
Freaky
「Gu - Cukak Remix」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 2:58
Baby girl, I like you move
ベイビー、君のそのムーブが好き
Can we talk about your shoes?
君の靴のこと、少し話せる?
Yes, anh xin thề, anh không nói về gu
うん、誓うよ、俺は好みのことは言わない
Ai mà nói em không đẹp thì có mắt như mù
君が綺麗じゃないって言う奴はさ、目が見えてないってことだ
Baby girl, I like you move
ベイビー、君のそのムーブが好き
Can we talk about your shoes?
君の靴のこと、少し話せる?
Cuộc đời này mình sống phong lưu
この人生は、ぜいたくに生きよう
So I keep my groove with you, my boo
だから俺は君と一緒に、そのグルーヴを保つんだ、マイ・ブー
Baby girl, I like you move
ベイビー、君のそのムーブが好き
Can we talk about your shoes?
君の靴のこと、少し話せる?
Yes, anh xin thề, anh không nói về gu
ああ、誓うよ 君の趣味のことは語らない
Ai mà nói em không đẹp thì có mắt như mù
「君が可愛くない」なんて言うやつは 目が見えてないんだ
Baby girl, I like you move
ベイビーガール、君の動きが好き
Can we talk about your shoes?
君の靴について話せる?
Cuộc đời này mình sống phong lưu
この人生は 優雅に生きるんだ
So I keep my groove with you, my boo
だから俺は君と一緒に ノリを保つよ my boo
Nếu như em là trà sữa thì anh là đường tinh
もし君がミルクティーなら 俺は“甘いとろける道”になる
Nếu như em là trang web thì anh là đường link
もし君がウェブなら 俺はリンクの道になる
Khiến anh đau đầu, em là phương trình
君は俺の頭を悩ませる 君は方程式
Nếu như em là Âu Cơ, kế bên anh là Trường Chinh
もし君がアウ・コー(甕の祖)なら 隣はチュオン・チン(長征)
Anh không hề thông minh nên được gọi là chàng ngơ
賢いわけじゃないから、君は鈍(のん)びり王子と呼んでいい
Good gril trong bộ váy ngắn nên anh tạm gọi là nàng thơ
ミニスカの“グッドガール”なら、僕はとりあえず詩(うた)姫って呼ぼう
Sài Gòn thì rất nóng, còn tim em như đóng băng
サイゴンはすごく暑いのに、君の心は凍りついたまま
Người yêu cũ em sống lỗi nên anh bắt buộc phải sống nhăn
元カレはだらしないって話だから、僕はしかたなくシワくちゃに生きる
Em là buổi sáng, anh là điểm tâm
君は朝、僕は朝ごはん
Yêu em không thể thiếu ngày nào như bị đuổi học vì điểm danh
君を好きでいるのは毎日欠かせない、出席を取られて退学だって言われるみたいに
Người thì nói anh đa tình, người thì nói anh ga lăng
人は僕を浮ついてるって言うし、別の人は僕を紳士だって言う
Họ thấy anh là qua hình, viết một bài là ra trend
彼らは“見た目”で僕を判断して、記事を書けばトレンドになる
Baby girl, I like you move
ベイビーガール、君のムーブが好きだ
Can we talk about your shoes?
君の靴について話せない?
Yes, anh xin thề, anh không nói về gu
ああ、誓うよ、君の好みの話はしない
Ai mà nói em không đẹp thì có mắt như mù
誰が『君は可愛くない』なんて言うんだ 目が見えないのかも
Baby girl, I like you move
ベイビー・ガール、君のムーブが好き
Can we talk about your shoes?
君の靴の話、できる?
Cuộc đời này mình sống phong lưu
この人生は ちょっと贅沢に生きよう
So I keep my groove with you, my boo
だから僕は君と一緒にグルーヴを保つんだ、マイ・ブー
Anh là hip-hop, em là lo-fi
僕はヒップホップ、君はローファイ
Quay clip TikTok, nói mình là mối tình lâu phai
TikTokの動画回して、「永遠みたいな恋だ」って言う
Fuckboy đặt em lên giường, anh đặt nhẫn em lên tay
ファックボーイは君をベッドに、僕は君の指に指輪を
Bad boy bỏ em bên đường giống như khứa Seachains, eh
バッドボーイは君を道に置き去りにする まるで Seachains のやつみたいに、eh
Gái nhà ai thấy thiệt cool
誰の娘さんだって見たらマジでクール
Xuống mần quen thấy hợp gu (oh my God)
下って慣れたら相性バッチリ(oh my God)
Má nó kêu lấy vàng cây, đến nhà em, muốn mần sui
クソ、銀の木を採れだと?そっちの家に来て、結婚しちゃうつもり
Rước làm dâu, xuống miền Tây
嫁取りして、南の西の方へ
Bạn trai cũ em đáng ghét, còn em đây thì đáng thương
元カレは腹立つくせに、私はかわいそうな方
Lý do đây anh thức khuya vì nick em còn sáng trưng
こんな理由で君のニックがまだピカピカだから、俺は夜更かししてる
Ba mẹ nói là chúng mình như là thanh mai trúc mã
両親は、私たちはまるで“幼なじみ”みたいだって
Chờ tới đủ tuổi được gả như phải chờ từng tháng lương
年齢が満ちたら嫁がせてもらうんだ、って月給を一か月ずつ待つ
Baby girl, I like you move
ベイビーガール、君の動きが好き
Can we talk about your shoes?
君のシューズについて話せる?
Yes, anh xin thề, anh không nói về gu
そうさ誓うよ、君の好みのことは言わない
Ai mà nói em không đẹp thì có mắt như mù
もし君が綺麗じゃないって言うなら――目が見えてないんだろ
Baby girl, I like you move
ベイビーガール、君のそのムーブが好きだ
Can we talk about your shoes?
君のシューズについて話せる?
Cuộc đời này mình sống phong lưu
この人生、贅沢に生きよう
So I keep my groove with you, my boo
だから俺は君と、マイ・グルーヴを保つんだ、my boo
重要単語
- đời
- 人生A2
- đường
- 砂糖A2
- gọi
- 呼ぶA2
- mắt
- 目A2
- lâu
- 長いA1
- một
- 一A1
- ngày
- 日A1
- nhà
- 家A1
- như
- ようにA1
- nói
- 言うA1