
EM XINH "SAY HI"
「TỪNG」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:25
Hah-hah-hah-hah-hah
ハハハハハハ
Mmm hah
ンン ハハ
Giật mình trong vô thức
無意識の中でぎくりとする
Lật lại từng kí ức
記憶を一つずつめくり返す
Những mảnh ghép thanh xuân dần đi qua
青春の欠片がゆっくり過ぎていく
Có nỗi nhớ bỗng chốc hóa xa lạ
ある思い出が、ふと見知らぬものみたいになる
Từ ngày mình kết thúc
あの日、私たちが終わったから
Mọi điều quanh em trở nên rối tung
あなたの周りのすべてが、めちゃくちゃに絡まる
Một mình em cứ thế sáng, trưa, chiều, tối
ひとりで、朝も昼も夕方も夜もこうしている
Gồng mình giữa thành phố đông đúc, chật chội
人混みのにぎやかな街で、身を固くして耐えてる
Tình đẹp khi mới bắt đầu
はじまりのときの美しい恋
Dần tàn phai hết yêu thương
愛もやがて色あせて尽きてゆく
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo về
一歩ずつ、抱きしめては引き戻すように
Giờ đây chỉ còn lại những kỉ niệm
今は残るのはただ思い出だけ
Một người chọn cách bước đi không ngoảnh đầu
振り返らずに歩き去ると決めたひとり
Để lại giông bão cho người con gái phía sau
後ろに残したのは嵐だけ
Quả tim nát trăm lần, tâm hồn héo hon dần
心は何度も砕け、魂はだんだん萎れて
(It's Liu Grace)
(It's Liu Grace)
Nỗi xót xa trong tim ta bất giác kéo tới tối qua như cơn đau dạ dày
胸の痛みが、ふと昨日の夜みたいに胃の痛みのように迫ってきた
Chuyện cũ ngỡ đã phôi pha, ngỡ đã hết đau nhưng nỗi đau vẫn thật đầy
昔のことはもう消えたと思った、痛みも終わったと思ったのに、それでも痛みはちゃんと満ちている
Cùng nhau sai, mình cùng nhau quay về
一緒に過ち犯し、僕らはまた帰ってくる
Cùng nhau vibe, mình cùng từng ngoắc tay thề
一緒にバイブ感じて、指切りの手を握り合う
Cùng chông gai, mình cùng từng chung vai kề
一緒に険しさ超えて、肩を並べて寄り添う
Từng không ai nhìn lại
誰も振り返らずに
Mình đã từng không quay trở về nữa
もう戻らないつもりだった
Cứ mãi đổ lỗi cho cơn mưa
いつまでも雨のせいにして
Nước mắt đã thấm hết xong chưa?
涙はもう全部染みたの?
Cất hết những ngày xưa
昔のあの日々を全部しまい込んで
Something called love, so leave me all alone
Something called love, so leave me all alone
Keep dancing on my own
Keep dancing on my own
Ta phải thừa biết là đừng hứa trong tình yêu
愛の中では約束するなって、わかってるはずだ
Hãy tỉnh táo và đừng hứa trong tình yêu (yah)
しっかりして、恋の中では約束するな(yah)
Xóa để viết tiếp chặng đường mới (khi anh vẫn luôn tồn tại)
消して、新しい道の続きを書こう(君はまだそこにいるのに)
Có những vết xước chẳng thể tới (nhưng do quá khứ dồn lại)
届かないはずの傷もある(だけど過去が押し寄せるから)
Vũ trụ này muốn ta khờ dại
この宇宙は、僕らに愚かでいろと言う
Nhưng cuối cùng thì ai ở lại?
それでも結局、誰が残る?
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo về (anh lại làm em đau rồi, lại làm em đau rồi)
一歩ずつ、抱きしめて、引き止めては戻る(また君は僕を傷つける、また僕を傷つける)
Giờ đây chỉ còn lại những kỉ niệm (em tự làm em đau rồi, tự làm em đau)
今残るのは、ただの記憶だけ(君が自分で僕を傷つけたんだ、自分で傷つけたんだ)
Một người tàn nhẫn bước đi không ngoảnh đầu
振り返らず、冷酷にひとり去っていく
Để lại giông bão cho người con gái phía sau
後ろにいるあの女の子へ、嵐を置いていく
Quả tim nát trăm lần, tâm hồn héo hon dần
何度も砕け散った心、魂はどんどん干からびていく
Ánh sáng chợt vụt tắt đi, em không thể tìm được thấy lối ra
光がふっと消えてしまって、私は出口を見つけられない
Điều duy nhất để em bám víu cũng đã rời xa
縋れるものだけは、もう遠ざかってしまった
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo về (tình đầu ngọt ngào vụng về, giờ chỉ còn đã từng)
行って、抱きしめて、引き止めて—(あの甘くて不器用な初恋は、今はただ“かつて”)
Giờ đây chỉ còn lại (chỉ còn lại) kỉ niệm (ooh-woah-ooh-woah)
いま残っているのは(残っているのは)ただの想い出(ooh-woah-ooh-woah)
Thực tại đó rất đẹp
現実はとても美しい
Không có chút đau thương bảo sao mà nó mắc kẹt
少しだって悲しみなんてないはず、そうでなければどうして“行き場”を失うんだろう
Cuốn hết tơ vương hằn sâu và thắt nghẹn (yeah, yeah)
絡まった糸ごとさらい、奥深く刻まれて喉を締めつける(yeah, yeah)
Thế giới không em, gió càng lúc càng khắc nghiệt (em đau, em đau)
あなたがいない世界で、風はますます冷酷になっていく(痛い、痛い)
Không thể cảm nhận được nỗi đau bằng mắt (đừng đi, đừng ôm, đừng níu kéo)
目で痛みを感じることはできない(行かないで、抱きしめないで、引き止めないで)
Chắc có lẽ từ lúc nào đã chết ở trong tim
たぶん、もういつの間にか 胸の中で死んでた
Luôn kiếm tìm hạnh phúc dù cũng chẳng đắt
幸せをずっと探してるのに 手に入らないみたい
Vì kết thúc có hậu chỉ có ở trong phim
いい結末なんて ドラマの中だけ
Một người tàn nhẫn bước đi không ngoảnh đầu
冷酷な人が振り向きもせず 歩いていく
Để lại giông bão cho người con gái phía sau
後ろのあの子に 嵐を置き去りにして
Quả tim nát trăm lần, tâm hồn héo hon dần (huh-uh-uh-huh-uh)
心は何度も砕けて 魂はだんだん枯れてく(ふふぅ-ふぅ-ふふぅ-ふぅ-ふふぅ)
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo
ずっと行っては 抱きしめては つなぎとめる
(Anh lại làm em đau rồi, lại làm em đau rồi)
(また君を痛めつけた、また君を痛めつけた)
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo
ずっと行っては 抱きしめては つなぎとめる
(Em tự làm em đau rồi, tự làm em đau)
(私が私を傷つけたんだ、私が私を傷つけた)
Từng đi, từng ôm, từng níu kéo về
ひとり歩き、ひとつ抱きしめ、ひとつ引きとめては 戻ってきた
Mm, em nghĩ là cứ để nó dở dang đi
ん、私の思うに そのまま未完成にしておけばいい
Vì nó từng là một câu chuyện đẹp
だってそれは かつて美しい物語だったから
Đúng không?
そうでしょう?
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- quay
- 回すB1
- thắt
- 結ぶB2
- dày
- 厚いA2
- đông
- 東A2
- lần
- 回A2
- mới
- 新しいA2
- niệm
- 念A2
- sau
- 後ろA2
- tỉnh
- 目覚めるA2
- viết
- 書くA2