
Gonzo
「Dear (feat. Lê Hiếu)」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:21
Gửi những cô gái tôi từng hẹn hò em dạo này ổn không
このごろどうしてる?昔デートしてたあの子たちに、あなたは元気?
Về phần anh dạo này mọi chuyện vẫn vậy vẫn ngổn ngang
彼のほうは最近も相変わらず、ぐちゃぐちゃに乱れたまま
Nếu có khi nào tình cờ bắt gặp nhau ở một chỗ đông
ふとした拍子に 人ごみの中で 知り合いに出会うことがあるなら
Liệu em có ngại nếu tôi lại gần em nhẹ nhàng vỗ vai
ねえ、またそっと近づいて肩を叩いても、君は嫌がらない?
Nở nụ cười gửi lời hỏi thăm tôi biết cả hai ta chẳng giỏi chăm sóc một tâm hồn cần được chữa lành
微笑みを咲かせて ぼくに安否を問う 君も僕も まだ 癒されるべき心を ちゃんと守るのが上手くない
Nhưng dù tan vỡ thành nhiều mảnh nhỏ thì như bức tranh ghép mosaic
それでも砕けて小さな欠片に分かれても、モザイク画のように
Ta là cái đẹp ở trong cảnh khổ
苦しみのただなかにある美が、わたし
We're beauty in the struggle you know
あなたの知るその奮闘の中で、私たちは美しさ
Như bạn cùng lớp ta cùng nhau học cách để biết yêu
まるで同じクラスの仲間と、いっしょに愛することを学ぶみたいに
Rồi tốt nghiệp khi quên được một người từng yêu đến thế
それでも卒業して、あんなに愛した人を忘れられたらいいのに
Tôi từng lặn lâu trong biển tình như thể là Yết Kiêu
俺は恋の海に長く潜ってた まるで越の勇猛のごとく
Trước khi nhận ra mình vẫn còn nhiều tình yêu không khí
気づく前に まだたくさんの愛を胸に抱えてたって
Uhm tự do
うーん 自由
Cái lý do tôi thường tự cho
俺がいつも自分に言い聞かせる理由
Bản thân mỗi khi chạy trốn như một đứa trẻ con vô trách nhiệm
逃げるたび 自分は責任のない子どものみたいで
Dẫu biết nếu thiếu những nụ hôn thì đôi môi tôi nẻ khô rách miệng
わかってる あのキスがなけりゃ 唇はひび割れ 口も裂けそう
Nhưng như Free Birth Lynyrd Skynyrd chú chim này có khát vọng bự to
でも この鳥は Free Birth Lynyrd Skynyrd だって でっかい渇望を抱いてる
Lặng lẽ anh đứng đây gửi em mội câu chào
黙って君を待つように ここに立って ひとつ挨拶の言葉を送る
Dấu yêu ngày xưa cất lại
昔の“愛のしるし” しまっておいたものをまた取り出す
Trái tim ta đã khép lại
俺たちの心はもう閉じてしまった
Và nếu như ta có vô tình nhìn thấy nhau
もし偶然、すれ違うように目が合っても
Hãy cứ cười như đã từng
これまで通り 笑っていて
Và anh sẽ tặng em một câu chúc mừng my dear
そして僕は君に my dear って お祝いの言葉を贈るよ
Gửi những cô gái tôi từng hẹn hò
昔 僕がデートしていた女の子たちへ
Có lẽ tôi đã không ít lần khiến em phải nghẹn lòng phải không
たぶん何度も 君を胸を詰まらせてしまったんじゃない?
Tôi vẫn nhớ cách ta thẹn thùng tiếp cận
僕はいまも覚えてる あのぎこちない近づき方を
Và từ lạnh lùng hai người lạ cùng biết thương biết giận
そして無関心だったはずの他人同士が いつしか 優しさも怒りも知るようになって
Tôi giờ đã đủ lớn để nhận ra thật sự hiểu một người cần cả một quá trình
今の僕は、誰かを本当に理解するには 時間も過程も必要だと分かった
Nhưng lại chỉ biết vị mặn của giọt nước mắt
でもただ 涙のしょっぱさだけを知る
Sau khi nó lăn dài trên má mình
それが頬を長く伝ったあと
Và sau tất cả chuỗi ngày vất vả
そしてすべての、つらい日々の連なりの後に
Cảm ơn những lời khuyên sâu sắc
深い示唆の言葉にありがとう
Cảm ơn chân tình đằng sau câu nhắc
思いのこもった、そのひと言の奥にありがとう
Xin lỗi quá khứ nhưng mà hiện tại tương lai đâu chắc
過去にはごめん、でもいまも未来も確かなものはない
Xin lỗi vì đã là người đầu tiên làm em đau nhất em à
ごめんね、君をいちばん傷つける最初の人になってしまって
Dẫu cho mọi chuyện giữa hai ta chẳng thành
たとえ二人の間のことが結局うまくならなくても
Ai cũng sẽ cần thay đổi và năm tháng đó đã dạy ta trưởng thành
誰だって変わる必要があって——その年月が僕たちを大人にした
Anh viết ra vài dòng cuối hài lòng với kết cục chương đầu
君に向けた結末の章の満足した数行を、僕は書き残した
Trong lòng không vướng bận tiếc nuối chỉ còn ngòi bút là thứ vương sầu
胸の中は引っかかるものもなく、未練もない。ただ万感の筆だけが、憂いを支配する
Lặng lẽ anh đứng đây gửi em một câu chào
黙ってここに立って、君へ別れの一言を送る
Dấu yêu ngày xưa cất lại
昔の愛のしるしをもう一度しまい直す
Trái tim ta đã khép lại
僕らの心はもう閉じてしまった
Và nếu như ta có vô tình nhìn thấy nhau
そしてもし、偶然にでも互いを見つけたなら
Hãy cứ cười như đã từng
前みたいに笑っていて
Và anh sẽ tặng em một câu chúc mừng
君に一言、お祝いの言葉を贈るよ
Lặng lẽ anh đứng đây gửi em mội câu chào (gửi đến em mội câu chào)
黙ってここに立って、君へひとこと挨拶を送る(君へもうひとつ挨拶を送る)
Dấu yêu ngày xưa cất lại
昔の愛のしるしをもう一度しまい直す
Trái tim ta đã khép lại
僕らの心はもう閉じてしまった
Và nếu như ta có vô tình nhìn thấy nhau (như ta có vô tình)
そしてもし、偶然にでも互いを見つけたなら(まるで僕らが偶然)
Hãy cứ cười như đã từng
前みたいに笑っていて
Và anh sẽ tặng em một câu chúc mừng my dear
そして僕は君に“おめでとう”の言葉を my dear って贈るよ
Và ngày ngọn lửa kia không còn cháy chỉ vương lại ánh hồng xa ngoài nương
あの炎の火がもう燃え尽きて、遠い畑の向こうにほんのり残る淡い紅だけ
Là khi ký ức cũng dần phai nhạt và mọc lên cánh đồng hoa oải hương
記憶までもがだんだん色あせて、ラベンダー畑が芽吹いてくるのは——
Để rồi mình tôi ngồi đợi cơn giông khi sâu bên trong đang khô cạn thật
それから僕はひとり、胸の奥で本当に干からびていく嵐を待つ
Thầm lặng chôn một ít trong lòng để ươm mầm thành một tình thương cho vạn vật
ただ黙って少しを胸に埋めて、すべての命のためのやさしさを育てる
重要単語
- bận
- 忙しいA2
- bắt
- 捕まえるA2
- biển
- 海A2
- cả
- 全部A2
- chắc
- たぶんA2
- câu
- 質問A1
- chào
- 挨拶A1
- môi
- 唇B1
- ngang
- 水平B1
- những
- それらB1