Langbeats
Dẹp Chuyện Buồn Một Bên – Đạt G

Đạt G

「Dẹp Chuyện Buồn Một Bên」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:29
  1. Chuyện cũ bỏ qua hết (hết)

    昔のことはもう全部忘れて(終わり)

  2. Cùng nhau ta vui Tết (Tết)

    ふたりで一緒にお正月を楽しもう(正月)

  3. Màu ban mai vàng tươi, năm nay nhà ta sẽ phát tài

    朝焼けの鮮やかな黄金色、今年わが家はきっと大もうけ

  4. Trẻ con chúc thọ ông bà

    子どもたちは祖父母に長寿を祝う

  5. Chạy lon ton ngoài sân

    ぴょこぴょこ庭の外を駆け回る

  6. Cảm giác thấy bình an qua một năm thăng với trầm

    一年の上げては沈むの向こうに、安らぎを感じる

  7. Bước đến nơi đâu cũng nghe (zô)

    どこへ行っても聞こえる(ぞ)

  8. Phố xá không còn kẹt xe (wow)

    街はもう渋滞知らず(wow)

  9. Bánh trái chưng lên đầy mâm

    お菓子やごちそうがいっぱいの御膳に

  10. Cầu sức khoẻ tăng thêm một trăm phần trăm (trăm phần trăm)

    健康がさらに一〇〇%(一〇〇%)増える

  11. Chúc may mắn cộng thêm niềm vui để năm nay hái ra tiền

    幸運に加えて、今年はお金が湧くように

  12. Cha mẹ ơi đừng lo gì nha, tụi con ai cũng ngoan hiền

    お父さんお母さん、心配しないでね、僕らはみんな素直でいい子

  13. Đong đầy thêm thành công, (ya) lộc phát ngay trước hiên nhà

    成功をどんどん満たして、(ya)今すぐ玄関先にご利益がやってくる

  14. Cầu chúc một năm rực tươi, cuộc sống no ấm tuyệt vời

    まばゆい一年になりますように、暮らしは満ち足りて最高

  15. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しいことは脇にどけて、年初はずっと楽しく

  16. Chim tung bay hót theo tiếng cười

    鳥が飛び立ち、笑い声に合わせてさえずる

  17. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しいことは脇にどけて、年初はずっと楽しく

  18. Luôn vui tươi cho dù chín mươi

    いつも明るく、九十になっても

  19. Dẹp chuyện buồn một bên nà

    悲しいことは脇にどけてよ

  20. Dẹp chuyện buồn một bên nà

    悲しいことは脇にどけてよ

  21. Dẹp chuyện buồn một bên nà

    悲しみの話は横に置いてな

  22. Dẹp chuyện buồn một bên đi

    悲しみの話は横に置いて

  23. Mồ hôi luôn rơi ở đúng chỗ

    汗はいつもピッタリと落ちる場所へ

  24. Miệng luôn tươi cười dù công việc có khổ (chính xác)

    仕事がしんどくても口はいつも笑顔(その通り)

  25. Một năm chớp mắt cái là xong

    瞬きする間に一年が過ぎる

  26. Mau mau đi về nhà dù thất bại hay thành công

    失敗でも成功でも早く家へ帰れ

  27. Yên tâm vài hôm nữa đến ngày Tết

    安心して、もう少しでお正月だ

  28. Mọi thứ đầy đủ không thiếu cái gì hết

    すべてそろってて、何ひとつ欠けるものはない

  29. Con lo, con lo, con lo, nuôi con từ nhỏ đến bây giờ để con lo

    心配、心配、心配——小さい頃から今まで、ずっとあなたを育てて、あなたに心配させないため

  30. Một tay mẹ bế thuở ngày xưa, tay ba cầm lái, tay con giữ lì xì

    あの日は母が片手で抱き、父はもう片手でハンドルを握り、ぼく(子)はお年玉を守る

  31. Mua mai, mua quất, hay mua đào

    買うなら みかんも買う、買うなら桃も買う

  32. Mong nhà sung túc, tiền bạc đáng là chi

    願うは家が満ち足り、金など何の価値があるの

  33. Giàu nghèo cũng đón Tết bình an

    貧しくても豊かでも、お正月は安らかに迎えよう

  34. Giàu tiêu nhiều chút, nghèo thì tiêu bình thường

    稼ぎが多いなら少し多めに使って、貧しいなら普通に使おう

  35. Không hơn thua, phải sống biết khiêm nhường

    勝ち負けなど要らない、謙虚に生きるんだ

  36. Năm nào ba cũng nói, năm nào mẹ cũng lo

    年ごとに父は言い、年ごとに母は気を揉む

  37. Mẹ lo, ba lo, lo lo lo lo

    母も気を揉む、父も気を揉む、気も気も気も気も

  38. Đàn con không ai co ro

    子どもたちは誰も寂しくて縮こまらない

  39. Mẹ lo, ba lo, lo lo lo lo

    母も気を揉む、父も気を揉む、気も気も気も気も

  40. Về đây ăn cơm cho no (ăn cơm cho no)

    帰っておいで、ご飯を食べてお腹いっぱいに(ご飯を食べてお腹いっぱいに)

  41. Chuyện cũ bỏ qua hết (hết)

    昔のことはもう全部、きっぱり忘れて

  42. Cùng nhau ta vui Tết (Tết)

    ふたりで一緒に楽しいお正月を(Tết)

  43. Màu ban mai vàng tươi, năm nay nhà ta sẽ phát tài

    澄んだ朝焼けの黄金色、今年うちには幸運が舞い込む

  44. Trẻ con chúc thọ ông bà

    子どもたちが長寿を願っておじいちゃんおばあちゃんに挨拶

  45. Chạy lon ton ngoài sân

    ちょこまかと庭を走り回る

  46. Cảm giác thấy bình an qua một năm thăng vs trầm

    一年の浮き沈みを越えて、安心を感じる

  47. Bước đến nơi đâu cũng nghe (zô)

    どこへ行っても聞こえる(ゾー)

  48. Phố xá không còn kẹt xe (wow)

    街の通りも渋滞知らず(ワオ)

  49. Bánh trái chưng lên đầy mâm

    ごちそうの菓子が並んで、皿いっぱいに

  50. Cầu sức khoẻ tăng thêm một trăm phần trăm (trăm phần trăm)

    健康運がさらに百パーセント増える(百パーセント)

  51. Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

    百パーセント(百パーセント)

  52. Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

    百パーセント(百パーセント)

  53. Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

    百パーセント(百パーセント)

  54. Chúc may mắn cộng thêm niềm vui để năm nay hái ra tiền

    幸運がさらに重なって、今年はお金を掴み取れますように

  55. Cha mẹ ơi, đừng lo gì nha, tụi con ai cũng ngoan hiền

    お父さんお母さん、心配しないでね、僕たちはみんな素直でいい子だよ

  56. Đong đầy thêm thành công, (ya) lộc phát ngay trước hiên nhà

    成功をたっぷり詰めて、(や)幸運がすぐ玄関先に舞い込みます

  57. Cầu chúc một năm rực tươi, cuộc sống no ấm tuyệt vời

    輝く一年になりますように、暮らしは満ち足りて最高に素敵

  58. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しいことは脇に置いて、年明けはずっとハッピーに

  59. Chim tung bay hót theo tiếng cười

    鳥が舞い上がって、笑い声に合わせてさえずる

  60. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しいことは脇に置いて、年明けはずっとハッピーに

  61. Luôn vui tươi cho dù chín mươi

    いつも元気、九十になっても

  62. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しみは脇へ追いやって、年のはじめはずっとハッピーに

  63. Bên anh em vui ca sớm chiều

    君の側はいつも、朝から晩まで歌声が響く

  64. Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

    悲しみは脇へ追いやって、年のはじめはずっとハッピーに

  65. Xuân luôn mang hương vị khó quên

    春はいつも、忘れられない香りを運ぶ

  66. Mùa xuân luôn mang hương vị khó quên

    春はいつも、忘れられない香りを運ぶ

重要単語

bỏ
leaveB1
nhau
each otherB2
vui
happyB1
tết
TetA2
ban
committeeA2
vàng
goldA2
tươi
fresh
tài
abilityA2
chúc
wishA2
thọ
ageB2

この曲について

Đạt G is a Vietnamese singer, songwriter, and rapper, known for producing high-charting, widely streamed hits and writing tracks for other artists. He is associated with viral, YouTube-trending songs such as Buồn và Buồn không em and has received two Cống hiến nominations.

Đạt Gの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Đạt G

Dẹp Chuyện Buồn Một Bên

Chuyện cũ bỏ qua hết (hết)

昔のことはもう全部忘れて(終わり)

Cùng nhau ta vui Tết (Tết)

ふたりで一緒にお正月を楽しもう(正月)

Màu ban mai vàng tươi, năm nay nhà ta sẽ phát tài

朝焼けの鮮やかな黄金色、今年わが家はきっと大もうけ

Trẻ con chúc thọ ông bà

子どもたちは祖父母に長寿を祝う

Chạy lon ton ngoài sân

ぴょこぴょこ庭の外を駆け回る

Cảm giác thấy bình an qua một năm thăng với trầm

一年の上げては沈むの向こうに、安らぎを感じる

Bước đến nơi đâu cũng nghe (zô)

どこへ行っても聞こえる(ぞ)

Phố xá không còn kẹt xe (wow)

街はもう渋滞知らず(wow)

Bánh trái chưng lên đầy mâm

お菓子やごちそうがいっぱいの御膳に

Cầu sức khoẻ tăng thêm một trăm phần trăm (trăm phần trăm)

健康がさらに一〇〇%(一〇〇%)増える

Chúc may mắn cộng thêm niềm vui để năm nay hái ra tiền

幸運に加えて、今年はお金が湧くように

Cha mẹ ơi đừng lo gì nha, tụi con ai cũng ngoan hiền

お父さんお母さん、心配しないでね、僕らはみんな素直でいい子

Đong đầy thêm thành công, (ya) lộc phát ngay trước hiên nhà

成功をどんどん満たして、(ya)今すぐ玄関先にご利益がやってくる

Cầu chúc một năm rực tươi, cuộc sống no ấm tuyệt vời

まばゆい一年になりますように、暮らしは満ち足りて最高

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しいことは脇にどけて、年初はずっと楽しく

Chim tung bay hót theo tiếng cười

鳥が飛び立ち、笑い声に合わせてさえずる

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しいことは脇にどけて、年初はずっと楽しく

Luôn vui tươi cho dù chín mươi

いつも明るく、九十になっても

Dẹp chuyện buồn một bên nà

悲しいことは脇にどけてよ

Dẹp chuyện buồn một bên nà

悲しいことは脇にどけてよ

Dẹp chuyện buồn một bên nà

悲しみの話は横に置いてな

Dẹp chuyện buồn một bên đi

悲しみの話は横に置いて

Mồ hôi luôn rơi ở đúng chỗ

汗はいつもピッタリと落ちる場所へ

Miệng luôn tươi cười dù công việc có khổ (chính xác)

仕事がしんどくても口はいつも笑顔(その通り)

Một năm chớp mắt cái là xong

瞬きする間に一年が過ぎる

Mau mau đi về nhà dù thất bại hay thành công

失敗でも成功でも早く家へ帰れ

Yên tâm vài hôm nữa đến ngày Tết

安心して、もう少しでお正月だ

Mọi thứ đầy đủ không thiếu cái gì hết

すべてそろってて、何ひとつ欠けるものはない

Con lo, con lo, con lo, nuôi con từ nhỏ đến bây giờ để con lo

心配、心配、心配——小さい頃から今まで、ずっとあなたを育てて、あなたに心配させないため

Một tay mẹ bế thuở ngày xưa, tay ba cầm lái, tay con giữ lì xì

あの日は母が片手で抱き、父はもう片手でハンドルを握り、ぼく(子)はお年玉を守る

Mua mai, mua quất, hay mua đào

買うなら みかんも買う、買うなら桃も買う

Mong nhà sung túc, tiền bạc đáng là chi

願うは家が満ち足り、金など何の価値があるの

Giàu nghèo cũng đón Tết bình an

貧しくても豊かでも、お正月は安らかに迎えよう

Giàu tiêu nhiều chút, nghèo thì tiêu bình thường

稼ぎが多いなら少し多めに使って、貧しいなら普通に使おう

Không hơn thua, phải sống biết khiêm nhường

勝ち負けなど要らない、謙虚に生きるんだ

Năm nào ba cũng nói, năm nào mẹ cũng lo

年ごとに父は言い、年ごとに母は気を揉む

Mẹ lo, ba lo, lo lo lo lo

母も気を揉む、父も気を揉む、気も気も気も気も

Đàn con không ai co ro

子どもたちは誰も寂しくて縮こまらない

Mẹ lo, ba lo, lo lo lo lo

母も気を揉む、父も気を揉む、気も気も気も気も

Về đây ăn cơm cho no (ăn cơm cho no)

帰っておいで、ご飯を食べてお腹いっぱいに(ご飯を食べてお腹いっぱいに)

Chuyện cũ bỏ qua hết (hết)

昔のことはもう全部、きっぱり忘れて

Cùng nhau ta vui Tết (Tết)

ふたりで一緒に楽しいお正月を(Tết)

Màu ban mai vàng tươi, năm nay nhà ta sẽ phát tài

澄んだ朝焼けの黄金色、今年うちには幸運が舞い込む

Trẻ con chúc thọ ông bà

子どもたちが長寿を願っておじいちゃんおばあちゃんに挨拶

Chạy lon ton ngoài sân

ちょこまかと庭を走り回る

Cảm giác thấy bình an qua một năm thăng vs trầm

一年の浮き沈みを越えて、安心を感じる

Bước đến nơi đâu cũng nghe (zô)

どこへ行っても聞こえる(ゾー)

Phố xá không còn kẹt xe (wow)

街の通りも渋滞知らず(ワオ)

Bánh trái chưng lên đầy mâm

ごちそうの菓子が並んで、皿いっぱいに

Cầu sức khoẻ tăng thêm một trăm phần trăm (trăm phần trăm)

健康運がさらに百パーセント増える(百パーセント)

Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

百パーセント(百パーセント)

Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

百パーセント(百パーセント)

Trăm phần trăm (trăm phần trăm)

百パーセント(百パーセント)

Chúc may mắn cộng thêm niềm vui để năm nay hái ra tiền

幸運がさらに重なって、今年はお金を掴み取れますように

Cha mẹ ơi, đừng lo gì nha, tụi con ai cũng ngoan hiền

お父さんお母さん、心配しないでね、僕たちはみんな素直でいい子だよ

Đong đầy thêm thành công, (ya) lộc phát ngay trước hiên nhà

成功をたっぷり詰めて、(や)幸運がすぐ玄関先に舞い込みます

Cầu chúc một năm rực tươi, cuộc sống no ấm tuyệt vời

輝く一年になりますように、暮らしは満ち足りて最高に素敵

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しいことは脇に置いて、年明けはずっとハッピーに

Chim tung bay hót theo tiếng cười

鳥が舞い上がって、笑い声に合わせてさえずる

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しいことは脇に置いて、年明けはずっとハッピーに

Luôn vui tươi cho dù chín mươi

いつも元気、九十になっても

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しみは脇へ追いやって、年のはじめはずっとハッピーに

Bên anh em vui ca sớm chiều

君の側はいつも、朝から晩まで歌声が響く

Dẹp chuyện buồn một bên, đầu năm cứ vui lên

悲しみは脇へ追いやって、年のはじめはずっとハッピーに

Xuân luôn mang hương vị khó quên

春はいつも、忘れられない香りを運ぶ

Mùa xuân luôn mang hương vị khó quên

春はいつも、忘れられない香りを運ぶ

Dẹp Chuyện Buồn Một Bên

🇻🇳 Đạt G
0:000:00