Langbeats
Mắt Xanh – Gill

Gill

「Mắt Xanh」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
2:50
  1. Riêng em không phải một ai khác (ai khác)

    まるで私だけじゃない、誰か別の誰でもない(ai khác)

  2. Flexin' on these girls, no cap (no cap)

    この子たちにドヤってるんだ、マジで(no cap)

  3. Louis V và CHANEL bag

    ルイ・ヴィトンのVとCHANELのバッグ

  4. I get it like you want me, baby (baby)

    君が私を望んでるって分かってるよ、ベイビー(baby)

  5. Riêng em không phải một ai khác (ai khác)

    まるで私だけじゃない、誰か別の誰でもない(ai khác)

  6. Flexin' on these girls, no cap (no cap)

    この子たちにドヤってるんだ、マジで(no cap)

  7. Cheers đi và đừng chia ly

    乾杯して、そして別れないで

  8. I get it like you want me, baby

    君が私を望んでるって分かってるよ、ベイビー

  9. (Hey, Kewtiie)

    (Hey, Kewtiie)

  10. Mắt xanh

    青い瞳

  11. Riêng anh không phải một ai khác

    ただ、君のためじゃない俺は別の誰かじゃない

  12. Mắt xanh

    青い瞳

  13. Flexin' on these girls, no cap

    この子たちに見せつけるぜ、マジで

  14. Mắt xanh

    青い瞳

  15. Louis V và CHANEL bag

    ルイ・ヴィトンVとCHANELのバッグ

  16. I get it like you want me, baby

    君が欲しいのが俺だってわかってるよ、ベイビー

  17. Mắt xanh

    青い瞳

  18. Riêng anh không phải một ai khác

    ただ、君のためじゃない俺は別の誰かじゃない

  19. Mắt xanh

    青い瞳

  20. Flexin' on these girls, no cap

    この子たちに見せつけるぜ、マジで

  21. Mắt xanh

    青い瞳

  22. Cheers đi và đừng chia ly

    Cheers それで行こう そして別れないで

  23. I get it like you want me, baby (oh)

    わかるよ 君が欲しいってことだよ、ベイビー(oh)

  24. Shawty tâm trạng hôm nay em nắng hay mưa?

    ねえショーティ 今日の気分は 晴れ?それとも雨?

  25. Anh đang phi qua, em đã make up xong chưa?

    彼は今飛ばしてるよ メイクもう終わった?

  26. Ok, xong rồi thì lên xe anh ngồi (whoo)

    オッケー 終わったなら 彼の車に乗って座って(whoo)

  27. Tim anh tăng ga khi em đánh mắt đong đưa like whoo

    君が目を揺らしてウィンクするたびに 僕の心は加速する like whoo

  28. Stunnin' on them hoe như là BMX (X)

    ビシッと決めてる そいつらを BMX みたいに(X)

  29. Anh thích cách em lên đồ, em thích nhất khi anh flex

    君の着こなし方が好きだよ 特に僕がいばるときがいちばん好き

  30. Em đi được nửa bước toàn ánh mắt săm soi

    一歩踏み出すだけで いつも視線がじろじろ見てくる

  31. Bữa tiệc này chỉ bắt đầu khi em lắc hông thôi

    このパーティーは、君がヒップを揺らした時から始まる

  32. Thật tình là booty

    正直、ブーティさ

  33. Ain't no pants, chỉ mặc hoodie

    パンツなんてない—着てるのはフーディだけ

  34. Và em rất thích anh gọi là baby

    そして君は、僕をベイビーって呼ぶのがすごく好き

  35. Hai con tim và mình cùng free (yeah, yeah, yeah)

    ふたつの鼓動、僕らは一緒にフリー(yeah, yeah, yeah)

  36. First date, Sunday

    ファーストデート、日曜

  37. Em bước xuống phố như sàn runway

    君はルンウェイみたいに街へ降りてくる

  38. Chiếm lấy tâm trí anh chưa đầy năm giây

    彼の心を5秒もかからず奪う

  39. Với ánh mắt xanh on my mind

    青い瞳が on my mind

  40. Mắt xanh

    青い瞳

  41. Riêng em không phải một ai khác

    ただの誰でもない、私じゃない

  42. Mắt xanh

    青い瞳

  43. Flexin' on these girls, no cap

    これらの子に見せつけてる、ノーキャップ

  44. Mắt xanh

    青い瞳

  45. Louis V và CHANEL bag

    ルイ・ヴィトンとCHANELのバッグ

  46. You got it like you want it, baby

    思い通りに手に入れたんだね、ベイビー

  47. Mắt xanh

    青い瞳

  48. Riêng em không phải một ai khác

    ただの誰でもない、私じゃない

  49. Mắt xanh

    青い瞳

  50. Flexin' on these girls, no cap

    これらの子に見せつけてる、ノーキャップ

  51. Mắt xanh

    青い瞳

  52. Cheers đi và đừng chia ly

    Cheers さ、そして別れはしないで

  53. You got it like you want it, baby (tlinh)

    望みどおりに手に入れたんだ、ベイビー(tlinh)

  54. Baby qua pick bếch đi hóng gió ven hồ (skrt, skrt)

    ベイビー、ピックアップして行こ、湖のそばで風待ち(skrt, skrt)

  55. Phải đợi em bé lên đồ, ooh-ooh (Hello, anh đây)

    ベイビーが装備整えるまで待ってて、ooh-ooh(ハロー、ねえここにいるよ)

  56. I get it like you want me, baby

    わかってるよ、あなたが望む通りに、ベイビー

  57. Hoodie giấu quần is that what you want? (You want)

    フーディでズボンを隠してるの?それが欲しいってこと?(You want)

  58. Biết anh thích vòng tay ra đằng sau (đằng sau)

    後ろに腕を回したいって、知ってる(後ろに)

  59. Rose des vents Louis Vuitton (Vuitton)

    ローズ・デ・ヴァン ルイ・ヴィトン(ヴィトン)

  60. Anh bảo thơm thơm thơm, không thể quên, yeah

    いい匂いって言ってた、忘れられない、yeah

  61. Like our love êm thật êm yeah

    ねえ みたいに愛は ふわっと ふわっと そう、yeah

  62. Only good vibe khi ở bên em

    きみのそばにいるときだけ いつも最高のバイブ

  63. Oh yeah, khi ở bên em

    ああ yeah きみのそばにいるとき

  64. Luôn như first date dù là date nào

    どんなデートでも ずっと初デートみたいに

  65. Rate anh ten out of ten wow

    彼を ten out of ten で評価して wow

  66. Making love for fucking 8 hours

    愛の時間を fucking 8時間

  67. For fucking 8 hours, 8 hours

    fucking 8時間 8時間

  68. Mắt xanh

    青い瞳

  69. Riêng anh không phải một ai khác

    ねえ この俺は 誰か別の誰じゃない

  70. Mắt xanh

    青い瞳

  71. Flexin' on these girls, no cap

    これらの子にドヤってる、ガチで

  72. Mắt xanh

    青い目

  73. Louis V và CHANEL bag

    ルイ・ヴィトンのVとCHANELのバッグ

  74. I get it like you want me, baby

    分かってるよ、君が欲しいのは僕だって、ベイビー

  75. Mắt xanh

    青い目

  76. Riêng anh không phải một ai khác

    君じゃない誰かじゃない、俺だけだ

  77. Mắt xanh

    青い目

  78. Flexin' on these girls, no cap

    これらの子にドヤってる、ガチで

  79. Mắt xanh

    青い目

  80. Cheers đi và đừng chia ly

    乾杯して、別れないで

  81. I get it like you want me, baby

    わかったよ、君がそう望むなら、ベイビー

  82. You get it like you want it (yeah)

    君は君の思う通りに手に入れる(ええ)

  83. I get it like I want it (OK)

    俺は俺の欲しいままに手に入れる(OK)

  84. I get it like I want it (đây là Gill and tlinh on the mic, whoo)

    俺は俺の欲しいままに手に入れる(ここでギルとトリンがマイクに、フー)

  85. I get it like I want it, yeah

    俺は俺の欲しいままに手に入れる、そうさ

  86. I get it like I want it

    俺は俺の欲しいままに手に入れる

  87. I get it like I want it

    俺は俺の欲しいままに手に入れる

  88. I get it like I want it

    俺は俺の欲しいままに手に入れる

  89. I get it, ooh-ooh-ooh

    俺は手に入れる、ウーウーウー

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

năm
年A1
như
〜のようにA1
một
一つA1
flexin
誇示
no
いいえA1
cap
帽子
get
得る
me
私B2
bắt
捕まえるA2
chia
分けるB1

Gillの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Gill

Mắt Xanh

Riêng em không phải một ai khác (ai khác)

まるで私だけじゃない、誰か別の誰でもない(ai khác)

Flexin' on these girls, no cap (no cap)

この子たちにドヤってるんだ、マジで(no cap)

Louis V và CHANEL bag

ルイ・ヴィトンのVとCHANELのバッグ

I get it like you want me, baby (baby)

君が私を望んでるって分かってるよ、ベイビー(baby)

Riêng em không phải một ai khác (ai khác)

まるで私だけじゃない、誰か別の誰でもない(ai khác)

Flexin' on these girls, no cap (no cap)

この子たちにドヤってるんだ、マジで(no cap)

Cheers đi và đừng chia ly

乾杯して、そして別れないで

I get it like you want me, baby

君が私を望んでるって分かってるよ、ベイビー

(Hey, Kewtiie)

(Hey, Kewtiie)

Mắt xanh

青い瞳

Riêng anh không phải một ai khác

ただ、君のためじゃない俺は別の誰かじゃない

Mắt xanh

青い瞳

Flexin' on these girls, no cap

この子たちに見せつけるぜ、マジで

Mắt xanh

青い瞳

Louis V và CHANEL bag

ルイ・ヴィトンVとCHANELのバッグ

I get it like you want me, baby

君が欲しいのが俺だってわかってるよ、ベイビー

Mắt xanh

青い瞳

Riêng anh không phải một ai khác

ただ、君のためじゃない俺は別の誰かじゃない

Mắt xanh

青い瞳

Flexin' on these girls, no cap

この子たちに見せつけるぜ、マジで

Mắt xanh

青い瞳

Cheers đi và đừng chia ly

Cheers それで行こう そして別れないで

I get it like you want me, baby (oh)

わかるよ 君が欲しいってことだよ、ベイビー(oh)

Shawty tâm trạng hôm nay em nắng hay mưa?

ねえショーティ 今日の気分は 晴れ?それとも雨?

Anh đang phi qua, em đã make up xong chưa?

彼は今飛ばしてるよ メイクもう終わった?

Ok, xong rồi thì lên xe anh ngồi (whoo)

オッケー 終わったなら 彼の車に乗って座って(whoo)

Tim anh tăng ga khi em đánh mắt đong đưa like whoo

君が目を揺らしてウィンクするたびに 僕の心は加速する like whoo

Stunnin' on them hoe như là BMX (X)

ビシッと決めてる そいつらを BMX みたいに(X)

Anh thích cách em lên đồ, em thích nhất khi anh flex

君の着こなし方が好きだよ 特に僕がいばるときがいちばん好き

Em đi được nửa bước toàn ánh mắt săm soi

一歩踏み出すだけで いつも視線がじろじろ見てくる

Bữa tiệc này chỉ bắt đầu khi em lắc hông thôi

このパーティーは、君がヒップを揺らした時から始まる

Thật tình là booty

正直、ブーティさ

Ain't no pants, chỉ mặc hoodie

パンツなんてない—着てるのはフーディだけ

Và em rất thích anh gọi là baby

そして君は、僕をベイビーって呼ぶのがすごく好き

Hai con tim và mình cùng free (yeah, yeah, yeah)

ふたつの鼓動、僕らは一緒にフリー(yeah, yeah, yeah)

First date, Sunday

ファーストデート、日曜

Em bước xuống phố như sàn runway

君はルンウェイみたいに街へ降りてくる

Chiếm lấy tâm trí anh chưa đầy năm giây

彼の心を5秒もかからず奪う

Với ánh mắt xanh on my mind

青い瞳が on my mind

Mắt xanh

青い瞳

Riêng em không phải một ai khác

ただの誰でもない、私じゃない

Mắt xanh

青い瞳

Flexin' on these girls, no cap

これらの子に見せつけてる、ノーキャップ

Mắt xanh

青い瞳

Louis V và CHANEL bag

ルイ・ヴィトンとCHANELのバッグ

You got it like you want it, baby

思い通りに手に入れたんだね、ベイビー

Mắt xanh

青い瞳

Riêng em không phải một ai khác

ただの誰でもない、私じゃない

Mắt xanh

青い瞳

Flexin' on these girls, no cap

これらの子に見せつけてる、ノーキャップ

Mắt xanh

青い瞳

Cheers đi và đừng chia ly

Cheers さ、そして別れはしないで

You got it like you want it, baby (tlinh)

望みどおりに手に入れたんだ、ベイビー(tlinh)

Baby qua pick bếch đi hóng gió ven hồ (skrt, skrt)

ベイビー、ピックアップして行こ、湖のそばで風待ち(skrt, skrt)

Phải đợi em bé lên đồ, ooh-ooh (Hello, anh đây)

ベイビーが装備整えるまで待ってて、ooh-ooh(ハロー、ねえここにいるよ)

I get it like you want me, baby

わかってるよ、あなたが望む通りに、ベイビー

Hoodie giấu quần is that what you want? (You want)

フーディでズボンを隠してるの?それが欲しいってこと?(You want)

Biết anh thích vòng tay ra đằng sau (đằng sau)

後ろに腕を回したいって、知ってる(後ろに)

Rose des vents Louis Vuitton (Vuitton)

ローズ・デ・ヴァン ルイ・ヴィトン(ヴィトン)

Anh bảo thơm thơm thơm, không thể quên, yeah

いい匂いって言ってた、忘れられない、yeah

Like our love êm thật êm yeah

ねえ みたいに愛は ふわっと ふわっと そう、yeah

Only good vibe khi ở bên em

きみのそばにいるときだけ いつも最高のバイブ

Oh yeah, khi ở bên em

ああ yeah きみのそばにいるとき

Luôn như first date dù là date nào

どんなデートでも ずっと初デートみたいに

Rate anh ten out of ten wow

彼を ten out of ten で評価して wow

Making love for fucking 8 hours

愛の時間を fucking 8時間

For fucking 8 hours, 8 hours

fucking 8時間 8時間

Mắt xanh

青い瞳

Riêng anh không phải một ai khác

ねえ この俺は 誰か別の誰じゃない

Mắt xanh

青い瞳

Flexin' on these girls, no cap

これらの子にドヤってる、ガチで

Mắt xanh

青い目

Louis V và CHANEL bag

ルイ・ヴィトンのVとCHANELのバッグ

I get it like you want me, baby

分かってるよ、君が欲しいのは僕だって、ベイビー

Mắt xanh

青い目

Riêng anh không phải một ai khác

君じゃない誰かじゃない、俺だけだ

Mắt xanh

青い目

Flexin' on these girls, no cap

これらの子にドヤってる、ガチで

Mắt xanh

青い目

Cheers đi và đừng chia ly

乾杯して、別れないで

I get it like you want me, baby

わかったよ、君がそう望むなら、ベイビー

You get it like you want it (yeah)

君は君の思う通りに手に入れる(ええ)

I get it like I want it (OK)

俺は俺の欲しいままに手に入れる(OK)

I get it like I want it (đây là Gill and tlinh on the mic, whoo)

俺は俺の欲しいままに手に入れる(ここでギルとトリンがマイクに、フー)

I get it like I want it, yeah

俺は俺の欲しいままに手に入れる、そうさ

I get it like I want it

俺は俺の欲しいままに手に入れる

I get it like I want it

俺は俺の欲しいままに手に入れる

I get it like I want it

俺は俺の欲しいままに手に入れる

I get it, ooh-ooh-ooh

俺は手に入れる、ウーウーウー

Mắt Xanh

🇻🇳 Gill
0:000:00