Langbeats
Krazy – Touliver

Touliver

「Krazy」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2018
ジャンル
V-Pop
長さ
3:22
  1. Crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  2. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  3. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  4. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  5. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  6. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  7. I'm crazy 'bout you

    君のこと狂おしく思ってる

  8. I'm cra-cra-cra-

    クレイ・クレイ・クレイ…

  9. Anh hỏi nè

    ねえ、なんて聞くの?

  10. Bạn trai cũ của em sao? (Sao?)

    元カレはどうしたの?(どう?)

  11. Thôi không cần nói ừ nó tệ thật (khỏi!)

    もういい、言わなくていい ほんとに最悪なんだ(いらん!)

  12. Wow người ta bỏ em, how? (how?)

    Wow みんなが君を捨てるなんて、どうして?(どうして?)

  13. Tiếp cận được em đã là nghệ thuật

    君に辿り着けたのが、もう芸術

  14. Anh nói xinh cỡ em vậy là đủ rồi

    「君、こんなに可愛いならそれで十分」ってさ

  15. Thí sinh The Face không đủ tuổi (ey)

    The Face の候補、年齢が足りない(えい)

  16. Đừng để anh nói "Đệt? uôiii"

    俺に「クソッ? うぉぉい」って言わせないで

  17. Như xuất thân từ Hà Nội, ôi

    まるでハノイ出身みたいで、ああ

  18. Nếu em thích lạ, anh đổi flow

    もし君が変わりモノ好きなら、俺がフロー変える

  19. Nếu em thích high, anh đủ cỏ

    もし君がハイが好きなら、俺が“草”用意する

  20. So call your girl, get comfortable

    彼女に電話して、くつろいで

  21. Dẫn bạn đi theo xe anh đủ chỗ

    車みたいに迎えに行くよ 君が乗れるだけ

  22. Ay so baby fuck with me

    ねえベイビー 俺とイケない?

  23. Con trai quanh em thiếu gì

    男の子なら周りにいくらでもいるだろ

  24. But I know you like me

    でも君は俺のことが好きって知ってる

  25. 'Cause you know I'm drama free

    だって君も“俺は揉め事なし”ってわかってる

  26. I said I'm crazy 'bout you

    君のことになると俺は狂うって言ったろ

  27. I'm crazy about you

    君のことが 好きで狂いそうだ

  28. I'm crazy about you

    君のことが 好きで狂いそうだ

  29. I'm crazy about you

    君のことが 好きで狂いそうだ

  30. I'm crazy about you

    君のことが 好きで狂いそうだ

  31. I'm crazy 'bout you

    君に夢中なんだ

  32. I know you like me (I'm crazy about you)

    君が俺を好きってこと、知ってる(君に夢中だよ)

  33. You know I'm drama free, I said (I'm cra-cra-cra-)

    君は俺が揉め事なしって知ってる、言ったろ(クラクラクラって)

  34. I'm crazy about you

    君に夢中だ

  35. Crazy about you

    君に夢中

  36. Crazy about you

    君に夢中

  37. Crazy about you

    君に夢中

  38. Crazy about you

    君に夢中

  39. Crazy about you

    君に夢中

  40. Crazy about you

    君に夢中

  41. I'm cra-cra-cra- (Hol'up)

    イカれたイカれたイカれた(ちょい待ち)

  42. Mắt to

    目がカラッと

  43. Môi đỏ

    唇が赤い

  44. Mùi hương làm anh chú ý một ai đó

    その香りで、誰かをつい目で追っちゃう

  45. Làn mi cong cùng mascara

    カールしたまつげ、マスカラで

  46. Hôm nay đâu phải thứ 6 ngày 13? (hahhh)

    今日は6月13日じゃないだろ?(ははは)

  47. Gọi giúp anh 115 đi này

    助けて、115に電話してよ

  48. Bởi vì tim anh đang loạn nhịp (Ah hah-hah-hah-hah)

    だって俺の心臓がめちゃくちゃリズム(あはははは)

  49. Đường cong thân thể em làm anh thở không kịp (nah-nah-nah)

    君のボディラインが、息もつけないくらい(なななな)

  50. Đầu hướng bắc phần còn lại hướng nam

    頭は北、残りは南へ

  51. Nếu em ích kỷ anh là kẻ tham lam

    もし君が独りよがりなら、俺は貪欲なやつ

  52. Anh là con nghiện, em là chất kích thích

    俺は依存症、君は刺激物

  53. Đêm nay sử sách ghi lại như trận Xích Bích (yeah)

    今夜、歴史のページに刻まれる——ビックリスの戦いみたいに(yeah)

  54. Nếu em là mơ, anh mãi chìm vào giấc ngủ (Ah)

    君が夢なら、俺はずっとそのまま眠りの中に溺れてる(Ah)

  55. Nếu anh là nhà thơ, viết về em chưa bao giờ là đủ

    もし俺が詩人なら、君のことを書く——それでさえ足りない

  56. Xe chở Binz ghế sau chưa biết chở ai đang thừa đến ba chỗ

    Binzを乗せる車、助手席はまだ誰を運ぶかも分からない。席が三つも余ってる

  57. Gọi thêm cả bạn em đi, sở trường của anh là bi-a lỗ

    君の友達も呼んでよ。俺の得意はビリヤード——穴あき(ロッツ)

  58. Em nói em sợ trai Bắc "Không sao anh sẽ nói thử tiếng Sài Gòn"

    君は北の男が怖いって言う「大丈夫、俺がサイゴンの言葉を試してみるよ」

  59. Em nghĩ anh đùa em chắc

    君は俺がふざけてるって思ってるでしょ

  60. Dành cả tuổi thanh xuân theo đuổi em vì không thích "tôi cô đơn" (Yeah I sad)

    青春の時間を全部、君を追いかけるために使った——「俺はひとりで寂しい」なんてのは嫌だ(Yeah I sad)

  61. I'm crazy 'bout you

    君に夢中なんだ

  62. I'm crazy about you

    君に夢中なんだ

  63. I'm crazy about you

    君に夢中なんだ

  64. I'm crazy about you

    君に夢中なんだ

  65. I'm crazy about you

    君に夢中なんだ

  66. I'm crazy 'bout you

    君に夢中なんだ

  67. I'm crazy about you (I know you like me)

    君に夢中なんだ(君も僕のこと好きだってわかってる)

  68. I'm cra-cra-cra- (You know I'm drama free, I said)

    クレイジー クレイジー クレイジー(ドラマはなしだって言ったよね、君もわかってる)

  69. I'm crazy about you

    君に夢中なんだ

  70. Crazy about you

    君に夢中だ

  71. Crazy about you

    君に夢中で

  72. Crazy about you

    君に夢中で

  73. Crazy about you

    君に夢中で

  74. Crazy about you

    君に夢中で

  75. Crazy about you

    君に夢中で

  76. I'm cra-cra-cra-

    クレイジー クレイジー クレイジー-

  77. Người ta nói em so bad nhưng mà anh thích em baby so what?

    みんなは君のこと“ダメ”だって言うけど、でも僕は君が好きだよ、ベイビー それが何?

  78. Người ta nói anh so fly, nếu có em bên cạnh người ta đâu sai

    みんなは僕のこと“イケてる”って言うけど、君が隣にいるなら誰も悪くない

  79. Mấy cô gái chửi em, anh chắc là câu like

    女の子たちが君の悪口を言うなら、僕はきっと“like”って返す

  80. Fuck túp lều tranh em xứng với lâu đài

    くそ、君みたいな子は掴み切りの小屋より“お城”が似合う

  81. Trên cổ anh nghe là Chanel No5

    彼の首元に響くのはシャネル No5

  82. Nếu mà anh không xứng với em thì đâu ai?

    もし彼が君に釣り合わないなら、誰がいる?

  83. Anh đếm một, em đếm hai nhịp cuối cả hai cùng đếm ba (ah-hah)

    彼はひとつ、君はふたつ 最後の拍まで 二人で三と数える(ah-hah)

  84. Hơi thở hòa quyện vào nhau đêm nay thế giới này chỉ còn có hai ta (brrr brrr)

    吐息が絡み合う今夜 この世界には ただ二人だけ(brrr brrr)

  85. Lại gần anh thêm nữa đi

    もっと近くにおいで

  86. Son môi hôm nay có phải dùng mùi cherry

    今日の口紅はチェリーの香り?

  87. Anh thích như vậy, thì thầm vào tai những điều bí mật em còn che đậy

    彼はこんな感じが好きだって 耳元で秘密のこと囁くんだ 君が隠してること

  88. Nhưng em ơi em ơi đừng dụ dỗ anh

    でもね、君 君 誘惑しないで

  89. Vì nếu em cưa anh sẽ đổ nhanh

    だって君が口説くなら 僕はすぐに堕ちる

  90. Em ơi em ơi đừng làm khổ anh

    ねえ、君 君 僕を苦しめないで

  91. Anh chỉ muốn chân em ở trên cổ anh

    君の足が ただこの首の上にいるのがいい

  92. Em ơi em ơi em đừng thả tay

    ねえ ねえ 手を離さないで

  93. Em không được tỉnh khi anh đang say

    彼が酔ってる間、君は目を覚ましちゃダメ

  94. Em ơi em ơi hãy ở lại đây

    ねえ ねえ ここにいて

  95. Get high get crazy với anh đêm nay

    今夜は彼とハイになって、クレイジーに踊ろう

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

tiếng
声A2
tỉnh
目覚めるA2
trận
戦いA2
viết
書くA2
xích
赤いA2
nhau
互いにB2
thầm
こっそりB2
bout
試合
i'm
私はA1
cra-cra-cra
めちゃくちゃ

この曲について

Touliver, Vietnamese, is an electronic music producer and DJ. He is best known as the founder and a member of the SpaceSpeakers record label.

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Touliver

Krazy

Crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm crazy 'bout you

君のこと狂おしく思ってる

I'm cra-cra-cra-

クレイ・クレイ・クレイ…

Anh hỏi nè

ねえ、なんて聞くの?

Bạn trai cũ của em sao? (Sao?)

元カレはどうしたの?(どう?)

Thôi không cần nói ừ nó tệ thật (khỏi!)

もういい、言わなくていい ほんとに最悪なんだ(いらん!)

Wow người ta bỏ em, how? (how?)

Wow みんなが君を捨てるなんて、どうして?(どうして?)

Tiếp cận được em đã là nghệ thuật

君に辿り着けたのが、もう芸術

Anh nói xinh cỡ em vậy là đủ rồi

「君、こんなに可愛いならそれで十分」ってさ

Thí sinh The Face không đủ tuổi (ey)

The Face の候補、年齢が足りない(えい)

Đừng để anh nói "Đệt? uôiii"

俺に「クソッ? うぉぉい」って言わせないで

Như xuất thân từ Hà Nội, ôi

まるでハノイ出身みたいで、ああ

Nếu em thích lạ, anh đổi flow

もし君が変わりモノ好きなら、俺がフロー変える

Nếu em thích high, anh đủ cỏ

もし君がハイが好きなら、俺が“草”用意する

So call your girl, get comfortable

彼女に電話して、くつろいで

Dẫn bạn đi theo xe anh đủ chỗ

車みたいに迎えに行くよ 君が乗れるだけ

Ay so baby fuck with me

ねえベイビー 俺とイケない?

Con trai quanh em thiếu gì

男の子なら周りにいくらでもいるだろ

But I know you like me

でも君は俺のことが好きって知ってる

'Cause you know I'm drama free

だって君も“俺は揉め事なし”ってわかってる

I said I'm crazy 'bout you

君のことになると俺は狂うって言ったろ

I'm crazy about you

君のことが 好きで狂いそうだ

I'm crazy about you

君のことが 好きで狂いそうだ

I'm crazy about you

君のことが 好きで狂いそうだ

I'm crazy about you

君のことが 好きで狂いそうだ

I'm crazy 'bout you

君に夢中なんだ

I know you like me (I'm crazy about you)

君が俺を好きってこと、知ってる(君に夢中だよ)

You know I'm drama free, I said (I'm cra-cra-cra-)

君は俺が揉め事なしって知ってる、言ったろ(クラクラクラって)

I'm crazy about you

君に夢中だ

Crazy about you

君に夢中

Crazy about you

君に夢中

Crazy about you

君に夢中

Crazy about you

君に夢中

Crazy about you

君に夢中

Crazy about you

君に夢中

I'm cra-cra-cra- (Hol'up)

イカれたイカれたイカれた(ちょい待ち)

Mắt to

目がカラッと

Môi đỏ

唇が赤い

Mùi hương làm anh chú ý một ai đó

その香りで、誰かをつい目で追っちゃう

Làn mi cong cùng mascara

カールしたまつげ、マスカラで

Hôm nay đâu phải thứ 6 ngày 13? (hahhh)

今日は6月13日じゃないだろ?(ははは)

Gọi giúp anh 115 đi này

助けて、115に電話してよ

Bởi vì tim anh đang loạn nhịp (Ah hah-hah-hah-hah)

だって俺の心臓がめちゃくちゃリズム(あはははは)

Đường cong thân thể em làm anh thở không kịp (nah-nah-nah)

君のボディラインが、息もつけないくらい(なななな)

Đầu hướng bắc phần còn lại hướng nam

頭は北、残りは南へ

Nếu em ích kỷ anh là kẻ tham lam

もし君が独りよがりなら、俺は貪欲なやつ

Anh là con nghiện, em là chất kích thích

俺は依存症、君は刺激物

Đêm nay sử sách ghi lại như trận Xích Bích (yeah)

今夜、歴史のページに刻まれる——ビックリスの戦いみたいに(yeah)

Nếu em là mơ, anh mãi chìm vào giấc ngủ (Ah)

君が夢なら、俺はずっとそのまま眠りの中に溺れてる(Ah)

Nếu anh là nhà thơ, viết về em chưa bao giờ là đủ

もし俺が詩人なら、君のことを書く——それでさえ足りない

Xe chở Binz ghế sau chưa biết chở ai đang thừa đến ba chỗ

Binzを乗せる車、助手席はまだ誰を運ぶかも分からない。席が三つも余ってる

Gọi thêm cả bạn em đi, sở trường của anh là bi-a lỗ

君の友達も呼んでよ。俺の得意はビリヤード——穴あき(ロッツ)

Em nói em sợ trai Bắc "Không sao anh sẽ nói thử tiếng Sài Gòn"

君は北の男が怖いって言う「大丈夫、俺がサイゴンの言葉を試してみるよ」

Em nghĩ anh đùa em chắc

君は俺がふざけてるって思ってるでしょ

Dành cả tuổi thanh xuân theo đuổi em vì không thích "tôi cô đơn" (Yeah I sad)

青春の時間を全部、君を追いかけるために使った——「俺はひとりで寂しい」なんてのは嫌だ(Yeah I sad)

I'm crazy 'bout you

君に夢中なんだ

I'm crazy about you

君に夢中なんだ

I'm crazy about you

君に夢中なんだ

I'm crazy about you

君に夢中なんだ

I'm crazy about you

君に夢中なんだ

I'm crazy 'bout you

君に夢中なんだ

I'm crazy about you (I know you like me)

君に夢中なんだ(君も僕のこと好きだってわかってる)

I'm cra-cra-cra- (You know I'm drama free, I said)

クレイジー クレイジー クレイジー(ドラマはなしだって言ったよね、君もわかってる)

I'm crazy about you

君に夢中なんだ

Crazy about you

君に夢中だ

Crazy about you

君に夢中で

Crazy about you

君に夢中で

Crazy about you

君に夢中で

Crazy about you

君に夢中で

Crazy about you

君に夢中で

I'm cra-cra-cra-

クレイジー クレイジー クレイジー-

Người ta nói em so bad nhưng mà anh thích em baby so what?

みんなは君のこと“ダメ”だって言うけど、でも僕は君が好きだよ、ベイビー それが何?

Người ta nói anh so fly, nếu có em bên cạnh người ta đâu sai

みんなは僕のこと“イケてる”って言うけど、君が隣にいるなら誰も悪くない

Mấy cô gái chửi em, anh chắc là câu like

女の子たちが君の悪口を言うなら、僕はきっと“like”って返す

Fuck túp lều tranh em xứng với lâu đài

くそ、君みたいな子は掴み切りの小屋より“お城”が似合う

Trên cổ anh nghe là Chanel No5

彼の首元に響くのはシャネル No5

Nếu mà anh không xứng với em thì đâu ai?

もし彼が君に釣り合わないなら、誰がいる?

Anh đếm một, em đếm hai nhịp cuối cả hai cùng đếm ba (ah-hah)

彼はひとつ、君はふたつ 最後の拍まで 二人で三と数える(ah-hah)

Hơi thở hòa quyện vào nhau đêm nay thế giới này chỉ còn có hai ta (brrr brrr)

吐息が絡み合う今夜 この世界には ただ二人だけ(brrr brrr)

Lại gần anh thêm nữa đi

もっと近くにおいで

Son môi hôm nay có phải dùng mùi cherry

今日の口紅はチェリーの香り?

Anh thích như vậy, thì thầm vào tai những điều bí mật em còn che đậy

彼はこんな感じが好きだって 耳元で秘密のこと囁くんだ 君が隠してること

Nhưng em ơi em ơi đừng dụ dỗ anh

でもね、君 君 誘惑しないで

Vì nếu em cưa anh sẽ đổ nhanh

だって君が口説くなら 僕はすぐに堕ちる

Em ơi em ơi đừng làm khổ anh

ねえ、君 君 僕を苦しめないで

Anh chỉ muốn chân em ở trên cổ anh

君の足が ただこの首の上にいるのがいい

Em ơi em ơi em đừng thả tay

ねえ ねえ 手を離さないで

Em không được tỉnh khi anh đang say

彼が酔ってる間、君は目を覚ましちゃダメ

Em ơi em ơi hãy ở lại đây

ねえ ねえ ここにいて

Get high get crazy với anh đêm nay

今夜は彼とハイになって、クレイジーに踊ろう