
Duongg
「Love08」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:47
Vào một buổi chiều hôm ấy
あの日の午後、
Em nói chia tay
あなたは別れを告げた
Sau bao nhiêu lần hợp tan tình mình dở dang
何度も出会ってはほどけて、途切れたままの想いのまま
Không lời than vãn
言葉のない嘆き
Cũng vào buổi chiều hôm ấy
そしてまた、あの日の午後
Anh vẫn nơi đây
君はまだここにいる
Cô đơn trên con đường dài
長い道の上にひとりぼっち
Chẳng có một ai đêm về chung lối
誰ひとりとして、同じ道へ夜帰ってこない
Vì chắc có lẽ do đôi mình sai ngay khi bắt đầu
きっと、始めたその時から僕らが間違っていたから
Chuyện tình mình đã cuốn theo làn mây trôi đi mất rồi
恋の物語は、いつしか雲の流れにさらわれてしまった
Dặn lòng này chẳng thể quên được em sao đây hỡi người
この想いはいったいどうすりゃ忘れられるの、君よ
Vì lòng này (huh-huh-huh)
この胸は(フー・フー・フー)
Vì lòng này đã trót yêu một ai yêu đến suốt đời (huh-huh)
この胸はもう、運命の人を好きになってしまった——一生ずっと(フー・フー)
Tình mình giờ chắc chỉ đến vậy thôi không nên cất lời
今の僕らの気持ちは、ここまででいい もう言葉にしないで
Và lòng chỉ muốn có em ở bên nhưng sao chẳng còn
胸はただ君のそばにいたいのに、なぜもういないんだろう
Chẳng còn gì thương đau và anh ước ta không xa nhau
傷みなんてもう何もなくて それでも僕は、離れないでほしいと願う
Ném nỗi nhớ lên trên nóc nhà vẫy tay chào buổi sáng
想いを屋根の上に投げて 朝の挨拶みたいに手を振る
Hay có nên khóc oà như ngày hôm qua vào mỗi tháng
それとも、昨日みたいに毎月、声を上げて泣くべき?
Bản tình ca mùa hạ vừa viết nhưng anh không biết em thấy chưa
夏の季節の恋の歌を今書いたけど 君はもう気づいた?
Nở một nụ cười trời nắng ấm thôi thì chỉ tiếc hôm đấy mưa
あたたかな日差しの下で、ひとつだけ笑って それでも——あの日雨だったのが悔しい
Đâu còn bàn tay anh thay chiếc ô che đầu
もうあの手は、頭を覆う傘に代わりはしない
Thanh xuân như sắc hoa khoe màu
青春は花の色のように鮮やかに咲き誇る
Do đôi ta đã sai hay do cả hai không yêu giống như ban đầu
それは僕らが間違えたのか、それとも最初から互いに愛せなかったのか
Anh chỉ ước yêu thương lâu dài
ただ願うのは、愛がいつまでも続くこと
Nếu tình cờ gặp nhau sau này
もしもあとで偶然また出会うなら
Gật đầu cười tròn xoe đưa mắt nhìn anh hay sẽ bất chợt cau mày
うん、と丸く頷いて笑って、まなざしで僕を見つめるの?それともふいに眉をひそめる?
Đã từng đếm thời gian cố gắng để thức cùng em thức cùng em
時間を数えては頑張った、君と起きて君と起きて
Những bộ phim tình cảm hay nhất từng xem nhất từng xem
いちばん素敵な恋の映画――かつて見た、何度も見た
Trà sữa đào quận Nhất phía sau Nhà Hát phía sau Nhà Hát
大人のミルクティー、ダオのやつ――区一、劇場のその向こう、劇場のその向こう
Đôi tình nhân mỗi tối vẫn ghé thường xuyên ghé thường xuyên
恋人たちは毎晩、いつも通りふらっと立ち寄る、しょっちゅう立ち寄る
Anh ôm quá khứ gối đầu nằm đợi nhưng em không tới dù đã khóc sưng cả mắt rồi
過去を抱いて枕にして 待っていたのに 君は来ない 泣いて目が腫れるまで
Xem tình yêu như mối thù đâu biết anh vẫn đó chờ
愛を憎しみみたいに扱うなんて 知らないだろ それでも君は待っている
Em đâu có ngờ ngay trong lúc này giờ đây anh đang rất buồn
君は思わなかった このいまの瞬間に 僕がとても悲しいなんて
Vì chắc có lẽ do đôi mình sai ngay khi bắt đầu
たぶん きっと 二人が始めたその時点で 間違っていたから
Chuyện tình mình đã cuốn theo làn mây trôi đi mất rồi (hah ah-hah)
僕らの恋は雲にさらわれて もう消えてしまった(ハァハァ)
Dặn lòng này chẳng thể quên được em (hah-ah-ah)
この胸は 君を忘れられないって誓った(ハァハァハァ)
Sao đây hỡi người (hah-ah-ah)
どうか ここにおいで(ハァハァハァ)
Vì lòng này (huh-uh-uh)
この心ゆえに(フーウーフー)
Vì lòng này đã trót yêu một ai yêu đến suốt đời (uh-uh)
この心は 誰かをもう ずっと 愛してしまった(ウーウー)
Tình mình giờ chắc chỉ đến vậy thôi không nên cất lời (ah-hah-hah hah-hah)
この恋は きっとここまでだろう だから言葉をしまっておくべき(アァハァハァ ハァハァハァ)
Và lòng chỉ muốn có em ở bên nhưng sao chẳng còn
そして心はただ君のそばにいたいのに、どうしてもういないの
Chẳng còn gì thương đau và anh ước ta không xa nhau
もう誰も傷つけるものはなくて、君と離れないでいられたらって願う
Ah-hah-ah-hah
あーはははは
Hah-ah-ah
はーあはは
Hah-hah-hah
はーははは
重要単語
- buổi
- 時刻A2
- chiều
- 午後B2
- chia
- 分けるB1
- tay
- 手A2
- ca
- 歌B1
- chờ
- 待つA2
- sau
- 後A2
- dang
- まだ
- than
- すす
- vãn
- 夕方