Langbeats
Mình Cưới Nhau Đi – Huỳnh James

Huỳnh James

「Mình Cưới Nhau Đi」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:46
  1. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

  2. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

  3. Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

    あの青春はあまりに速く過ぎてく ねえ、誰か

  4. Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

    あいつのもとに、熱い恋を一生かけて築こう

  5. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

  6. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

  7. Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

    デートしたのに、なんでそのままにするの?ねえ

  8. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

  9. Thế nào, thế nào, em tính đi

    どうするの?どうするの?考えてみて

  10. Hay là lên phường, ta đăng kí kết hôn liền

    役所に行こう すぐ婚姻届を出そう

  11. Ta yêu nhau bao lâu? Anh chẳng chờ thêm nữa đâu

    どれくらい愛し合えばいい?もう、君を待ったりしない

  12. Yêu nhau tới tầm này, anh chợt cảm thấy lắng lo

    こんなとこまで来てふと、胸がざわつくよ

  13. Lỡ mai mốt em chán, tự nhiên cái mám trai

    いずれ君が飽きて、なぜか“男の子”が来るなんて

  14. Chắc lúc đó anh chết, làm sao mà sống được

    きっとその時、俺は死ぬ…だって、生きてられない

  15. Thế là quyết phải cưới, cưới sớm em ơi

    だから決めたんだ、早く結婚しよう、ねえ

  16. Không thể để lâu, lỡ may nó dính bầu

    長くは待てない、まさかの妊娠なんて許されない

  17. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう

  18. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう

  19. Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

    青春なんて、通り過ぎるのがあまりに早いよね

  20. Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

    一生、君のそばで愛を燃やして作り上げたい

  21. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

  22. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

  23. Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi

    デートしたって何のため?置いてかないでよね

  24. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

  25. Cô Ba, chú Bảy đang ngồi chơi ở bàn bên

    お嬢さん、七さんは向こうの席でくつろいでる

  26. Tân Lan hai họ đang mời bia ở bàn trên

    タン・ラン、両家の人たちが上の席でビールをすすめてる

  27. Hay mình cưới nhau đi em?

    ねえ 私たち、結婚しようよ?

  28. Cưới nhau đi em

    結婚しようよ

  29. Hay mình cưới ngay trong đêm?

    ねえ その夜のうちに結婚しちゃう?

  30. Cưới luôn nha em?

    すぐ結婚でいいよね?

  31. Để tao nói cho tụi mày nghe, tụi nó dính bầu tụi nó mới cưới

    お前らに聞かせてやるよ やつらは子どもができてようやく結婚

  32. Đâu có dễ mà ăn đám cưới của cặp tình nhân ở tuổi đôi mươi?

    簡単にできるか? 二十歳の恋人同士の結婚式なんて

  33. Ông thầy bói ổng cũng đã nói thằng này tuổi Thân, con kia tuổi Tý

    占い師も言ってた こいつは申年 あっちは子年だって

  34. Qua sang năm nó làm tiền tỷ, trong tay nó cầm nhiều đô la Mỹ

    来年には何億を稼いで 手には米ドルがいっぱい

  35. Nắng hồng ban mai chiếu sáng hết con đường

    朝焼けの淡い陽が 道のすみずみまで照らす

  36. Hôm nay là ngày tốt, anh với em cùng lên phường

    今日は吉日 あんたとわたしで区役所へ

  37. Nhấc cái tay, ký cái tên, coi như là chung giường

    手を上げて 署名して それだけで同じ寝床

  38. Nhất bái thiên địa

    まずは天と地に一礼

  39. Nhị bái cao đường

    次に 高き堂に二礼

  40. Phu thê giao phấu, qua sang năm ba má có cháu nhen

    夫婦が契り固めて 来年には両親に孫を見せるんだ

  41. Yêu là phải cưới, mà lỡ dính cũng phải cưới

    恋は結婚しなきゃいけない、でもうっかり引っかかっても結婚だ

  42. Xóm của anh là xóm dân chơi, còn xóm của em là xóm biển khơi

    彼の町は遊び人の町、君の町は海のかなたの町

  43. Nên vì thế đừng lo em ơi, anh chịu trách nhiệm trên mọi cuộc chơi

    だから心配しないで、ねえ。俺が遊びの責任は全部引き受ける

  44. Tuy chiều cao anh hơi có hạn, nếu em chịu là em có vàng

    背はちょっと足りないけど、君が望むなら君には金がある

  45. Chờ ngày mai bình minh ló dạng, anh đốt vàng mã anh thỉnh luôn nàng

    明日の夜明けが顔を出すのを待って、俺が金箔の紙を燃やしてお迎えまでする

  46. Em ơi em, em có bằng lòng, đừng dẫn anh nữa anh thấy lòng vòng

    ねえ君、君はそれでいい? もう俺を迷わせないで

  47. Vì ngoài kia nhiều người đang hóng, em mà lạng quạng coi chừng ế chồng

    外には見てる人がいっぱいいるんだ、ちょっとでも手を出したら嫁不足で終わるぞ

  48. Đậm đà, chân chất, tình yêu mùi mắm nhỉ?

    濃厚で素朴な、愛はやっぱり魚醤の匂いみたいだね?

  49. Phan Thiết biển rộng hôm nay sẽ có hỷ

    今日のファンティエット、広い海にはめでたさが来る

  50. Để anh hỏi em lại lần cuối, em muốn theo anh hay là Pjnboys?

    最後にもう一度聞くよ、君は俺についてくる? それともPjnboys?

  51. Nhưng mà thôi em đừng nói nữa, hai đứa tụi anh cũng là một đôi (ý)

    でもまあ、もう言わないでくれ 俺たち二人も夫婦みたいなもんだ(って)

  52. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

  53. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

  54. Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

    あの青春は過ぎるのが速すぎる ねえ誰か

  55. Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

    あんたのそばで 情熱を一生かけて育てさせて

  56. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

  57. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

  58. Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

    デートしたのに どうしてそのままにするの?ねえ

  59. Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

  60. Em ơi em có nhớ không em?

    ねえ 覚えてる?覚えてるよね、ねえ

  61. Đừng ham chơi nữa, quay về bên anh

    遊び惚けはもうやめて おいで 俺のそばへ

  62. Bao tháng, bao năm, bao chờ, bao đợi

    何ヶ月も 何年も 何度待ち どれだけ待った

  63. Bao ăn, bao uống, bao cưới luôn em, anh chờ em về

    食って 飲んで 挙げ句は結婚まで ずっと俺は君が帰ってくるのを待つ

  64. Em ơi em đừng nên đánh số, lo cho tương lai của con chúng mình

    ねえ君 番号なんて振らないで 僕らの子の未来のことを考えて

  65. Em mà cà chớn, chớn, chén với xoong có ngày lên đầu!

    君がふざけて ふざけて 鍋やフライパンで遊んだら いつか頭に載るぞ!

  66. Em mà cà chớn...

    君がふざけて…

  67. Chén với xoong có ngày lên đầu!

    鍋やフライパンで いつか頭に載る!

  68. Hay là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ 俺たち 結婚しようよ

  69. Hay là mình, mình cưới nhau đi

    それともさ 俺たち 結婚しようよ

  70. Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

    あの青春は 通り過ぎるのがあまりにも早い ねえ皆

  71. Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

    あんたに一途な情を一生、あなたと抱かせて

  72. Hay là mình, mình cưới nhau đi

    それとも私たち、結婚しよ?

  73. Hay là mình, mình cưới nhau đi

    それとも私たち、結婚しよ?

  74. Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

    デートしておいて、どうして放っておくの?ねえ

  75. Hay là mình, mình cưới nhau đi

    それとも私たち、結婚しよ?

重要単語

cầm
holdB1
chán
boredB1
chiếu
matB1
chung
commonB1
coi
lookB1
cưới
weddingB1
bảy
sevenA1
bia
tombstoneA1
dễ
easyA1
hai
twoA1

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Huỳnh James

Mình Cưới Nhau Đi

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

あの青春はあまりに速く過ぎてく ねえ、誰か

Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

あいつのもとに、熱い恋を一生かけて築こう

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

デートしたのに、なんでそのままにするの?ねえ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ

Thế nào, thế nào, em tính đi

どうするの?どうするの?考えてみて

Hay là lên phường, ta đăng kí kết hôn liền

役所に行こう すぐ婚姻届を出そう

Ta yêu nhau bao lâu? Anh chẳng chờ thêm nữa đâu

どれくらい愛し合えばいい?もう、君を待ったりしない

Yêu nhau tới tầm này, anh chợt cảm thấy lắng lo

こんなとこまで来てふと、胸がざわつくよ

Lỡ mai mốt em chán, tự nhiên cái mám trai

いずれ君が飽きて、なぜか“男の子”が来るなんて

Chắc lúc đó anh chết, làm sao mà sống được

きっとその時、俺は死ぬ…だって、生きてられない

Thế là quyết phải cưới, cưới sớm em ơi

だから決めたんだ、早く結婚しよう、ねえ

Không thể để lâu, lỡ may nó dính bầu

長くは待てない、まさかの妊娠なんて許されない

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう

Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

青春なんて、通り過ぎるのがあまりに早いよね

Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

一生、君のそばで愛を燃やして作り上げたい

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi

デートしたって何のため?置いてかないでよね

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう

Cô Ba, chú Bảy đang ngồi chơi ở bàn bên

お嬢さん、七さんは向こうの席でくつろいでる

Tân Lan hai họ đang mời bia ở bàn trên

タン・ラン、両家の人たちが上の席でビールをすすめてる

Hay mình cưới nhau đi em?

ねえ 私たち、結婚しようよ?

Cưới nhau đi em

結婚しようよ

Hay mình cưới ngay trong đêm?

ねえ その夜のうちに結婚しちゃう?

Cưới luôn nha em?

すぐ結婚でいいよね?

Để tao nói cho tụi mày nghe, tụi nó dính bầu tụi nó mới cưới

お前らに聞かせてやるよ やつらは子どもができてようやく結婚

Đâu có dễ mà ăn đám cưới của cặp tình nhân ở tuổi đôi mươi?

簡単にできるか? 二十歳の恋人同士の結婚式なんて

Ông thầy bói ổng cũng đã nói thằng này tuổi Thân, con kia tuổi Tý

占い師も言ってた こいつは申年 あっちは子年だって

Qua sang năm nó làm tiền tỷ, trong tay nó cầm nhiều đô la Mỹ

来年には何億を稼いで 手には米ドルがいっぱい

Nắng hồng ban mai chiếu sáng hết con đường

朝焼けの淡い陽が 道のすみずみまで照らす

Hôm nay là ngày tốt, anh với em cùng lên phường

今日は吉日 あんたとわたしで区役所へ

Nhấc cái tay, ký cái tên, coi như là chung giường

手を上げて 署名して それだけで同じ寝床

Nhất bái thiên địa

まずは天と地に一礼

Nhị bái cao đường

次に 高き堂に二礼

Phu thê giao phấu, qua sang năm ba má có cháu nhen

夫婦が契り固めて 来年には両親に孫を見せるんだ

Yêu là phải cưới, mà lỡ dính cũng phải cưới

恋は結婚しなきゃいけない、でもうっかり引っかかっても結婚だ

Xóm của anh là xóm dân chơi, còn xóm của em là xóm biển khơi

彼の町は遊び人の町、君の町は海のかなたの町

Nên vì thế đừng lo em ơi, anh chịu trách nhiệm trên mọi cuộc chơi

だから心配しないで、ねえ。俺が遊びの責任は全部引き受ける

Tuy chiều cao anh hơi có hạn, nếu em chịu là em có vàng

背はちょっと足りないけど、君が望むなら君には金がある

Chờ ngày mai bình minh ló dạng, anh đốt vàng mã anh thỉnh luôn nàng

明日の夜明けが顔を出すのを待って、俺が金箔の紙を燃やしてお迎えまでする

Em ơi em, em có bằng lòng, đừng dẫn anh nữa anh thấy lòng vòng

ねえ君、君はそれでいい? もう俺を迷わせないで

Vì ngoài kia nhiều người đang hóng, em mà lạng quạng coi chừng ế chồng

外には見てる人がいっぱいいるんだ、ちょっとでも手を出したら嫁不足で終わるぞ

Đậm đà, chân chất, tình yêu mùi mắm nhỉ?

濃厚で素朴な、愛はやっぱり魚醤の匂いみたいだね?

Phan Thiết biển rộng hôm nay sẽ có hỷ

今日のファンティエット、広い海にはめでたさが来る

Để anh hỏi em lại lần cuối, em muốn theo anh hay là Pjnboys?

最後にもう一度聞くよ、君は俺についてくる? それともPjnboys?

Nhưng mà thôi em đừng nói nữa, hai đứa tụi anh cũng là một đôi (ý)

でもまあ、もう言わないでくれ 俺たち二人も夫婦みたいなもんだ(って)

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

あの青春は過ぎるのが速すぎる ねえ誰か

Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

あんたのそばで 情熱を一生かけて育てさせて

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

デートしたのに どうしてそのままにするの?ねえ

Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi

それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ

Em ơi em có nhớ không em?

ねえ 覚えてる?覚えてるよね、ねえ

Đừng ham chơi nữa, quay về bên anh

遊び惚けはもうやめて おいで 俺のそばへ

Bao tháng, bao năm, bao chờ, bao đợi

何ヶ月も 何年も 何度待ち どれだけ待った

Bao ăn, bao uống, bao cưới luôn em, anh chờ em về

食って 飲んで 挙げ句は結婚まで ずっと俺は君が帰ってくるのを待つ

Em ơi em đừng nên đánh số, lo cho tương lai của con chúng mình

ねえ君 番号なんて振らないで 僕らの子の未来のことを考えて

Em mà cà chớn, chớn, chén với xoong có ngày lên đầu!

君がふざけて ふざけて 鍋やフライパンで遊んだら いつか頭に載るぞ!

Em mà cà chớn...

君がふざけて…

Chén với xoong có ngày lên đầu!

鍋やフライパンで いつか頭に載る!

Hay là mình, mình cưới nhau đi

それともさ 俺たち 結婚しようよ

Hay là mình, mình cưới nhau đi

それともさ 俺たち 結婚しようよ

Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi

あの青春は 通り過ぎるのがあまりにも早い ねえ皆

Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em

あんたに一途な情を一生、あなたと抱かせて

Hay là mình, mình cưới nhau đi

それとも私たち、結婚しよ?

Hay là mình, mình cưới nhau đi

それとも私たち、結婚しよ?

Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?

デートしておいて、どうして放っておくの?ねえ

Hay là mình, mình cưới nhau đi

それとも私たち、結婚しよ?