
SEANPOET
「Em Thích」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 2:57
Và nếu em thấy cô đơn, cô đơn, anh sẽ luôn ở đây vì
もし君が寂しくなったら、寂しさが来たら——この場所にずっといるよ、だって
Anh chẳng muốn công chúa của anh ướt mi
君の王女を濡れさせたくないんだ
Lại đây để anh ôm, anh ôm em thật lâu nà
おいで、抱きしめて。ずっと、ずっと長く抱きしめたいんだ
Anh sẽ trao hết yêu thương để em quên mau
君がすぐに忘れられるように、愛を全部差し出す
Hai giờ đêm anh vẫn còn nhớ những lúc ta trao nhau ngọt ngào
真夜中の二時でも、あの甘い時間をまだ覚えてる
Phải làm sao để giữ trái tim luôn đong đầy mà không nhạt phai
どうすれば心を満ちたままにして、色あせないままにできる?
Cho lòng anh mơ màng rồi rơi xuống đây, làm con tim anh đắm say
僕の胸を夢の中へ連れていって、ここへ落としておくれ——心を酔わせて
Chỉ muốn nắm tay người và đi hết cuộc đời này
ただ君の手を握って、この人生が尽きるまで歩きたい
Và nếu em thấy cô đơn, cô đơn, anh sẽ luôn ở đây vì
もし君が寂しくなったら、寂しさが来たら——この場所にずっといるよ、だって
Anh chẳng muốn công chúa của anh ướt mi
君の王女を濡れさせたくないんだ
Lại đây để anh ôm, anh ôm em thật lâu nà
こっちおいで 抱きしめて ほんとに長いこと離さないよ
Anh sẽ trao hết yêu thương để em quên mau
君に全部の愛をあげる きっとすぐ忘れられる
Yeah, yeah
ええ ええ
Em thích đi dạo phố, trên tay cầm phô mai que
街を散歩するのが好き 手には串みたいなチーズ
Rồi mở bài nhạc của anh, bật max âm lượng, kề vô tai nghe
それから彼の曲を開いて 最大ボリュームで イヤホンを耳に密着
Em thích ăn cá viên chiên, em thích hồng trà sữa
揚げた魚のつみれが好き ミルクティーのピンクも好き
Em nói em mong sau này có một người chồng là Lửa
「この先 夫が“火”みたいな人でいてほしい」って君が言う
Em thích anh sờ đầu em, cảm giác cute khó nói
君は好き 頭をなでられるのが 言葉にできないほどキュート
Anh hỏi, "Em thương anh không?" Lúc đó làm em khó chối
「私のこと 好き?」って彼が聞く そのときは否定しにくい
Em thích được anh vếu má, rồi đặt nhẹ bờ môi lên
頬を“ぎゅっ”ってしてほしい それからそっと唇を重ねる
Em cũng làm ngược lại để cho cân đều đôi bên
私も逆さまにして、両方の気持ちをちゃんと均して
Em thích màu xanh màu đỏ, không thích màu hồng cánh sen
青も赤も好き、でも淡いピンクの薄紅はイヤ
Em nói là em có phép thuật Winx thì anh đừng hòng đánh em
ウィンクスの魔法があるって言ったでしょ、だからあなた、私を叩けると思わないで
Em thích tình yêu đơn giản, không thích nhiều điều phức tạp
好きなのはシンプルな恋、複雑なことはたくさんいらない
Em nói anh chính là nơi vững chắc cho em thật nhiều sức đạp
あなたこそ私の、たしかな頼れる居場所――たくさん元気をくれる場所
Em thích xuống bếp nấu ăn, dở ẹc mà không dám nói
私は台所で料理したいのに、下手くそで…言えない
Con cá đen thui thùi lùi ẩn mình ở trong đám khói
あの真っ黒な魚はもたもたと身を潜めて、煙の中にいる
Em thích ra biển cùng anh, không thích làm kẻ sea tình
あなたと海へ出たい、でも“sea”の恋人役はいや
Nếu mà hiểu được tính tình của em, kể ra cũng cả quy trình
私の性格を分かってくれたなら、話せば手順も全部あるよ
Và nếu em thấy cô đơn, cô đơn, anh sẽ luôn ở đây vì
それで、私が寂しいって思ったら――寂しい、寂しい。あなたはいつもここにいるから
Anh chẳng muốn công chúa của anh ướt mi
君の姫を濡らしたくない
Lại đây để anh ôm, anh ôm em thật lâu nà
こっちへおいで 抱きしめるよ ずっとずっと抱きしめるんだ
Anh sẽ trao hết yêu thương để em quên mau
全部の愛をあげる 早く忘れられるように
Và nếu em thấy cô đơn, cô đơn, ooh-mm
もし君が寂しくなったら 寂しくなったら ooh-mm
Anh chẳng muốn công chúa của anh ướt mi
君の姫を濡らしたくない
Lại đây để anh ôm, anh ôm, mm-mm
こっちへおいで 抱きしめるよ 抱きしめるよ mm-mm
Anh sẽ trao hết yêu thương để em quên mau
全部の愛をあげる 早く忘れられるように
重要単語
- biển
- seaA2
- cả
- allA2
- cân
- weighA2
- chắc
- certainA2
- đơn
- simpleB1
- luôn
- always
- đây
- hereA1
- muốn
- want
- công
- workA1
- chúa
- lordA2