Langbeats
Vũ Trụ Có Anh – Phương Mỹ Chi

Phương Mỹ Chi

「Vũ Trụ Có Anh」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
V-Pop
長さ
3:41
  1. (Em dù bên Đông hay là bên Tây)

    (君が東でも西でも)

  2. (Em chạy về đâu cũng là như nhau)

    (どこへ走っても、同じように見える)

  3. (Là dù bên Đông hay là bên Tây)

    (東のそばだろうと 西のそばだろうと)

  4. (Em dù bên Đông hay là bên Tây)

    (君が東でも西でも)

  5. (Em chạy về đâu cũng là như nhau)

    (どこへ走っても、同じように見える)

  6. (Là dù bên Đông hay là bên Tây)

    (東のそばだろうと 西のそばだろうと)

  7. Này người ơi biết không?

    ねえ、わかる?

  8. Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

    ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

  9. Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

    空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

  10. Này người ơi biết không?

    ねえ、わかる?

  11. Ở, ở mọi vũ trụ vắng anh, đã chẳng nghĩ suy nhiều

    いない、いないどの宇宙でも あなたがいないなら 考えすぎもしない

  12. Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

    空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

  13. Nô nức đông vui (vui), vua mở hội trên Kinh đô (lá-la-là)

    わいわい賑やかに(楽しい)王が都でお祭りを開く(ラララ)

  14. Nhung gấm xinh tươi, người ta đang hân hoan cùng dạo phố

    瑞々しい絹の花のように綺麗で、みんなは浮かれて街を散歩してる

  15. Xe pháo như nêm, nhưng chỉ mình em không vui (ooh-whoo-ooh-ooh)

    砲車のように鳴り響くのに ただ君だけは嬉しそうじゃない(ooh-whoo-ooh-ooh)

  16. Cô Tấm xinh ngoan, mà sao tủi thân ghê, hổng có đồ

    キトちゃんは可愛くてお利口なのに、なんでこんなに寂しそうなの? 物がない

  17. Bống ơi, Bống lên lấy cơm vàng, "Bống mang yếm cho chị nào"

    ボンちゃん、ボンちゃん。ご飯を取ってきて。「ボンちゃん、こっちのあねにねえびれを運んで」

  18. Lục điều và khăn nhiễu, hài thêu không nên thiếu

    六つの誓いと絹のスカーフ、刺繍の滑稽さも欠けちゃいけない

  19. Sẻ ơi, sẻ phân thóc, chia gạo, sẻ ơi, sẻ nhanh lên nào!

    小鳥よ、小鳥よ 穀物を分け 米を分けて 小鳥よ 小鳥よ 早くおいで!

  20. Ủa mà khoan, khoan đã, cớ sao thấy quen vậy ta?

    ねえ、待って、待ってよ。なんで急に馴染んで見えるんだ?

  21. Chuyện cũ cứ giống y chang, hình như em từng yêu anh chàng

    昔の話はまるでそのまま たぶん君はあの男を愛してた

  22. Vì trót nhớ nhớ, thương thương, mà rồi đêm ấy pha lê giày vỡ tan

    うっかり思いすぎて、好きになってしまって――あの夜、ガラスの靴は砕け散った

  23. Điệp khúc khóc lóc, trông mong, tình yêu cứ như vô vọng

    繰り返すサビは泣き濡れ 願い叶うはずもなく 愛は絶望みたい

  24. Nàng Lọ Lem khi ấy (nàng Lọ Lem khi ấy) là ngày xưa em đấy, ooh-ooh-ooh-ooh

    シンデレラ あの頃(シンデレラ あの頃)は——そう、昔の私だ ooh-ooh-ooh-ooh

  25. Này người ơi biết không?

    ねえ、わかる?

  26. Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

    ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

  27. Có anh, em buồn thiu

    君がいても、ぼくはすっかり元気がない

  28. Hooh, hooh-hooh-hooh-ooh-ooh

    ほお、ほおほおほお、おおおお

  29. Có anh, em buồn thiu

    君がいても、ぼくはすっかり元気がない

  30. (Em dù bên Đông hay là bên Tây)

    (君が東でも西でも)

  31. (Em chạy về đâu cũng là như nhau)

    (どこへ走っても、同じように見える)

  32. (Là dù bên Đông hay là bên Tây)

    (東のそばだろうと 西のそばだろうと)

  33. (Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

    あなた、またいい曲ある?チルしよ

  34. (Em dù bên Đông hay là bên Tây)

    (君が東でも西でも)

  35. (Em chạy về đâu cũng là như nhau)

    (どこへ走っても、同じように見える)

  36. (Là dù bên Đông hay là bên Tây)

    (東のそばだろうと 西のそばだろうと)

  37. (Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

    あなた、またいい曲ある?チルしよ

  38. Ba, bốn, sáu, bảy, tám, chín

    三、四、六、七、八、九

  39. Người có phải đàn, sao em lại dám phím?

    相手は楽器みたいなやつじゃないのに、どうしてお前は口を挟むんだ?

  40. Thưa ngài, ai dám kiêu kỳ và lại kiêu căng

    申し上げます、誰が 高慢になり さらにまた傲慢になれましょう

  41. Nào dám lọt vào trong mắt anh, em đâu phải siêu nhân

    さあ、あなたの目に入れるなんて——でも私はスーパーマンじゃない

  42. Em còn phải về nhà trước mười giờ tối, đừng cản

    今夜十時までに帰らなきゃ、邪魔しないで

  43. Đặt lại đôi giày vì em có điều cần nói

    君のために靴を履き直す、どうしても言いたいことがあるから

  44. Thích anh phải nói, em đây chẳng nói hai lời

    好きって言うなら、君は言葉にするよ——僕は二言なんてしない

  45. "Vườn đào hỏi mận, đằng sau xe có ai ngồi?"

    「もも畑に尋ねた りんご(すもも)はどこ 車の後ろに誰か座ってる?」

  46. Có vẻ như là anh không thèm ngỏ ý

    どうやら君は—僕の方からは口にしない気らしい

  47. Hoặc anh cũng chẳng hề thích thích, thương thương

    それとも君も そんなふうに好きにはなれない ああ、やさしくやさしく

  48. Thanh xuân em cũng chẳng hoài để phí

    君の青春だって、無駄にしてる暇なんてない

  49. Và ra là cũng chỉ thích thích sương sương

    で、結局は ほんのり好きなだけだったなんて

  50. Sự đời nước mắt soi gương

    世の涙が鏡を照らす

  51. Càng thương nhau lắm, càng yêu nhau nhiều

    想いは増すほど、好きはもっと深くなる

  52. Em đây nào dám đánh liều

    君はね、そんな賭けに出るなんて

  53. Mười phân vẹn cả đưa nhiều cho anh

    満ちる十のうち、少なからず君へ差し出す

  54. Này người ơi, biết không?

    ねえ、あなた、知ってる?

  55. Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

    ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

  56. Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

    空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

  57. Này người ơi, biết không?

    ねえ、あなた、知ってる?

  58. Ở, ở mọi vũ trụ vắng anh, đã chẳng nghĩ suy nhiều

    いない、いないどの宇宙でも あなたがいないなら 考えすぎもしない

  59. Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

    空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

  60. Em dù bên Đông hay là bên Tây

    君は東にいても 西にいても

  61. Em chạy về đâu cũng là như nhau

    どこへ走っても、あなたの気配は同じ

  62. Là dù bên Đông hay là bên Tây

    東でも西でも——

  63. Người dù ở đâu khiến em đau lòng

    どこにいても あなたは私の心を痛める

  64. Em dù bên Đông hay là bên Tây

    君は東にいても 西にいても

  65. Em chạy về đâu cũng là như nhau

    どこへ走っても、あなたの気配は同じ

  66. Là dù bên Đông hay là bên Tây

    東でも西でも——

  67. Người dù ở đâu khiến em đau lòng

    どこにいても あなたは私の心を痛める

  68. (Em dù bên Đông hay là bên Tây)

    (君が東でも西でも)

  69. (Em chạy về đâu cũng là như nhau)

    (どこへ走っても、同じように見える)

  70. (Là dù bên Đông hay là bên Tây)

    (東のそばだろうと 西のそばだろうと)

  71. (Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

    あなた、またいい曲ある?チルしよ

  72. Em dù bên Đông hay là bên Tây

    君は東にいても 西にいても

  73. Hay là bên Đông, hay là bên Tây

    東か西か——どちらなの

  74. Hay là bên Đông, hay là bên Tây

    東か西か——どちらなの

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

ba
3A1
bảy
7A1
bốn
4A1
chín
熟したA1
chuyện
話A1
cơm
ご飯A1
cũ
古いA1
đây
ここA1
đồ
物A1
giờ
時間A1

この曲について

Phương Mỹ Chi is a Vietnamese singer-songwriter known for her Vietnamese-language recordings and performances.

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Phương Mỹ Chi

Vũ Trụ Có Anh

(Em dù bên Đông hay là bên Tây)

(君が東でも西でも)

(Em chạy về đâu cũng là như nhau)

(どこへ走っても、同じように見える)

(Là dù bên Đông hay là bên Tây)

(東のそばだろうと 西のそばだろうと)

(Em dù bên Đông hay là bên Tây)

(君が東でも西でも)

(Em chạy về đâu cũng là như nhau)

(どこへ走っても、同じように見える)

(Là dù bên Đông hay là bên Tây)

(東のそばだろうと 西のそばだろうと)

Này người ơi biết không?

ねえ、わかる?

Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

Này người ơi biết không?

ねえ、わかる?

Ở, ở mọi vũ trụ vắng anh, đã chẳng nghĩ suy nhiều

いない、いないどの宇宙でも あなたがいないなら 考えすぎもしない

Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

Nô nức đông vui (vui), vua mở hội trên Kinh đô (lá-la-là)

わいわい賑やかに(楽しい)王が都でお祭りを開く(ラララ)

Nhung gấm xinh tươi, người ta đang hân hoan cùng dạo phố

瑞々しい絹の花のように綺麗で、みんなは浮かれて街を散歩してる

Xe pháo như nêm, nhưng chỉ mình em không vui (ooh-whoo-ooh-ooh)

砲車のように鳴り響くのに ただ君だけは嬉しそうじゃない(ooh-whoo-ooh-ooh)

Cô Tấm xinh ngoan, mà sao tủi thân ghê, hổng có đồ

キトちゃんは可愛くてお利口なのに、なんでこんなに寂しそうなの? 物がない

Bống ơi, Bống lên lấy cơm vàng, "Bống mang yếm cho chị nào"

ボンちゃん、ボンちゃん。ご飯を取ってきて。「ボンちゃん、こっちのあねにねえびれを運んで」

Lục điều và khăn nhiễu, hài thêu không nên thiếu

六つの誓いと絹のスカーフ、刺繍の滑稽さも欠けちゃいけない

Sẻ ơi, sẻ phân thóc, chia gạo, sẻ ơi, sẻ nhanh lên nào!

小鳥よ、小鳥よ 穀物を分け 米を分けて 小鳥よ 小鳥よ 早くおいで!

Ủa mà khoan, khoan đã, cớ sao thấy quen vậy ta?

ねえ、待って、待ってよ。なんで急に馴染んで見えるんだ?

Chuyện cũ cứ giống y chang, hình như em từng yêu anh chàng

昔の話はまるでそのまま たぶん君はあの男を愛してた

Vì trót nhớ nhớ, thương thương, mà rồi đêm ấy pha lê giày vỡ tan

うっかり思いすぎて、好きになってしまって――あの夜、ガラスの靴は砕け散った

Điệp khúc khóc lóc, trông mong, tình yêu cứ như vô vọng

繰り返すサビは泣き濡れ 願い叶うはずもなく 愛は絶望みたい

Nàng Lọ Lem khi ấy (nàng Lọ Lem khi ấy) là ngày xưa em đấy, ooh-ooh-ooh-ooh

シンデレラ あの頃(シンデレラ あの頃)は——そう、昔の私だ ooh-ooh-ooh-ooh

Này người ơi biết không?

ねえ、わかる?

Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

Có anh, em buồn thiu

君がいても、ぼくはすっかり元気がない

Hooh, hooh-hooh-hooh-ooh-ooh

ほお、ほおほおほお、おおおお

Có anh, em buồn thiu

君がいても、ぼくはすっかり元気がない

(Em dù bên Đông hay là bên Tây)

(君が東でも西でも)

(Em chạy về đâu cũng là như nhau)

(どこへ走っても、同じように見える)

(Là dù bên Đông hay là bên Tây)

(東のそばだろうと 西のそばだろうと)

(Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

あなた、またいい曲ある?チルしよ

(Em dù bên Đông hay là bên Tây)

(君が東でも西でも)

(Em chạy về đâu cũng là như nhau)

(どこへ走っても、同じように見える)

(Là dù bên Đông hay là bên Tây)

(東のそばだろうと 西のそばだろうと)

(Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

あなた、またいい曲ある?チルしよ

Ba, bốn, sáu, bảy, tám, chín

三、四、六、七、八、九

Người có phải đàn, sao em lại dám phím?

相手は楽器みたいなやつじゃないのに、どうしてお前は口を挟むんだ?

Thưa ngài, ai dám kiêu kỳ và lại kiêu căng

申し上げます、誰が 高慢になり さらにまた傲慢になれましょう

Nào dám lọt vào trong mắt anh, em đâu phải siêu nhân

さあ、あなたの目に入れるなんて——でも私はスーパーマンじゃない

Em còn phải về nhà trước mười giờ tối, đừng cản

今夜十時までに帰らなきゃ、邪魔しないで

Đặt lại đôi giày vì em có điều cần nói

君のために靴を履き直す、どうしても言いたいことがあるから

Thích anh phải nói, em đây chẳng nói hai lời

好きって言うなら、君は言葉にするよ——僕は二言なんてしない

"Vườn đào hỏi mận, đằng sau xe có ai ngồi?"

「もも畑に尋ねた りんご(すもも)はどこ 車の後ろに誰か座ってる?」

Có vẻ như là anh không thèm ngỏ ý

どうやら君は—僕の方からは口にしない気らしい

Hoặc anh cũng chẳng hề thích thích, thương thương

それとも君も そんなふうに好きにはなれない ああ、やさしくやさしく

Thanh xuân em cũng chẳng hoài để phí

君の青春だって、無駄にしてる暇なんてない

Và ra là cũng chỉ thích thích sương sương

で、結局は ほんのり好きなだけだったなんて

Sự đời nước mắt soi gương

世の涙が鏡を照らす

Càng thương nhau lắm, càng yêu nhau nhiều

想いは増すほど、好きはもっと深くなる

Em đây nào dám đánh liều

君はね、そんな賭けに出るなんて

Mười phân vẹn cả đưa nhiều cho anh

満ちる十のうち、少なからず君へ差し出す

Này người ơi, biết không?

ねえ、あなた、知ってる?

Ở, ở mọi vũ trụ có anh, có anh, em buồn

ああ、ああ、どの宇宙にもあなたがいるの。あなたがいるのに、私は悲しい

Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

Này người ơi, biết không?

ねえ、あなた、知ってる?

Ở, ở mọi vũ trụ vắng anh, đã chẳng nghĩ suy nhiều

いない、いないどの宇宙でも あなたがいないなら 考えすぎもしない

Có anh, có-có-có anh, có-có-có anh, có anh, em buồn thiu

空の無数の「なぜ」を断ち切って、笑顔を咲かせたい

Em dù bên Đông hay là bên Tây

君は東にいても 西にいても

Em chạy về đâu cũng là như nhau

どこへ走っても、あなたの気配は同じ

Là dù bên Đông hay là bên Tây

東でも西でも——

Người dù ở đâu khiến em đau lòng

どこにいても あなたは私の心を痛める

Em dù bên Đông hay là bên Tây

君は東にいても 西にいても

Em chạy về đâu cũng là như nhau

どこへ走っても、あなたの気配は同じ

Là dù bên Đông hay là bên Tây

東でも西でも——

Người dù ở đâu khiến em đau lòng

どこにいても あなたは私の心を痛める

(Em dù bên Đông hay là bên Tây)

(君が東でも西でも)

(Em chạy về đâu cũng là như nhau)

(どこへ走っても、同じように見える)

(Là dù bên Đông hay là bên Tây)

(東のそばだろうと 西のそばだろうと)

(Người dù ở đâu khiến em đau lòng)

あなた、またいい曲ある?チルしよ

Em dù bên Đông hay là bên Tây

君は東にいても 西にいても

Hay là bên Đông, hay là bên Tây

東か西か——どちらなの

Hay là bên Đông, hay là bên Tây

東か西か——どちらなの