
Renja
「Phi Hành Gia」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 5:46
Màn đêm xuống gần chót (gần chót)
夜がついに一番奥まで迫る(すぐそこ)
Có thằng uống rồi rót (rồi rót)
やつが酒を飲んで もう注いでる(注いでる)
Chơi cho tới hồi kết (chơi nào)
結末まで遊び尽くせ(どこまでも)
Say no số thần chết (no no)
死神の数字に イヤだ(ノー、ノー)
Lên trên đây và lái (lái nào)
ここまで上がって操れ(どこへ)
Hoa này vẫn còn hái (vẫn còn)
この花はまだ摘める(まだ摘める)
Đưa tao đi cùng với (với)
俺を連れてって(と)
Những thứ mới (okay)
新しいものたち(オーケー)
Đưa tao đi cùng với homie
俺を連れてってよ相棒
Smoking with OG (OG)
Smoking with OG (OG)
Vững tay lái thật chặt tao lái đến nơi nỗi đau quên đi (quên đi)
ハンドルはガッチリ握れ 痛みを忘れる場所まで走り抜けろ(忘れろ)
Đưa tao đi cùng với homie
連れてけよ 相棒と一緒に
Kiếm tiền lớn khi khi (khi khi)
でっかい金を稼ぐんだ そう、いつか(いつか)
Lướt như trên mặt sóng lướt, lướt qua cơn OD (okay)
波の上みたいに滑る ODの嵐をすり抜けろ(オーケー)
Lướt qua hết quá khứ từng bước từng bước và tao đi qua
過去を一歩ずつ全部なぎ倒して 俺は通り抜ける
Bao nhiêu cạm bẫy đang ở phía trước, mưa đang trút nước cơn mưa ngang qua
前には罠だらけ 雨は滝みたいに降り注いで 横なぐりの雨が過ぎていく
Muốn được cầm dollar (dollar)
ダラーを握りたい(ダラー)
Chill cùng với sofa (sofa)
ソファと一緒にチルろ(ソファ)
Homie tao như là thuyền trưởng, nó lái con tàu này lái đi xa (Hey)
相棒の俺は船長みたいだ この船を操って遠くへ(ヘイ)
Đưa tao bay cao, ra xa khỏi hành tinh này
連れてって 高く飛んで この惑星の外まで
Nơi có sự thật đâu phải giả dối, nó đang đang được phơi bày (yeah)
嘘なんかじゃない、真実は晒されていく最中だ(yeah)
Thoát khỏi vật chủ thấy được ánh sáng
宿主から抜け出せば、光が見える
Và nơi Popo vẫn không quyền hạn
それでもポポはまだ権限なんてない場所
Nơi ngọn lửa này không bao giờ tàn
この炎は決して消えない場所
Nơi tụi tao tới với những thứ mới y như là vàng (ay)
俺たちが新しいものを拾いに来る――まるで金みたいに(ay)
Có quá nhiều vấn đề mà tao đang mang (mang)
抱えきれない問題がまだ山ほどある(抱える)
Muốn sống trong một đời yeah in my gang (gang)
一生このギャングで生きたいんだ、yeah in my gang(gang)
Bước lên đỉnh vinh quang và tao đang đang (đang)
栄光の頂へ踏み出して、俺は今まさに(まさに)
Tiến ra khỏi vũ trụ cùng với bóng đêm và đi lang thang (đi lênh thênh, đi lênh thênh)
暗闇と一緒に宇宙を抜け出し、彷徨う(漂う、漂う)
Khi mà
いつかは
Homie bỏ vào nước (vào nước)
ホーミー そのまま水に入れる(水に入れる)
Homie đóng cửa trước (cửa trước)
ホーミー 玄関の扉を閉める(前の扉)
Bơm liền điếu cỏ có vị nước
すぐ吸いな みずみずしい味のマリファナを
Đi tìm những điều ước (okay)
願いを探しに行く(オーケー)
Thêm vào tiền đầy túi (đầy túi)
札を足して 胸のポケットを満たす(いっぱい)
Vững vàng như là núi (là núi)
山みたいにガッチリ(山みたいに)
Ngẩng cao không hề cúi (no no)
胸を張って けっして頭は下げない(ノーノー)
Bia này vẫn còn khui (khui nào)
このビールはまだ開けたまま(開けるぞ)
Đêm hôm đó khi tụi tao chung một chuyến
あの夜 俺たちが同じ便で
Đường chân trời phóng đi chung một tuyến
地平線へ 飛び出して 同じ路線を走る
Cùng cây đàn Sugar Cane đang luyến (Sugar Cane)
砂糖きびのギターとともに 甘く引き延ばす(Sugar Cane)
Nhạc át luôn tai cái thằng anh em đang nghiến
音がつねに耳をかっさらう いま歯を食いしばる相棒を
Phóng lên không gian nơi hành tinh này màu tím
宇宙へと跳び上がれ この惑星は紫に染まってる
Nơi đây của chúng mình nên không ngại thằng nào kiếm
ここは俺たちのもの 誰だって探すなら来い
Cuộc chơi này còn dài và đá văng thằng nào điếm
この遊びはまだ長い クズなら蹴散らしてやる
Terry cho mày thấy rằng nơi đây thằng nào hiếm
Terryがお前に見せてやる ここでは希少なのは誰だ
Ah, hiphop CL đang được rộng mở (CL)
Ah、ヒップホップのCLが 今も大きく開いてる(CL)
Mạch điện nơi tụi tao không một cọng hở (Hơ)
仲間のところの電気系統は 隙ひとつない(Hơ)
Mấy thằng nhóc nhỏ này thích động hở (Hờ hơ)
ちびっ子どもは動きたがる おお(Hờ hơ)
Lông tụi mày trụi không một cọng hở (Hờ hơ)
お前らの毛は全部そり落とされる 隙ひとつない(Hờ hơ)
Khuyến cáo xích ra vì nó nóng (ay, ay)
暑いから外に出せってさ(あい、あい)
Không thích tụi tao vì nó bóng (bóng)
俺らが嫌いなんだろ、だってキラキラしてる(キラキラ)
Còn mấy thằng chung gu tụi nó phóng (nó phóng)
同じ趣味のやつらはまだ飛ばしてく(飛ばしてく)
Đừng nói nhạc tụi tao và nó giống
俺らの曲と似てるなんて言うなよ
Phóng ra ngoài kia, phóng ra ngoài kia cùng với mấy thằng nhóc thích đi sớm và về khuya
あっちへ飛び出せ、この先へ飛び出せ 早く行っては遅く帰るガキどもと
Nhưng là người tốt, và nó không hề dốt, dù nhạc có chửi thề kèm khói trắng và mùi bia
でもいいやつなんだ 頭も悪くない 曲が罵り言葉付きで白い煙とビールの匂いでも
Đứng lại gần nhau, choàng tay qua cổ, vẫn còn cùng đồng hành bao chuyến tới
寄り添って うなじに手を回して これからもずっと一緒に歩んでいく
Nói cho nhau nghe điều ngày thường không thể để có thêm những lần lưu luyến mới
普段じゃ言えないことを互いに伝えて もっと名残惜しさを重ねるために
Vị đắng từ đời như là candy (candy)
苦さってやつさ、まるでキャンディ(キャンディ)
Nhưng sau vị đắng đó mày sẽ quên đi (quên đi)
でもその苦さのあと、お前は忘れる(忘れる)
Thoát khỏi mặt đất cùng với homie (homie)
ホミーと一緒に地面から脱出(ホミー)
Bay xuyên tầng khí quyển nhờ khói OG (oh)
OGのスモークで大気圏を突き抜ける(oh)
Vị đắng từ đời như là candy (candy)
苦みが生まれつきのように candy(candy)
Nhưng sau vị đắng đó mày sẽ quên đi (quên đi)
でもその苦さの後にはお前は忘れる(忘れろ)
Thoát khỏi mặt đất cùng với homie (homie)
ホミーと一緒に地面から脱出(ホミー)
Bay xuyên tầng khí quyển nhờ khói OG (let's go)
OGのスモークで大気圏を突き抜ける(let's go)
My homebois on the mic you know that shit fly (skrtt skrtt)
マイクの上のマイ・ホームボーイズ、お前も分かるだろ、そりゃ飛ぶぜ(skrtt skrtt)
Smoking kush so high imma fly high to the sky (raise up)
キッシュを吸って高く、空へ飛ぶんだ(raise up)
Getting money drinking Hennessy (bad sign)
金を稼ぐのにヘネシーを飲む(bad sign)
We're Asian got to say bitch can't touch me
俺らアジア、言っとくけど bitch 触れられない
My homebois on the mic you know that shit fly (skrtt skrtt)
マイクの上のホームボーイズ、わかるだろ それはイカしてる(skrtt skrtt)
Smoking kush so high imma fly high to the sky (raise up)
キッシュを吸ってハイになって 空へ飛んでく 空の彼方まで(raise up)
Getting money drinking Hennessy (bad sign)
金を稼いでる ヘネシーを飲みながら(bad sign)
We're Asian got to say bitch can't touch me
俺らアジア系、言っとくけど そのビッチは触れんな
I say A B C D E (yeah)
俺は A B C D E、ってな(yeah)
Fuck up in the night can't believe what we see
夜にヤラかしてる 見てるものが信じられない
L S D M T H C
L S D M T H C
Push me to the sky with a great fantasy (God damn)
偉大なファンタジーで この身を空へ押し上げてくれ(God damn)
Và đêm nay nguyên team mất hút
そして今夜、チーム全員が消え失せる
Trên chuyến tàu dang bay cao (fly)
飛行中の列車で 高く舞い上がってる(fly)
Have a good time good trip (good trip)
楽しい時間を、いい旅を(いい旅)
Không để một ai lao đao, man
誰も傷つけない、なぁ
Tao chỉ nói điều cần thiết (quiet)
必要なことだけを言う(quiet)
Lắng nghe việc đầu tiên (listen)
まずは耳を澄ませ(listen)
Và tìm ngay nhạc cần viết (write)
すぐに書くべき音楽を探す(write)
Những khi trong đầu cần biên
頭の中で必要な分だけ綴る
Okay ya
オーケー ya
Cảm giác mọi thứ không gian thay đổi như khi được đeo VR (VR)
すべてが空間ごと変わっていく感覚、VRをかぶったみたいに(VR)
Từ lúc chiều tối tới khi trời sáng chỉ tựa vài giờ trôi qua
夕方から明け方まで、数時間ほどが過ぎるだけ
Hành trình còn dài, cùng những người bạn tụi tao chinh phục RV (RV)
旅はまだ長い。仲間と一緒にRV(RV)を征服していく
Mặc lời bàn tán, chuyện chẳng đáng màn vì khi nói chán cũng ra đi (go)
噂なんて気にしない どうでもいいのに舞台を奪う 言い尽くせば そう、去っていく(go)
Nên trước khi đam mê này ra đi (yeah)
だからこの恋に飛び込む前に 旅立とう(yeah)
Tốt nhất nên để lại dấu ấn (skrtt)
いちばんいいのは 足跡を残すこと(skrtt)
Không muốn bỏ phí thêm một giây nào (no)
これ以上 ほんの一秒も無駄にしたくない(no)
Đặc biệt cố gắng vì bản thân (my self)
特に自分のために 全力で(my self)
Đặt cược tất cả vào phía trước (phía trước)
賭けるのはすべて 前だけへ(前へ)
Đặt lại ganh ghét vào phía sau
嫉妬を後ろに押し戻す
Tao như là phi hành gia và mang giấc mơ này bay thật cao cùng những vì sao ngoài kia đến nơi ngút ngàn
俺はまるで宇宙飛行士 この夢を 星たちのもとへ連れて行って 空高く飛ばして 果てしなく
Ánh sáng lòe hòe đèn đường vào nhìn vào màn đêm như đang xua tan đi
街灯のギラギラした光が 夜へ差し込んで まるで闇を追い払うみたいに
Nỗi khát vọng ngày ngày từng ngày là một cuộc vui nhưng không bon chen
毎日毎日 渇望は楽しさのためのもの でも そこに群れたりはしない
Tao đứng vẫy chào mọi điều buồn phiền rồi vào cuộc chơi tâm không hoang mang
俺は手を振ってくよくよを追い払い、心は落ち着いたまま遊びに入る
Nhìn thấy bóng đèn dần dần càng mờ còn mình thì bay luôn trong không gian
見える電灯の影はだんだん薄れていくのに、俺はそのまま空間へ飛び込む
Đêm đến kiếm tiền, làm nhạc ầm ầm
夜が来れば稼ぎに行く、音楽をガンガン鳴らす
Ngày thì xiêm y như con ngoan
昼は身をまとい、おとなしく従う子みたいに
Nóng tỏa nhiệt người còn rần rần
熱がほとばしり、人は揺れるようにざわめく
Người ngoài nhìn vô như đông đang sang
外から見れば、まるで冬が明けていくみたい
Có bữa thì mười thằng một phòng mà như không gian thênh thang
ある時は十人で一部屋なのに、広々とした空間みたいに感じる
Cầm chắc tay lái để cho an toàn rồi bay vô trong không gian
ハンドルをしっかり握って安全を確保してから、空間へ突っ込む
Sống là biết người này người nào, biết trước sau (biết trước sau)
生きるってのは、この人が誰かを知って、前も後ろも先読みすること(先読みすること)
Muốn có được tiền nhiều mà ngồi nhìn đéo có đâu (đéo có đâu)
金はもっと欲しいのに、ただ座って眺めてても手に入るわけない(ない)
Cứ sống tốt ngày ngày mình càng tiến bước lên (tiến bước lên)
毎日いい調子で どんどん前へ踏み出していく(前へ踏み出していく)
Cố gắng làm điều mình ghiền, họ biết đến tên (biết đến tên)
ハマってることを必死でやってきた 名を知ってもらえるはず(名を知ってもらえる)
Lỡ có một ngày mà thằng này nằm dài thì đừng vội quên đi tên nhau I'm Kain
もしこの先、ある日こいつが伸びたとしても 焦らず互いの名を忘れるな I'm Kain
Một thế giới chìm vào một vùng màu hồng ngập điều phù hoa đang xoay xung quanh ta
世界ごとピンクに沈んで 降り注ぐ華やぎが ぐるりと俺たちの周りで回ってる
Nhịp bước cứ từ từ mà chẳng tầm thường, phải diệt dần đi bên trong tâm ma
足取りはゆっくりでいい 凡庸じゃない 心の奥に巣食う妄念を少しずつ消し去れ
Mình đúc kết được chiều buồn thì cần cần cần bài ca cho cơn đau trôi qua (let's go)
悲しみの味わいを自分で形にできるなら 痛みが流れていくまで 何度も歌が要る(let's go)
My homebois on the mic you know that shit fly (skrtt skrtt)
マイクの上の俺の仲間たち お前も分かってるだろ それは飛ぶぜ(skrtt skrtt)
Smoking kush so high imma fly high to the sky (raise up)
キッシュを吸って天まで届く 俺は空へ飛び上がる(raise up)
Getting money drinking Hennessy (bad sign)
金を稼いでヘネシーを飲む それは良くない合図(bad sign)
We're Asian got to say bitch can't touch me
俺たちゃアジア系だ 言っとくけど bitch 触れるな
My homebois on the mic you know that shit fly (skrtt skrtt)
やっぱマイクの上のホームボーイズ、お前も知ってるだろ それはマジで飛ぶ(skrtt skrtt)
Smoking kush so high imma fly high to the sky (raise up)
キッシュを吸ってハイで、俺は空へ飛んでく(raise up)
Getting money drinking Hennessy (bad sign)
金を稼ぐのにヘネシーを飲む(それは悪い合図)
We're Asian got to say bitch can't touch me
俺らアジア人 だから言うぜ そのビッチじゃ触れられねえ
My homebois on the mic you know that shit fly
やっぱマイクの上のホームボーイズ、お前も知ってるだろ それはマジで飛ぶ
Homie bỏ vào nước
相棒は水の中に入っていく
Homie đóng cửa trước
相棒は先にドアを閉める
Phóng lên không gian nơi hành tinh này màu tím
宇宙へシュッと飛び上がる この惑星の色は紫
Nhìn thấy bóng đèn dần dần càng mờ
街灯がぼんやり、見えてくるほどにだんだん消えていく
Còn mình thì như là phi hành gia và mang giấc mơ này bay thật cao cùng những vì sao ngoài kia đến với nơi ngút ngàn
俺はさながら宇宙飛行士 この夢を抱いて ほんとに高く飛ぶんだ――向こうの星々とともに、果てしない場所へ
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- hôm
- 今日A1
- i'm
- 私は〜ですA1
- cây
- 木A2
- chuyến
- 便A2
- đặc
- 濃厚A2
- dài
- 長いA2
- đàn
- 群れA2
- đau
- 痛いA2
- đầu
- 頭A2
- an
- 安B1