
K-ICM
「Ai Mang Cô Đơn Đi」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:42
Ánh trăng lạc lối gieo phù hoa duyên hóa thành tro
迷いこむ月の光 縁を編み 祝詞が焚かれて灰になる
Mặt hồ rung lên mang hạt mưa xuyên nát lòng ta
湖面は震え 雨粒が貫いて この胸を砕く
Trái tim rộng lớn thu nhân gian trong đôi mắt sầu lo
広いこの心 憂いのまなざしに人の世を収める
Bầu trời riêng ta ru lời ca nhắn ai đừng xa
ほら天は私だけの歌を眠らせて 誰にも遠くへ行くなと告げる
Hà a ha à a, nhắn ai đừng xa
ハー ハッ ハァ 誰にも遠くへ行くなと
Nhìn từng chiếc lá úa phai màu rụng rời ngoài hiên
色褪せた一枚一枚の葉が 力なく軒先に落ちていくのを見て
Hà a ha à a, mình ta với ta thôi mà
ハー ハッ ハァ ほんとは私だけ 私と私だけ
Tấm thân này chịu nhiều đớn đau lưu luyến
この身は痛みを重ね 未練を流しながら
Gió lung lay bàn tay nâng cánh hoa tình
風が手を揺らし 恋の花びらをそっと掲げる
Dẫu trăm năm người thương vẫn cách xa mình
百年たとえ誰かが愛しても それでもなお君は遠い
Thuyền mãi ra khơi đi về nơi con sóng vô hình
船よ、かなたへ漕ぎ出せ 見えない波の向こうへ
Chốn xa xăm trùng dương muôn hướng vạn lý
遠い彼方 広がる大海 あらゆる方角へ万里
Và đêm tối bên trong tâm hồn từng dòng suy nghĩ ta xa nhau vì?
そして夜の闇が 心の中に満ちる一つ一つの思いは なぜ離れてしまうの?
Bình minh giấu đi cô đơn ngày dài ta mong quên đi
明け方は寂しさを隠す 長い日々の中で 忘れたいと願う
Ai, ai mang cô đơn đi
ああ、誰が この寂しさを連れていくの
Ai, ai mang cô đơn đi
ああ、誰が この寂しさを連れていくの
Ai, ai mang cô đơn đi
ああ、誰が この寂しさを連れていくの
Và ai, hớ hu hơ hu hờ
それで誰か ほっ ほっ ほほ(フラッ)
Hờ hu hô, nhắn ai đừng xa
ほっ ほっ ほー 誰かに送れ 遠くへ行かないでと
Nhìn từng chiếc lá úa phai màu rụng rời ngoài hiên
色あせた葉がひとつひとつ ぐったり落ちていく 軒先の外で
Hà a ha à a, mình ta với ta thôi mà
ハー・ア・ハー・アー・アー 僕らは僕ら同士だけ
Tấm thân này chịu nhiều đớn đau lưu luyến
この身は多くの痛みを耐え 名残惜しさに縋る
Gió lung lay bàn tay nâng cánh hoa tình (cánh hoa tình)
風が手を揺らし 恋の花をそっと掲げる(恋の花)
Dẫu trăm năm người thương vẫn cách xa mình (cách xa mình)
たとえ百年 想い人はなおも僕らを遠ざける(遠ざけて)
Thuyền mãi ra khơi đi về nơi con sóng vô hình
舟よ いつまでも沖へ 見えない波のある場所へ
Chốn xa xăm trùng dương muôn hướng vạn lý
遠い遠い海原 幾つもの方角へ万里
Ha a, hà a ha á
ハー・ア・ハー ハー・ア
Hà a ha, à a há à
ハー・ア・ハー アー・ア・ハー・アー
Hà a ha, à a ha á
ハー・ア・ハー アー・ア・ハー・アー
Hà a ha, hà a à hà à a
ハー・ア・ハー ハー・アー・ハー・アー
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- lý
- 理屈A1
- màu
- 色A1
- ánh
- 光A1
- bàn
- 机A1
- bên
- そばA1
- bình
- 瓶A1
- cách
- 方法A1
- gian
- 間A1
- ha
- ハッA1
- hà
- ~川A1