
HaiSam
「Ôm Em Trong Tay」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Indie Pop
- 長さ
- 2:45
Mà đã nhớ em những ngày sắp tới
けれど、君のことを——これからのあの出来事を思い出してる
Bước ra từ cơn mưa đêm tháng giêng
一月の夜の雨から抜け出して
nằm an yên trong lòng anh
彼の胸の中で ずっと安らかに
Hằng sa số những phép tính trong lòng anh
無数の計算が、彼の胸の奥に
Này anh muốn viết cho em được không?
ねえ、僕は君のために書いてもいい?
Ôm em trong tay
君を腕の中に抱いて
mà đã nhớ em những ngày trước đó
でも、それより前の君のことも思い出してる
Có những lời giờ đây vô nghĩa nhưng em vẫn thích anh vậy ư?
今となっては意味のない言葉でも、君はそれでも僕のことが好きなの?
Càng thêm suy nghĩ, thêm từng lớp áo em còn giữ
考えれば考えるほど、君がまだ持ってる一枚一枚の服の層が増えていく
Lăn khắp phòng, vẫn thấy môi em
部屋中を転がり回っても、それでも君の唇が見つかる
Anh đang nghĩ
考えてるんだ
Em còn hoài nghi
まだ疑ってるの?
thật tình cờ em biết không, anh cũng như em thôi
本当に偶然だって言うの? ねえ、僕も君と同じだよ
Anh cũng đang không thể nói thành lời được đâu
言葉にできないままだ
Mà anh vẫn sẽ đến bên em, cho những cơ hội
それでも僕は君のそばへ行くよ、チャンスを掴みに
và một lần ta sống trong nhau
そして一度、互いの中で生きるんだ
Ôm em trong tay
両手で君を抱きしめて
Mà đã nhớ em những ngày sắp tới
君のことを忘れない、これからの日々だって
Bước ra từ cơn mưa đêm tháng giêng, nằm an yên trong lòng anh
一月の夜の雨から抜け出して、僕の胸で安らかに眠る
Hằng sa số những phép tính trong lòng anh
僕の胸の中には、計算式が幾千も幾万も
Rồi ta sẽ biết thêm nhau
そうして、また互いのことをもっと知るだろう
Rồi ta sẽ thấy yêu nhau
そうして、いつか恋し合うのがわかるだろう
Rồi ta sẽ biết thương đau
そうして、傷みを思いやることも知るだろう
Rồi ta sẽ ghét thêm nhau
そうして、さらに互いを憎むのだろう
Như vậy đi (nhá, it's ok, không sao cả, như vậy đi, let's go)
そうしよう(ねえ、it's ok、だいじょうぶ、そうしよう、let's go)
重要単語
- hội
- 会B1
- nghĩ
- 考えるB1
- những
- 〜のB1
- yên
- 静けさB1
- như
- 〜のようにA1
- nói
- 言うA1
- phòng
- 部屋A1
- sắp
- もうすぐA1
- số
- 数A1
- tháng
- 月A1
力試し
Ôm Em Trong Tayをどれくらい聞き取れましたか?
この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。