
HaiSam
「Dumb Mê - Acoustic Version」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 2:31
Sáng thức giấc thấy không thoải mái
朝起きてみたら なんだか調子が悪い
Muốn nói hết tâm tư tình ái
言いたいことを全部吐き出したい
Chẳng thể biết đúng hay là sai
正しいのか間違いなのか もうわからない
Thôi đừng nghe và cũng đừng share (this so fucking dumb)
やめなよ 聞くのも共有もしないで(this so fucking dumb)
Con chó hay trèo
犬はよくよじのぼる
Con mèo hay cắn
猫はよく噛みつく
Cô giáo bị phạt vì trong lớp học cô nói hơi lắm
先生は授業中にちょっと話しすぎたせいで罰を受けた
Dưới đất lắm mây
地面の下には雲がいっぱい
Trên trời lắm cỏ
空の上には草がいっぱい
Em lỡ có thai mất rồi tình anh em đành sinh bỏ
あたし、うっかり妊娠しちゃった… だから君への気持ちごと どうすることもできない
Một đàn châu chấu tự dưng hôm nay sao lại đuổi bắt con gà?
今日どうしたんだろう、コオロギの群れが突然ニワトリを追いかけてる?
Phụ nữ hay ngồi bia rượu còn đàn ông chỉ trà sữa thôi mà
女の人はビールや酒でくつろぐことが多いのに、男はミルクティー(タピオカ)だけでしょ?
Gà con đuổi bắt diều hâu
ヒヨコが猛禽(タカ)を追いかける
Cỏ lác rình mò con trâu
草むらが気配を忍ばせる、仔牛を追い回して
Thôi con ở nhà đi đừng đi học có để làm cái gì đâu
さあ家にいなよ、学校なんか行かないで だって何になるっていうの
This so- dumb mê, this so- dumb
この、so- dumb なメロディが、so- dumb
This so- dumb mê, this so- dumb
この、so- dumb なメロディが、so- dumb
This so- dumb mê, but I like it
この、so- dumb なメロディ、でも好きなんだ
This so- dumb mê, don't you like it? (Hit that)
この、so- dumb なメロディ、君は好きじゃないの?(Hit that)
This so f- dumb mê (cấm truyền rồi, bạn ơi)
この、so f- dumb なメロディ(もう放送禁止だよ、ねえ!)
This so f- dumb mê
こんなにクソダサいのに
This so f- dumb mê, but I like it
こんなにクソダサいのに、でも好き
This so f- dumb mê
こんなにクソダサいのに
Tàu chạy trên bờ
船が陸を走ってる
Xe đua dưới nước
レーシングカーが水の中を走る
Khoảng cách đến trái tim em dường như chỉ là một bước (what?)
君のハートまでの距離なんて、たった一歩(what?)
Phụ nữ có râu
ひげの生えた女
Đàn ông có chửa
妊った男
Trong mắt của em hình như là anh còn có cửa
君の瞳の中じゃ、まだ俺には扉があるみたい
Mấy bà hàng xóm chẳng bao giờ mang chuyện nhà người khác ra đồn (mày biết bố mày là ai không hả?)
近所の奥さんたちは他人の家の噂なんて、うっそみたいに絶対しない(おい、お前の親父が誰だか知ってんのか?)
Người ta hay ví khuôn mặt của nhau giống như là cái mặt chồn (khiếp ạ)
人の顔はよく言うよ、たぬきみたいな顔だってね(ひえっ)
Mây mù thì nắng, mây trắng thì mưa
もやがかかれば晴れ、白い雲なら雨
Ăn kẹo thì đắng, ăn lắm thì chua
飴を食べれば苦い、たくさん食べれば酸っぱい
Ít tiền thì thắng, nhiều tiền thì thua
金が少なきゃ勝てる、金が多けりゃ負ける
Hạnh phúc mình đâu có cần tiền mua
幸せなんて、金で買う必要はない
Ai cũng nhận là mình sai
みんな自分が間違いだって認める
Đâu có ai nhận là mình đúng?
じゃあ誰が自分は正しいって認める?
Ai cũng nói chuyện bằng tai vì kiến thức họ to bằng cả thúng
みんな耳でしゃべるよ、知識が桶いっぱいに大きいから
Gặp chuyện thì họ sẽ gửi lời
困ったら、あいつらは言葉を届ける
Đâu có ai rảnh mà chửi bới
誰がわざわざ暇つぶしに罵りなんてする?
Gặp chuyện mới ra cực kì thối tha họ cũng không thèm ngửi tới đâu
新しい出来事なんて、クソみたいで相手も鼻先すら寄せやしない
Để mà bới lâu, để mà xới sâu
掘り返すために、もっと深くかき回すために
Chuyện này với nhau, chỉ là bắt đầu
この話はさ、互いにとってただの始まりにすぎない
Cho cái kết sầu, chuyện này viết sau
悲しい結末のために、続きは後で書く
Chưa nói hết đâu
まだ言い切れてない
Nhưng bây giờ
でも今は
Hải Sâm viết nhạc không hay (hay)
ハイサムが書く音楽は良くない(いい)
Hoàng Vũ đánh đàn không bay (bay)
ホアン・ヴーが弾く音は飛ばない(飛ぶ)
Và bài hát này cũng chẳng có ý nghĩa gì để mà sâu cay (yah)
それにこの歌にも、深く突き刺さる意味なんてない(yah)
This so f- dumb mê
This so f- dumb 迷いすぎ
This so f- dumb
マジでクソみたい
This so f- dumb mê
マジでクソみたい それが好き
This so f- dumb
マジでクソみたい
This so f- dumb mê
マジでクソみたい それが好き
But I like it
でも俺は好きだ
This so fucking dumb mê
マジでクソみたい それが好き
Did you like it?
気に入った?
重要単語
- ái
- 愛A1
- ăn
- 食べるA1
- bia
- ビールA1
- biết
- 知るA1
- giấc
- 睡眠
- mái
- 屋根B1
- muốn
- 欲する
- đúng
- 正しいB1
- dumb
- ばか
- mèo
- 猫