
Mer
「Cớ Sao」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2021
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 2:52
Phố xá đã lên đèn thoáng mấy tiếng thở dài
街の灯りがともり ふっと数度ため息が漏れる
Ngõ sâu hắt hiu chìm trong màu u tối
人けのない奥の路地 暗い憂いの色に沈んで
Mới sáng thứ ba rồi mới nói thích tôi mà
火曜の朝もやっと明けて それから好きだと告げるなんて
Sao mới cách xa người đã đổi thay
どうしてまだ離れたばかりなのに 人は変わってしまうの
Ôi giấc mơ
ああ 夢
Ta sẽ chung đôi về ngôi nhà xưa giờ phai thật nhanh như khói mây
ふたり寄り添って 昔の家へ行くはずだったのに 雲みたいに煙のように急に消えてしまう
Đành thôi lặng trông theo bóng ai
それでも もう 誰かの影を黙って見送るしかない
Cứ bước đi xa thật xa chẳng thèm vương vấn
ただ ひたすら遠くへ歩いて 振り返りもしない
Cớ sao chẳng tin nhắn cớ sao chẳng liên lạc
なぜ メッセージは来ないの なぜ 連絡もしないの
Cớ sao hoài để tôi thờ thẫn mi vương sầu
なぜいつも私を ぼんやりと見つめさせ 憂いに縛りつけるの
Cớ sao phải nhung nhớ cớ sao phải mong chờ
どうして忘れられないの、どうして待ち焦がれるの
Cớ sao phải để thân mình vướng dây tơ
どうしてこの身を、糸に縛られてしまうの
Mây vẫn bay vẫn bay
雲はなお飛び、なお飛ぶ
Trái đất vẫn quay vòng quay vòng quay nào hay nàng trăng vẫn đứng chờ
地球は回り続け、回り続けて――どの回転だって、ねえ月は立ち尽くして待ってる
Tình tôi vẫn thế vẫn mướt xanh vẫn mướt xanh
恋はまだ同じまま、みずみずしいまま、みずみずしいまま
Vẫn thế trong veo mặc ai chẳng thèm vương vấn
変わらない、澄んだまま——誰も踏み込もうとしなくても
Cớ sao chẳng tin nhắn cớ sao chẳng liên lạc
どうして返事をくれないの、どうして連絡してくれないの
Cớ sao hoài để tôi thờ thẫn mi vương sầu
どうしてずっと私を、うつろにさせるの——憂いがまとわりつくのに
Cớ sao phải nhung nhớ cớ sao phải mong chờ
どうして忘れられないの、どうして待ち焦がれるの
Cớ sao phải để
どうしてこの身を——
Cớ sao buồn ngơ ngác (cớ sao buồn ngơ ngác)
なぜこんなに ぼんやり淋しくて
Khoé môi nằm u hoài
唇の端が ずっと うつむいている
Đoá hoa buồn nắng hoa chẳng ngát hương mơ màng
悲しい花、太陽の下でも花は香らず 夢のように ただ漂う
Cớ sao tình tan vỡ cớ sao tình phai mờ
なぜ恋は砕けて なぜ恋は色褪せる
Cớ sao chẳng mãi một ngày tháng u mờ
なぜ一日だって 今も霞むままは続かない
Vì tôi là hương là hoa là mây khói vờn bay
私は匂いであり花であり雲であり 煙のようにふわりと漂うのに
Thời gian làm sao để tôi đuổi theo dẫu đời quay
時間はどうすれば 私を追い越せるの たとえ人生が巡っても
Lời yêu còn chưa kịp trao những chua xót đầu môi
愛の言葉さえ 差し出す前に くちびるの最初に苦さが
Người ơi tình tôi ngàn năm vẫn còn đây
ねえ あなたへ――私の恋は 千年経っても ここにあるよ
重要単語
- đèn
- 灯りB1
- thoáng
- つかの間B1
- thở
- 呼吸
- ngõ
- 路地B1
- sâu
- 深いB1
- hắt
- くしゃみ
- hiu
- もの寂しい
- chìm
- 沈む
- màu
- 色A1
- u
- 暗い