから歌い続けて、称え続ける

Yeah

そうだね

It's hard to say but I gotta tell the truth

言葉にするのは難しいけど、でも本当のことを言わなきゃ

To-, ah

To-, あ

Tao đánh đổi màn đêm yên giấc viết những bài nhạc hay nhất cuộc đời (ah)

静かな夜を差し出して、安らかな眠りの代わりに――人生でいちばん最高の曲を書き続ける(あ)

Di sản là nguồn cảm hứng, fan theo răm rắp nhạc tao thuộc lời (ah)

遺産はインスピレーション、ファンは言われた通りに食いついて――わたしの歌詞はもう刷り込まれてる(あ)

Trên bàn tiệc của tiên và quỷ, tao là thằng duy nhất được mời (yeah, whoa)

天使と悪魔の宴のテーブルで、わたしだけが招かれた特別なやつ(イェー、ウォー)

Mọi thứ đổ dồn hết vào tao như kiểu tao là một ván cược hời (sashh)

すべてがわたしに集中する――まるで“わたしが当たりの賭け”だっていうみたい(サッシュ)

Tao là đứa con của mặt trăng, mang năng lượng mặt trời (skrr)

わたしは月の子、太陽のエネルギーをまとってる(スキッ)

Cuộc đời xoay tao như trực thăng, vẫn vượt lên như thể gặp thời (sheesh)

人生はヘリみたいに回り続ける、それでもチャンスが来たみたいに乗り越えていく(sheesh)

Tao không vứt đi bản chất tao như mấy thằng khác để ví được lời (nah)

俺は、他の連中みたいに本質を捨てて“言葉”で言いくるめるんじゃない(nah)

Nếu mày cũng mặt nặng, mày nhẹ vì không đồng ý thì thôi được rồi, ah

もしお前も“重い面”を抱えてるなら、お前が軽いのは同意できないから――それでいい、ああ

Shoutout cho anh Sea, lời chúc phúc bay trên bầu trời

シーのアンちゃんにシャウトアウト、祝福の言葉は空へ飛んでく

Em mong anh hãy nói với mẹ, "Cuộc sống con giờ đã đỡ cực rồi"

お母さんに言ってほしいよ、「今の私の暮らしは、もう前より楽になった」って

Hai anh em đã đổ nước mắt, nhiều câu chuyện về những người tồi

兄弟で涙を流し尽くしてきた、ろくでもない奴らの物語ばかり

Sự đánh đổi này vẫn luôn đẹp như thể ngày xưa chơi cất nhà chồi

この引き換えは今も、昔みたいに家の前で木の芽を摘んで遊んだみたいに美しい

Fuck it, whoa, đêm đông lạnh giữa trời Hà Nội

クソ、ウォー、冬の夜はハノイの空の下で冷え切る

Flow tao chảy cùng những niềm đau như thể đang châm thêm mực vào ngòi (yeah)

俺のフロウは痛みと一緒に流れる、ペン先にインクを足してるみたいに(yeah)

Chuỗi hành trình cùng nhiều câu hỏi, ai là cá còn ai là mồi?

旅の連なり、たくさんの疑問――誰が魚で、誰が餌なんだ?

Mọi thứ đều luôn có mặt tối nhưng liệu mày có sẵn sàng đánh đổi?

すべてにはいつだって闇がある——でも君は、それを差し出す覚悟があるのか?

Ngắm nhìn cả thế giới từ xa, damn it's cold (yeah, it's cold)

遠くから世界を眺めてる、くそ寒い(yeah、寒い)

Nếu mày hỏi tao ác hay thiện, man I don't know (I don't know)

君が俺に言うんだ、悪か善かって——man I don't know(I don't know)

Chắc đây vốn đã là cái giá cho bao lần đau

たぶんこれは、何度も痛んだ分の代償なんだろう

Sự đánh đổi này cho tao thấy mọi thứ đã không như ngày đầu (yeah, yeah)

この引き換えで俺は思い知る、最初の日のままじゃないって(yeah、yeah)

Ngắm nhìn cả thế giới từ xa, damn it's cold (damn it's cold)

遠くから世界を眺めてる、くそ寒い(damn it's cold)

Nếu mày hỏi tao ác hay thiện, man I don't know (I don't know)

君が俺に言うんだ、悪か善かって——man I don't know(I don't know)

Chắc đây vốn đã là cái giá cho bao lần đau

たぶんこれは、何度も痛んだ分の代償なんだろう

Sự đánh đổi này cho tao thấy mọi thứ đã không như ngày đầu

この引き換えで俺は思い知る、最初の日のままじゃないって

It's a fair trade, telling all the truth

フェアな取引だ、ありのままの真実を告げる

It's a fair trade, pussy in the way

釣り合う取引だ、邪魔するならそこを退け

It's a fair trade, fuck you if you even fake it

釣り合う取引だ、たとえでもハッタリならぶちのめす

It's a fuckin' fair trade, hoh

クソったれの釣り合う取引だ、ほお

I wanna know

知りたい

That I wanna know how I feel

自分がどう感じてるのかを知りたい

Wanna know how I feel

感じてることを知りたい

How I feel, in my heart

自分の気持ちを、胸の中で

My heart, my heart

胸、胸

Ah, ah, ah (let's get it)

ああ、ああ、ああ(いこう)

Ah, ah, ah (hoe)

ああ、ああ、ああ(ほえ)

To-, youngto-, youngto-, youngto-, youngto-, youngto- (krrrrr)

To-, ya-to-, yo-to-, yo-to-, yo-to-, yo-to- (krrrrr)

Yeah

Yeah

2020 và tao nổi như hiện tượng, nhưng không chìm vào trong đấy để rồi chết như thằng ngu

2020、俺は現象みたいに沸き上がったが、そこに沈んでバカみたいに死ぬわけじゃない

Ba năm đánh đổi để tu thân trong hoạ đời rồi biết đâu là thật giả, tâm tao nhàn như tiều phu (yeah)

身を律するための3年を差し出して、真贋がどこにあるかを知った——心はのんびり、まるで木こりみたいに(yeah)

Đảo mắt quan sát như diều hâu đang đi lượn, im lặng và cười nhếch với drama và ruồi bu

瞬きする間もなく観察、猛禽が旋回してるみたいに——無言で、ドラマとハエにニヤつく(bu)

2023 lời tao bắn như cái máy mà còn đéo trượt phát nào, sự đánh đổi đó thằng cu

2023、俺の言葉は弾丸みたいに撃たれるってのに、一発たりとも外さない——その代償だ、坊や

Trò đời quăng tao vào địa ngục (bitch), cho tao biết mặt trái của whole game (whoo)

人生が俺を地獄に放り込む(bitch)。whole gameの裏側を見せてくれる(whoo)

Cho tao bài hit, cho fame, xong nó lấy đi tất cả sau bao đêm

ヒット曲をくれ、fameをくれ、で——何日も何夜も越えた後、全部持っていく

Tao vẫn vươn từ dưới đáy đi lên (cha-), bật và đòi lại bằng được, no shame

俺はまだ底から這い上がる(cha-)。跳ね起きて、絶対に取り返せ——恥はなし

Chiêm nghiệm và mài dũa thâu đêm, giờ tinh khiết và óng ánh như blue gem

思索して磨き上げる、徹夜で。今は澄みきって、青い宝石みたいに光ってる

Không tìm thấy tao, tao bận đi tu luyện, câu chuyện của tao có đủ để hay hơn tụi mày

見つからないんだ 俺は修行に忙しい 俺の物語はお前らより面白くできる

Tu xong dù thành tiên hay là thành quỷ, vẫn ẩn khỏi radar, thân vẫn đóng lớp bụi dày

悟って仙になるか悪鬼になるか分からないが それでもレーダーの外に隠れる 身体は分厚い埃をかぶったまま

Rất nhiều thằng trẻ là trường hợp giống như tao nhưng bị nghề này nó dập xong tâm lý ở dưới đáy

若いやつがたくさん 俺みたいなケースも多い でもこの仕事が心を底まで叩き潰す

Tao thoát được tệ nạn, thoát được cảnh vung dao, tao đánh đổi tất cả (yah) để chân chạy đến được đây hoes

この悪事も 振り回す刃の景色も 俺は抜け出した (yah)すべてを差し出して ここまで走ってきた hoes

Trên cao

高いところで

Tao biết là tao, vẫn đang chính là tao, khi mà chơi chán yeah peace, I'm out (anh ei)

自分だって分かってる それでも俺は俺のまま 飽きたらYeah peace I'm out(あんたえい)

Đôi khi rất là cô đơn, tao lấy hết sự cô đơn, tao lấp vào trong bank account (ching-ching)

時にはめちゃくちゃ孤独だ 孤独を全部かき集めて 口座(ching-ching)の中に埋める

Như là Pacquiao, Manny Pacquiao shadow box trên nền vinahouse (vina)

パッキャオみたいに マンニーパッキャオ ヴィナハウスの上でシャドーボックス(vina)

Vẫn chưa thấy thằng nào nhanh hơn tao

まだ俺より速いやつなんて見つからない

Thác đổ, thác đổ, flow tao dồn xuống như là K50

滝が落ちる 滝が落ちる 俺のフローはK50みたいに下へ下へと詰めていく

Ở dưới toàn núi đồi, núi đồi

山のふもと ぐるり山 ほこり山

Bỏ mẹ rồi, úi dồi, úi dồi (youngtobieedasick)

母ちゃん置いてさ ういどい ういどい(youngtobieedasick)

(MCK, MCK, MCK) (yah)

(MCK, MCK, MCK)(yah)

Cẩn thận, không bị cuốn vào, cuốn vào

気をつけて さらわれないで さらわれないで

Anh là mỏ, uhm, ối người muốn đào

お前は俺の鉱山 ん ほら みんな掘りたい

Anh về rồi, cúi người xuống nào

俺が帰ったぞ さあ頭を下げろ

I don't know what the fuck they be talkin' about girl

I don't know what the fuck they be talkin' about girl

She crazy (woah), he crazy (woah-woah-woah-woah-woah)

She crazy (woah), he crazy (woah-woah-woah-woah-woah)

Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly (Ngô Phảng Phất)

Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly, Phong Ly (Ngô Phảng Phất)

Youngtobieedasick

Youngtobieedasick

MCK, MCK, MCK, MCK

MCK, MCK, MCK, MCK

Đánh Đổi (ft. RPT MCK)

🇻🇳 Obito
0:000:00