Langbeats
Tiến Hay Lùi (Nụ Hôn Bạc Tỷ Original Soundtrack) – Bùi Công Nam

Bùi Công Nam

「Tiến Hay Lùi (Nụ Hôn Bạc Tỷ Original Soundtrack)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:07
  1. Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

    じゃあ、そのキスはいったい幾らの価値があるの?

  2. Ánh mắt cứ đăm chiêu

    視線はずっととらえどころなくて

  3. Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

    君に出会うための紹介みたいに、同じ場面を何度も映し出して

  4. Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

    曖昧なまま、どうやってちゃんと通じ合えるの

  5. Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh (ooh-ah-ooh-ah)

    胸の奥にあるすべての深いもの(ooh-ah-ooh-ah)

  6. Ooh-ooh

    Ooh-ooh

  7. Ah, phản ứng anh quá chậm

    Ah、反応が遅すぎるよ

  8. Khi ánh mắt va đập

    視線がぶつかった瞬間

  9. Tim co giật bởi sét đánh là có thật

    雷に打たれたみたいに、心がビクッとするのは本当で

  10. Và từ lúc ấy ở bên trong anh chẳng còn y như lúc trước

    それ以来、彼の中はもう以前のままじゃない

  11. Bắt đền nhưng không biết đâu

    取り立てるのに どこにあるかも分からない

  12. Có trái tim màu hồng

    ピンク色のハートがある

  13. Có chú chim đang bay vòng vòng (oh oh)

    くるくる飛んでる小鳥がいる(oh oh)

  14. Những ảo mộng thật viển vông cứ (chạy trong tâm trí)

    くだらないほど儚い夢が(頭の中を走り回る)

  15. Cứ dở khóc dở cười mà chỉ muốn bơi trong đôi mắt người (chờ câu trả lời)

    泣き笑いのまま その人のまなざしに泳ぎ込みたくて(答えを待ってる)

  16. Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

    じゃあ そのキスの値段はいくら?

  17. Ánh mắt cứ đăm chiêu

    目つきばかり じっと見つめて

  18. Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

    あの紹介シーンを 行ったり来たりと流さなきゃ

  19. Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

    もどかしいままで どうやってハッキリ伝えればいい?

  20. Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh (ooh-ah-ooh-ah)

    君の心の奥深くにあるものは(ooh-ah-ooh-ah)

  21. Ooh-ooh

    オーオー

  22. Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

  23. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

  24. Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

    書き足す(書き足す)のか、それとも拭き取る?

  25. Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

    Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

  26. Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    それじゃ、進め(進め)? それとも下がる(下がる)?

  27. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

  28. Miễn em thấy vui thì

    君が嬉しそうなら、それでいい

  29. Ey, trông ra mà xem

    ねえ、見てよ

  30. Xung quanh bao nhiêu nụ cười ríu rít cả lên (rít cả lên)

    Xung quanh bao nhiêu nụ cười ríu rít cả lên (rít cả lên)

  31. Và khi anh gặp em

    それで君に出会えた時は

  32. Những cô gái khác xem như chẳng quen

    ほかの女の子なんて まるで知りもしないみたい

  33. Cần gì tính cho đau đầu

    わざわざ悩んで頭を痛める必要はない

  34. Phải tự học cách cho thêm ngầu

    自分で学んで もっとカッコよくなればいい

  35. Dù là phải tán em bao lâu

    君を口説くのにどれだけ時間がかかっても

  36. Anh cũng sẽ luôn luôn dẫn đầu

    彼はいつでも ずっと先頭に立つ

  37. Có trái tim màu hồng

    ピンク色のハートを

  38. Có chú chim đang bay vòng vòng

    くるくると輪を描く小鳥がいる

  39. Những ảo mộng thật viển vông

    夢なんて 本当に どこまでも突飛で

  40. Cứ dở khóc dở cười mà chỉ muốn bơi trong đôi mắt người

    泣きたいのか笑いたいのか分からないまま その瞳に飛び込みたくなる

  41. Hãy cho anh câu trả lời (no-oh)

    答えをくれよ(no-oh)

  42. Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu? (Bao nhiêu)

    じゃあそのキスはいくらの価値があるの?(いくら)

  43. Ánh mắt cứ đăm chiêu

    視線はずっと先を見つめて

  44. Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu (yeah)

    あの紹介パートを何度も流しては戻す(yeah)

  45. Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

    はっきり言うには、もどかしすぎて

  46. Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh

    胸の奥にあるすべての深い想い

  47. Ooh-ooh-ah

    Ooh-ooh-ah

  48. Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    前へ進む(進め)か、退く(退け)か?

  49. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    前へ進む(進め)か、退く(退け)か?

  50. Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

    書き足す(書き足す)か、消す?

  51. Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

    考えるのは、ほんとに難しい(考えるのは、ほんとに難しい)

  52. Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    じゃあ、前に進む?(進む)それとも下がる?(下がる)

  53. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    前に進む?(進む)それとも下がる?(下がる)

  54. Miễn em thấy vui thì (thấy vui thì)

    君が楽しければ、それでいい(楽しいなら)

  55. Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

    じゃあ、そのキスはいったい価値はいくら?

  56. Ánh mắt cứ đăm chiêu

    視線はずっと何かを見つめて

  57. Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

    君の紹介文を、何度も照らし直さなきゃ

  58. Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

    もやもやしたままで、どうやって通じ合うの?

  59. Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh

    君の奥にある、あらゆる深いもの

  60. Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

    じゃあ、そのキスはいったい価値はいくら?

  61. Ánh mắt cứ đăm chiêu

    まなざしはずっと とらえどころなく

  62. Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu (yeah)

    君はあの紹介を 何度も映して (yeah)

  63. Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

    まやかしだらけで どうやって気持ちをはっきりさせる?

  64. Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh, yeah (ah)

    胸の奥にある 深い想いは (yeah)(ah)

  65. Hoo-ooh-ooh

    フー・オー・オー

  66. Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か 退け(退け)か?

  67. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か 退け(退け)か?

  68. Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

    書き足す(書き足す)か こする(こする)か?

  69. Thật khó nghĩ, yeah (thật khó nghĩ)

    考えるのは ほんとむずい (yeah)

  70. Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    なら進め(進め)か 退け(退け)か?

  71. Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

    進め(進め)か、それとも退くのか(退くのか)?

  72. Miễn em thấy vui thì

    君が楽しけりゃ、それでいい

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

như
likeA1
tâm
mindA1
tán
scatterA1
thêm
addA1
tính
calculateA1
trông
lookA1
đôi
pairB1
lòng
heartB1
miễn
exemptB1
nghĩ
thinkB1

この曲について

Bùi Công Nam is a Vietnamese singer-songwriter and recording producer in pop and contemporary music. He first gained public attention after appearing on the first season of Bài hát hay nhất.

Bùi Công Namの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Bùi Công Nam

Tiến Hay Lùi (Nụ Hôn Bạc Tỷ Original Soundtrack)

Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

じゃあ、そのキスはいったい幾らの価値があるの?

Ánh mắt cứ đăm chiêu

視線はずっととらえどころなくて

Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

君に出会うための紹介みたいに、同じ場面を何度も映し出して

Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

曖昧なまま、どうやってちゃんと通じ合えるの

Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh (ooh-ah-ooh-ah)

胸の奥にあるすべての深いもの(ooh-ah-ooh-ah)

Ooh-ooh

Ooh-ooh

Ah, phản ứng anh quá chậm

Ah、反応が遅すぎるよ

Khi ánh mắt va đập

視線がぶつかった瞬間

Tim co giật bởi sét đánh là có thật

雷に打たれたみたいに、心がビクッとするのは本当で

Và từ lúc ấy ở bên trong anh chẳng còn y như lúc trước

それ以来、彼の中はもう以前のままじゃない

Bắt đền nhưng không biết đâu

取り立てるのに どこにあるかも分からない

Có trái tim màu hồng

ピンク色のハートがある

Có chú chim đang bay vòng vòng (oh oh)

くるくる飛んでる小鳥がいる(oh oh)

Những ảo mộng thật viển vông cứ (chạy trong tâm trí)

くだらないほど儚い夢が(頭の中を走り回る)

Cứ dở khóc dở cười mà chỉ muốn bơi trong đôi mắt người (chờ câu trả lời)

泣き笑いのまま その人のまなざしに泳ぎ込みたくて(答えを待ってる)

Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

じゃあ そのキスの値段はいくら?

Ánh mắt cứ đăm chiêu

目つきばかり じっと見つめて

Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

あの紹介シーンを 行ったり来たりと流さなきゃ

Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

もどかしいままで どうやってハッキリ伝えればいい?

Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh (ooh-ah-ooh-ah)

君の心の奥深くにあるものは(ooh-ah-ooh-ah)

Ooh-ooh

オーオー

Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

書き足す(書き足す)のか、それとも拭き取る?

Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

それじゃ、進め(進め)? それとも下がる(下がる)?

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か、それとも退け(退け)か?

Miễn em thấy vui thì

君が嬉しそうなら、それでいい

Ey, trông ra mà xem

ねえ、見てよ

Xung quanh bao nhiêu nụ cười ríu rít cả lên (rít cả lên)

Xung quanh bao nhiêu nụ cười ríu rít cả lên (rít cả lên)

Và khi anh gặp em

それで君に出会えた時は

Những cô gái khác xem như chẳng quen

ほかの女の子なんて まるで知りもしないみたい

Cần gì tính cho đau đầu

わざわざ悩んで頭を痛める必要はない

Phải tự học cách cho thêm ngầu

自分で学んで もっとカッコよくなればいい

Dù là phải tán em bao lâu

君を口説くのにどれだけ時間がかかっても

Anh cũng sẽ luôn luôn dẫn đầu

彼はいつでも ずっと先頭に立つ

Có trái tim màu hồng

ピンク色のハートを

Có chú chim đang bay vòng vòng

くるくると輪を描く小鳥がいる

Những ảo mộng thật viển vông

夢なんて 本当に どこまでも突飛で

Cứ dở khóc dở cười mà chỉ muốn bơi trong đôi mắt người

泣きたいのか笑いたいのか分からないまま その瞳に飛び込みたくなる

Hãy cho anh câu trả lời (no-oh)

答えをくれよ(no-oh)

Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu? (Bao nhiêu)

じゃあそのキスはいくらの価値があるの?(いくら)

Ánh mắt cứ đăm chiêu

視線はずっと先を見つめて

Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu (yeah)

あの紹介パートを何度も流しては戻す(yeah)

Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

はっきり言うには、もどかしすぎて

Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh

胸の奥にあるすべての深い想い

Ooh-ooh-ah

Ooh-ooh-ah

Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

前へ進む(進め)か、退く(退け)か?

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

前へ進む(進め)か、退く(退け)か?

Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

書き足す(書き足す)か、消す?

Thật khó nghĩ (thật khó nghĩ)

考えるのは、ほんとに難しい(考えるのは、ほんとに難しい)

Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

じゃあ、前に進む?(進む)それとも下がる?(下がる)

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

前に進む?(進む)それとも下がる?(下がる)

Miễn em thấy vui thì (thấy vui thì)

君が楽しければ、それでいい(楽しいなら)

Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

じゃあ、そのキスはいったい価値はいくら?

Ánh mắt cứ đăm chiêu

視線はずっと何かを見つめて

Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu

君の紹介文を、何度も照らし直さなきゃ

Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

もやもやしたままで、どうやって通じ合うの?

Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh

君の奥にある、あらゆる深いもの

Vậy thì nụ hôn ấy đáng giá bao nhiêu?

じゃあ、そのキスはいったい価値はいくら?

Ánh mắt cứ đăm chiêu

まなざしはずっと とらえどころなく

Anh phải chiếu đi chiếu lại đoạn giới thiệu (yeah)

君はあの紹介を 何度も映して (yeah)

Mập mờ làm sao để nói rõ nhau ra

まやかしだらけで どうやって気持ちをはっきりさせる?

Tất cả thứ sâu xa trong lòng anh, yeah (ah)

胸の奥にある 深い想いは (yeah)(ah)

Hoo-ooh-ooh

フー・オー・オー

Giờ tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か 退け(退け)か?

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か 退け(退け)か?

Viết thêm (viết thêm) hay chùi?

書き足す(書き足す)か こする(こする)か?

Thật khó nghĩ, yeah (thật khó nghĩ)

考えるのは ほんとむずい (yeah)

Vậy thì tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

なら進め(進め)か 退け(退け)か?

Tiến lên (tiến lên) hay lùi (hay lùi)?

進め(進め)か、それとも退くのか(退くのか)?

Miễn em thấy vui thì

君が楽しけりゃ、それでいい

Tiến Hay Lùi (Nụ Hôn Bạc Tỷ Original Soundtrack)

0:000:00