
Huỳnh James
「Mình Cưới Nhau Đi」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:46
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ
Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi
あの青春はあまりに速く過ぎてく ねえ、誰か
Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em
あいつのもとに、熱い恋を一生かけて築こう
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ
Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?
デートしたのに、なんでそのままにするの?ねえ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ ぼくらにしよう、ぼくらで、結婚しようよ
Thế nào, thế nào, em tính đi
どうするの?どうするの?考えてみて
Hay là lên phường, ta đăng kí kết hôn liền
役所に行こう すぐ婚姻届を出そう
Ta yêu nhau bao lâu? Anh chẳng chờ thêm nữa đâu
どれくらい愛し合えばいい?もう、君を待ったりしない
Yêu nhau tới tầm này, anh chợt cảm thấy lắng lo
こんなとこまで来てふと、胸がざわつくよ
Lỡ mai mốt em chán, tự nhiên cái mám trai
いずれ君が飽きて、なぜか“男の子”が来るなんて
Chắc lúc đó anh chết, làm sao mà sống được
きっとその時、俺は死ぬ…だって、生きてられない
Thế là quyết phải cưới, cưới sớm em ơi
だから決めたんだ、早く結婚しよう、ねえ
Không thể để lâu, lỡ may nó dính bầu
長くは待てない、まさかの妊娠なんて許されない
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ、俺たち結婚しよう
Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi
青春なんて、通り過ぎるのがあまりに早いよね
Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em
一生、君のそばで愛を燃やして作り上げたい
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう
Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi
デートしたって何のため?置いてかないでよね
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
ねえ いっそ私たち、私たちで結婚しよう
Cô Ba, chú Bảy đang ngồi chơi ở bàn bên
お嬢さん、七さんは向こうの席でくつろいでる
Tân Lan hai họ đang mời bia ở bàn trên
タン・ラン、両家の人たちが上の席でビールをすすめてる
Hay mình cưới nhau đi em?
ねえ 私たち、結婚しようよ?
Cưới nhau đi em
結婚しようよ
Hay mình cưới ngay trong đêm?
ねえ その夜のうちに結婚しちゃう?
Cưới luôn nha em?
すぐ結婚でいいよね?
Để tao nói cho tụi mày nghe, tụi nó dính bầu tụi nó mới cưới
お前らに聞かせてやるよ やつらは子どもができてようやく結婚
Đâu có dễ mà ăn đám cưới của cặp tình nhân ở tuổi đôi mươi?
簡単にできるか? 二十歳の恋人同士の結婚式なんて
Ông thầy bói ổng cũng đã nói thằng này tuổi Thân, con kia tuổi Tý
占い師も言ってた こいつは申年 あっちは子年だって
Qua sang năm nó làm tiền tỷ, trong tay nó cầm nhiều đô la Mỹ
来年には何億を稼いで 手には米ドルがいっぱい
Nắng hồng ban mai chiếu sáng hết con đường
朝焼けの淡い陽が 道のすみずみまで照らす
Hôm nay là ngày tốt, anh với em cùng lên phường
今日は吉日 あんたとわたしで区役所へ
Nhấc cái tay, ký cái tên, coi như là chung giường
手を上げて 署名して それだけで同じ寝床
Nhất bái thiên địa
まずは天と地に一礼
Nhị bái cao đường
次に 高き堂に二礼
Phu thê giao phấu, qua sang năm ba má có cháu nhen
夫婦が契り固めて 来年には両親に孫を見せるんだ
Yêu là phải cưới, mà lỡ dính cũng phải cưới
恋は結婚しなきゃいけない、でもうっかり引っかかっても結婚だ
Xóm của anh là xóm dân chơi, còn xóm của em là xóm biển khơi
彼の町は遊び人の町、君の町は海のかなたの町
Nên vì thế đừng lo em ơi, anh chịu trách nhiệm trên mọi cuộc chơi
だから心配しないで、ねえ。俺が遊びの責任は全部引き受ける
Tuy chiều cao anh hơi có hạn, nếu em chịu là em có vàng
背はちょっと足りないけど、君が望むなら君には金がある
Chờ ngày mai bình minh ló dạng, anh đốt vàng mã anh thỉnh luôn nàng
明日の夜明けが顔を出すのを待って、俺が金箔の紙を燃やしてお迎えまでする
Em ơi em, em có bằng lòng, đừng dẫn anh nữa anh thấy lòng vòng
ねえ君、君はそれでいい? もう俺を迷わせないで
Vì ngoài kia nhiều người đang hóng, em mà lạng quạng coi chừng ế chồng
外には見てる人がいっぱいいるんだ、ちょっとでも手を出したら嫁不足で終わるぞ
Đậm đà, chân chất, tình yêu mùi mắm nhỉ?
濃厚で素朴な、愛はやっぱり魚醤の匂いみたいだね?
Phan Thiết biển rộng hôm nay sẽ có hỷ
今日のファンティエット、広い海にはめでたさが来る
Để anh hỏi em lại lần cuối, em muốn theo anh hay là Pjnboys?
最後にもう一度聞くよ、君は俺についてくる? それともPjnboys?
Nhưng mà thôi em đừng nói nữa, hai đứa tụi anh cũng là một đôi (ý)
でもまあ、もう言わないでくれ 俺たち二人も夫婦みたいなもんだ(って)
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ
Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi
あの青春は過ぎるのが速すぎる ねえ誰か
Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em
あんたのそばで 情熱を一生かけて育てさせて
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ
Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?
デートしたのに どうしてそのままにするの?ねえ
Hay là mình, là mình, mình cưới nhau đi
それともさ、そうだ そうだ 結婚しようよ
Em ơi em có nhớ không em?
ねえ 覚えてる?覚えてるよね、ねえ
Đừng ham chơi nữa, quay về bên anh
遊び惚けはもうやめて おいで 俺のそばへ
Bao tháng, bao năm, bao chờ, bao đợi
何ヶ月も 何年も 何度待ち どれだけ待った
Bao ăn, bao uống, bao cưới luôn em, anh chờ em về
食って 飲んで 挙げ句は結婚まで ずっと俺は君が帰ってくるのを待つ
Em ơi em đừng nên đánh số, lo cho tương lai của con chúng mình
ねえ君 番号なんて振らないで 僕らの子の未来のことを考えて
Em mà cà chớn, chớn, chén với xoong có ngày lên đầu!
君がふざけて ふざけて 鍋やフライパンで遊んだら いつか頭に載るぞ!
Em mà cà chớn...
君がふざけて…
Chén với xoong có ngày lên đầu!
鍋やフライパンで いつか頭に載る!
Hay là mình, mình cưới nhau đi
それともさ 俺たち 結婚しようよ
Hay là mình, mình cưới nhau đi
それともさ 俺たち 結婚しようよ
Thanh xuân kia đi qua vội lắm ai ơi
あの青春は 通り過ぎるのがあまりにも早い ねえ皆
Cho anh xây tình nồng trọn kiếp bên em
あんたに一途な情を一生、あなたと抱かせて
Hay là mình, mình cưới nhau đi
それとも私たち、結婚しよ?
Hay là mình, mình cưới nhau đi
それとも私たち、結婚しよ?
Hẹn hò rồi làm gì mà để đó em ơi?
デートしておいて、どうして放っておくの?ねえ
Hay là mình, mình cưới nhau đi
それとも私たち、結婚しよ?
重要単語
- cầm
- holdB1
- chán
- boredB1
- chiếu
- matB1
- chung
- commonB1
- coi
- lookB1
- cưới
- weddingB1
- bảy
- sevenA1
- bia
- tombstoneA1
- dễ
- easyA1
- hai
- twoA1