Langbeats
Sang Xịn Mịn (live at GENfest 23) – Gill

Gill

「Sang Xịn Mịn (live at GENfest 23)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:00
  1. Long time no see

    久しぶりだな

  2. (Hey, Kewtiie)

    (ねえ、ケウティー)

  3. Kewtiie on the beat, let's get it

    ケウティー、ビートに乗っていこう

  4. Kid Wine on the mic, let's get it

    キッド・ワイン、マイクで行こう

  5. G-I-L-L, let's get it

    G-I-L-L、いくぞ

  6. Ocean mob, we get it

    オーシャン・マブ、分かってる

  7. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がイケてる?

  8. Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

    上等でゴージャス、誰がいいねされたい?(アイ、アイ、アイ、アイ?)

  9. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がイケてる?

  10. Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

    上等でゴージャス、チームみんなでクラブに入ろう(アイ、アイ、アイ、アイ?)

  11. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 誰カッコいい?

  12. Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

    シックでゴージャス まっしぐらって感じで MIN(誰、誰、誰、誰?)

  13. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 誰カッコいい?

  14. Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

    上質を私に、残りはあなたのね

  15. Hold up, Bảnh này không gáy, bạn ơi

    Hold up、こんな“カッコいい”やつってば、吠えないんだよ ねえ

  16. Biển này đông cá là bảnh bơi

    この海は魚がぎっしり、カッコよく泳げる

  17. Nhạc hay nguyên club bảnh bao

    音がいいまま丸ごとクラブ仕様のカッコよさ

  18. Tự tin, hold up, Bảnh chơi

    自信もって、hold up、“カッコいい”まま遊ぼう

  19. Môi em mềm nha, có phải Hàng Bông? Guầy

    彼女の唇はやわらかいの、いわゆる“ハン・ボン”でしょ? ぐわっ

  20. Anh bay bổng như học hàng không, ey

    空の教育みたいにふわっと飛んでく ey

  21. Công việc anh đang tự làm chủ

    今 おまえが自分で始めてる仕事

  22. Nên tình yêu đứng bắt anh phải làm công, ah

    だから恋は立ってて 俺を雇われ仕事に縛るんだって、ah

  23. Tiền nhiều làm gì thì hỏi GDucky

    金があるならどうすりゃいい? GDuckyに聞けよ

  24. Nếu chú cảm thấy sợ vợ thì về nhà MCK

    奥さんが怖いと思うなら家に帰れ MCK

  25. Gill thư thái làm cả đội em chill

    Gill 余裕で うちのチームみんな chill

  26. Đi đường quyền với Ricky OTĐ

    リッキー OTĐ と空手道の道を行く

  27. Body so thon, căng lên hết dây đàn

    ボディは細くて引き締まり ひとたび弦まで張りつめる

  28. Đưa money flow anh đem cân ra mấy cây vàng

    money flow を渡せ いくらでも釣り合わせして金の延べ棒まで数える

  29. Đây là nguyên một băng (băng) quốn em như là trăn (trăn)

    ここは一つのクルー(クルー) 俺はお前をまるで蛇みたいに巻き込む(蛇)

  30. I know what you want (want), baby, get my gun

    I know what you want (want), baby, get my gun

  31. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 どいつがイケてる?

  32. Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

    センス良く上等に、誰がいいねをされたいの?(誰、誰、誰、誰?)

  33. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 どいつがイケてる?

  34. Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

    上等にキメてさ、チームみんなでクラブへ(誰、誰、誰、誰?)

  35. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 どいつがイケてる?

  36. Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

    上等にキメて、MINみたいに突っ込め(誰、誰、誰、誰?)

  37. Đêm nay ai bảnh?

    今夜 どいつがイケてる?

  38. Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

    私には“ミン”を、残りは君に上等をね

  39. Gọi anh là Chủ Nhật, chỉ có một thôi (one)

    “日曜”って呼んで、いられるのは一人だけ(one)

  40. Em kẻ son làm gì, đằng nào cũng phải trôi

    唇の口紅を塗って何するの? どうせ流れちゃうんでしょ

  41. Fast check, check, check, anh là Nike

    チェック、チェック、チェック 俺はNike

  42. Just do it, baby, em và anh làm một đôi (check)

    Just do it, baby お前と俺は“ペア”さ(check)

  43. Làm anh hơi chuếnh, em là Tequila

    ちょいと手元が揺れるけど お前はテキーラ

  44. Baby làm anh hóa đá, em là Medusa

    baby 俺を石にしちまう お前はメデューサ

  45. Không cần vào hội "Hôm nay ăn gì?'"

    「今日なに食べる?」の輪(ハイド)に入らなくていい

  46. Thích đồ ngọt anh là candy bar

    甘いものが好きなら 俺はキャンディバー

  47. Đến từ trap house, anh không quẩy vina

    トラップハウス出身 俺はビナなんかで踊らない

  48. Hất tóc bên này, nhìn em chảnh hơn cả Lisa

    こっちに髪を振って 見とれるほどセレブ級のLisa

  49. Má hồng váy đen, cá là mấy nàng thấy ghen

    頬を赤く 黒いドレス 魚みたいに彼女らは嫉妬

  50. Nếu bỏ qua sẽ thấy nhớ, nói chuyện lâu là thấy quen

    見逃せば恋しくなる 長く話せば馴染む

  51. Anh thì đầy biến động, lên và lên như giá nhà đất (hey)

    俺は波乱だらけで、上がって上がって不動産価格みたい(hey)

  52. Tuy là không giỏi Hóa nhưng thấy em lại quá là chất (chất)

    化学は得意じゃないのに、君を見たらもうビビるほど“エグい”(エグい)

  53. Kéo lên trên bảng điểm, Cupid đã double kill

    成績表を引き上げていく、Cupidがダブルキル

  54. Lấy cờ trắng đi, anh chỉ đợi em tới là phất

    白旗持ってこい、俺は君が来るのを待つだけで“旗上げ”

  55. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がカッコいい?

  56. Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

    ゴージャスで気品満点、誰がいいねされたいの?(誰、誰、誰、誰?)

  57. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がカッコいい?

  58. Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

    ラグジュアリーに決めて、チームみんなでクラブへ(誰、誰、誰、誰?)

  59. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がカッコいい?

  60. Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

    ゴージャスで気品満点、MINみたいに突っ込んでく(誰、誰、誰、誰?)

  61. Đêm nay ai bảnh?

    今夜の“イケてる奴”は誰だ?

  62. Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

    私にはミン(最高)を、残りはあなたに“イケてる方”をね

  63. Môi em rạng rỡ hơn cả sunset (sunset)

    あなたの唇はサンセット(sunset)よりも輝いて

  64. Họ tìm anh như tìm One Piece (One Piece)

    彼らはあなたを追う、One Piece(One Piece)を探すみたいに

  65. Baby, don't stop keep it hunnid (100)

    ベイビー、止まらないで—ハンナン(hunnid)でいこう(100)

  66. Em là nhạc công, anh là trumpet (blow up)

    あなたは奏者、俺はトランペット(blow up)

  67. Nhiệt hơn cả vi sóng nếu em lạnh để anh làm nóng

    君が冷たがれば、波のうねりより熱くなる—俺が温める

  68. Vì nhạc anh là hàng thật mà bật là to hơn cả hàng trống (brr, bang)

    音が本物だから、鳴らせば空のモノよりドカン(brr、bang)

  69. Đây là Kid Wine, Ocean Flavor

    ここはKid Wine、Ocean Flavor

  70. Anh không ghét ai, chỉ get that paper (get that cash)

    俺は誰も嫌いじゃない—ただ紙(現金)を掴むだけだ(get that cash)

  71. Phải lên đồ, lên đồ

    装備しろ、装備しろ

  72. Lướt đi trên Lambo (skrt)

    ランボで滑ってく(skrt)

  73. Đi cạnh angel, mấy cuộc hẹn khác anh cancel

    天使の隣で――他のデートは全部キャンセル

  74. Ngoan ở đúng lúc, còn biết hư ở đúng nơi, yeah

    いい子にしてる、その時にちゃんと。悪いことも、決めた場所でね、yeah

  75. Pow-pow-pow!

    ドン・ドン・ドン!

  76. Bắn vào tim em như Rambo

    君の心に撃ち込むんだ、ランボみたいに

  77. Dress up for the party (party)

    パーティーのために着飾って(party)

  78. Bé play như là Cardi (Cardi)

    ベイビー、カルディみたいに踊って(Cardi)

  79. Get down low nào shawty

    もっとローに下がれよ、ショーティ

  80. Baby, anh sẽ đưa em lên, đêm nay, hai ta sẽ không dừng lại!

    ベイビー、俺が君を上へ連れてく。今夜は二人、とまらない!

  81. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がモテる?

  82. Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

    上等でキラキラ、誰がハート投げられたい?(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

  83. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がモテる?

  84. Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

    上等でキラキラ、チームみんなでクラブへ(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

  85. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がモテる?

  86. Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

    上等でキラキラ、突っ込むぜまるでMIN(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

  87. Đêm nay ai bảnh?

    今夜、誰がモテる?

  88. Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

    上等なまま私に、残りはあなたにね

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhật
日本A2
thật
本当A2
thấy
見るA2
tiền
お金A2
trống
空A2
kewtiie
不明
let's
〜しよう
get
得る
mic
マイク
g-i-l-l
不明

Gillの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Gill

Sang Xịn Mịn (live at GENfest 23)

Long time no see

久しぶりだな

(Hey, Kewtiie)

(ねえ、ケウティー)

Kewtiie on the beat, let's get it

ケウティー、ビートに乗っていこう

Kid Wine on the mic, let's get it

キッド・ワイン、マイクで行こう

G-I-L-L, let's get it

G-I-L-L、いくぞ

Ocean mob, we get it

オーシャン・マブ、分かってる

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がイケてる?

Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

上等でゴージャス、誰がいいねされたい?(アイ、アイ、アイ、アイ?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がイケてる?

Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

上等でゴージャス、チームみんなでクラブに入ろう(アイ、アイ、アイ、アイ?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜 誰カッコいい?

Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

シックでゴージャス まっしぐらって感じで MIN(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜 誰カッコいい?

Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

上質を私に、残りはあなたのね

Hold up, Bảnh này không gáy, bạn ơi

Hold up、こんな“カッコいい”やつってば、吠えないんだよ ねえ

Biển này đông cá là bảnh bơi

この海は魚がぎっしり、カッコよく泳げる

Nhạc hay nguyên club bảnh bao

音がいいまま丸ごとクラブ仕様のカッコよさ

Tự tin, hold up, Bảnh chơi

自信もって、hold up、“カッコいい”まま遊ぼう

Môi em mềm nha, có phải Hàng Bông? Guầy

彼女の唇はやわらかいの、いわゆる“ハン・ボン”でしょ? ぐわっ

Anh bay bổng như học hàng không, ey

空の教育みたいにふわっと飛んでく ey

Công việc anh đang tự làm chủ

今 おまえが自分で始めてる仕事

Nên tình yêu đứng bắt anh phải làm công, ah

だから恋は立ってて 俺を雇われ仕事に縛るんだって、ah

Tiền nhiều làm gì thì hỏi GDucky

金があるならどうすりゃいい? GDuckyに聞けよ

Nếu chú cảm thấy sợ vợ thì về nhà MCK

奥さんが怖いと思うなら家に帰れ MCK

Gill thư thái làm cả đội em chill

Gill 余裕で うちのチームみんな chill

Đi đường quyền với Ricky OTĐ

リッキー OTĐ と空手道の道を行く

Body so thon, căng lên hết dây đàn

ボディは細くて引き締まり ひとたび弦まで張りつめる

Đưa money flow anh đem cân ra mấy cây vàng

money flow を渡せ いくらでも釣り合わせして金の延べ棒まで数える

Đây là nguyên một băng (băng) quốn em như là trăn (trăn)

ここは一つのクルー(クルー) 俺はお前をまるで蛇みたいに巻き込む(蛇)

I know what you want (want), baby, get my gun

I know what you want (want), baby, get my gun

Đêm nay ai bảnh?

今夜 どいつがイケてる?

Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

センス良く上等に、誰がいいねをされたいの?(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜 どいつがイケてる?

Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

上等にキメてさ、チームみんなでクラブへ(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜 どいつがイケてる?

Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

上等にキメて、MINみたいに突っ込め(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜 どいつがイケてる?

Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

私には“ミン”を、残りは君に上等をね

Gọi anh là Chủ Nhật, chỉ có một thôi (one)

“日曜”って呼んで、いられるのは一人だけ(one)

Em kẻ son làm gì, đằng nào cũng phải trôi

唇の口紅を塗って何するの? どうせ流れちゃうんでしょ

Fast check, check, check, anh là Nike

チェック、チェック、チェック 俺はNike

Just do it, baby, em và anh làm một đôi (check)

Just do it, baby お前と俺は“ペア”さ(check)

Làm anh hơi chuếnh, em là Tequila

ちょいと手元が揺れるけど お前はテキーラ

Baby làm anh hóa đá, em là Medusa

baby 俺を石にしちまう お前はメデューサ

Không cần vào hội "Hôm nay ăn gì?'"

「今日なに食べる?」の輪(ハイド)に入らなくていい

Thích đồ ngọt anh là candy bar

甘いものが好きなら 俺はキャンディバー

Đến từ trap house, anh không quẩy vina

トラップハウス出身 俺はビナなんかで踊らない

Hất tóc bên này, nhìn em chảnh hơn cả Lisa

こっちに髪を振って 見とれるほどセレブ級のLisa

Má hồng váy đen, cá là mấy nàng thấy ghen

頬を赤く 黒いドレス 魚みたいに彼女らは嫉妬

Nếu bỏ qua sẽ thấy nhớ, nói chuyện lâu là thấy quen

見逃せば恋しくなる 長く話せば馴染む

Anh thì đầy biến động, lên và lên như giá nhà đất (hey)

俺は波乱だらけで、上がって上がって不動産価格みたい(hey)

Tuy là không giỏi Hóa nhưng thấy em lại quá là chất (chất)

化学は得意じゃないのに、君を見たらもうビビるほど“エグい”(エグい)

Kéo lên trên bảng điểm, Cupid đã double kill

成績表を引き上げていく、Cupidがダブルキル

Lấy cờ trắng đi, anh chỉ đợi em tới là phất

白旗持ってこい、俺は君が来るのを待つだけで“旗上げ”

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がカッコいい?

Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

ゴージャスで気品満点、誰がいいねされたいの?(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がカッコいい?

Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

ラグジュアリーに決めて、チームみんなでクラブへ(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がカッコいい?

Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

ゴージャスで気品満点、MINみたいに突っ込んでく(誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜の“イケてる奴”は誰だ?

Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

私にはミン(最高)を、残りはあなたに“イケてる方”をね

Môi em rạng rỡ hơn cả sunset (sunset)

あなたの唇はサンセット(sunset)よりも輝いて

Họ tìm anh như tìm One Piece (One Piece)

彼らはあなたを追う、One Piece(One Piece)を探すみたいに

Baby, don't stop keep it hunnid (100)

ベイビー、止まらないで—ハンナン(hunnid)でいこう(100)

Em là nhạc công, anh là trumpet (blow up)

あなたは奏者、俺はトランペット(blow up)

Nhiệt hơn cả vi sóng nếu em lạnh để anh làm nóng

君が冷たがれば、波のうねりより熱くなる—俺が温める

Vì nhạc anh là hàng thật mà bật là to hơn cả hàng trống (brr, bang)

音が本物だから、鳴らせば空のモノよりドカン(brr、bang)

Đây là Kid Wine, Ocean Flavor

ここはKid Wine、Ocean Flavor

Anh không ghét ai, chỉ get that paper (get that cash)

俺は誰も嫌いじゃない—ただ紙(現金)を掴むだけだ(get that cash)

Phải lên đồ, lên đồ

装備しろ、装備しろ

Lướt đi trên Lambo (skrt)

ランボで滑ってく(skrt)

Đi cạnh angel, mấy cuộc hẹn khác anh cancel

天使の隣で――他のデートは全部キャンセル

Ngoan ở đúng lúc, còn biết hư ở đúng nơi, yeah

いい子にしてる、その時にちゃんと。悪いことも、決めた場所でね、yeah

Pow-pow-pow!

ドン・ドン・ドン!

Bắn vào tim em như Rambo

君の心に撃ち込むんだ、ランボみたいに

Dress up for the party (party)

パーティーのために着飾って(party)

Bé play như là Cardi (Cardi)

ベイビー、カルディみたいに踊って(Cardi)

Get down low nào shawty

もっとローに下がれよ、ショーティ

Baby, anh sẽ đưa em lên, đêm nay, hai ta sẽ không dừng lại!

ベイビー、俺が君を上へ連れてく。今夜は二人、とまらない!

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がモテる?

Sang xịn mịn, ai đang muốn được thả tim? (Ai, ai, ai, ai?)

上等でキラキラ、誰がハート投げられたい?(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がモテる?

Sang xịn mịn, bước vào club cùng cả team (ai, ai, ai, ai?)

上等でキラキラ、チームみんなでクラブへ(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がモテる?

Sang xịn mịn, cứ đâm đầu như là MIN (ai, ai, ai, ai?)

上等でキラキラ、突っ込むぜまるでMIN(ねえ、誰、誰、誰、誰?)

Đêm nay ai bảnh?

今夜、誰がモテる?

Mịn cho em, còn lại xịn cho anh nhá

上等なまま私に、残りはあなたにね

Sang Xịn Mịn (live at GENfest 23)

🇻🇳 Gill
0:000:00