
Thái Học
「Tự Hào Màu Áo Lính - Speedup」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 6:06
Vừa mới biết tên em vài hôm
やっと数日前に 君の名を知った
Xong giờ anh sẽ phải đi xa
そろそろ、次は俺は旅立たなきゃならない
Anh chẳng có gì quý giá
俺には、貴いものなど何ひとつない
Hái nhành hoa gửi em làm quà
花の小枝を摘んで 君に贈りもの
Hôm lên đường em ra tiễn anh
出発の日、君は見送ってくれた
Trao tặng chiếc áo ấm
あったかい上着を渡す
Kèm lời nhắn anh nhớ quay về
その中にひと言 添えて 忘れず帰ってきてと
Cùng em bạc đầu trăm năm
君と共に 何年も白髪になるまで
Khoác lên vai mà đi
肩に羽織って さあ行くんだ
Yêu thương người làm hành trang anh đi
愛する気持ちを手荷物に 俺を行かせて
Gạt hết nước mắt nam nhi
男なら涙を拭い去れ
Lời hứa quay về anh làm dũng khí
約束は君のもとへ返る——それが勇気
Em luôn là hậu phương vững chãi
君はいつも揺るぎない背中
Để anh đi khắp muôn phương
だから僕は、世界の果てまで行ける
Là niềm tin để anh
それが僕の信じる力
Chiến thắng tương lai
未来の勝利
Ngoài tình yêu em
愛のほかに君の胸には
Anh còn tình yêu nước
僕には愛国の心もある
Tiếp bước thế hệ đi trước
先人たちの歩みを受け継げ
Để bảo vệ non nước
この国土を守るために
Em hãy vững lòng anh có hi vọng
君はどうか強く抱いて 僕に希望を
Anh sớm quay về
僕はすぐに帰るよ
Dẫu cách trở núi sông
たとえ山河が遠くても
Tuổi trẻ anh xin
若さの僕は
Góp thêm một chút sức
ほんの少し力を重ね
Trái tim và ánh mắt
胸も瞳も
Luôn hướng về tổ quốc
いつも祖国を見つめて
Vì màu áo xanh
青いその制服のために
Là niềm tự hào lớn lao
大きな誇りとなるから
Niềm tin anh có
僕が持つその信じる心
Chẳng gì ngoài ý chí
意志のほかには 何もない
Gửi vài lời cho em
君に、いくつかの言葉を届ける
Nơi vạn dặm Thiên Lý
天の道、万里の彼方に
Đôi chút khó khăn
ほんの少しの困難
Cũng chẳng thể ngăn
それでも 止めることはできない
Em chớ lắng lo
心配しないで
Tin anh ngày mai chiến thắng
明日 彼は勝利すると信じて
Này hậu phương ơi
ねえ 前線の支えよ
Sớm mai ở trong nắng mới
朝早く 日差しの中で
Anh sẽ trở về
彼は帰ってくる
Tay anh cầm vòng hoa cưới
君の腕に、結婚の花輪を
Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình
恋の言葉に身を委ね、命を満たして生きる
Khi đất nước yên bình
国が平和なら
Anh sẽ trở về
僕は帰ってくる
Khi đất nước yên bình êm ấm
国が平和で、心も安らぐなら
Cám ơn em đã chờ đợi anh
待ってくれた君に、ありがとう
Khoác lên vai mà đi
肩に羽織って、歩いていく
Yêu thương người làm hành trang anh đi
愛を旅の荷にして、僕を行かせて
Gạt hết nước mắt nam nhi
男の涙を拭い去って
Lời hứa quay về anh làm dũng khí
帰ってくる約束が、勇気になる
Em luôn là hậu phương vững chãi
君はいつも揺るがぬ後ろ盾
Để anh đi khắp muôn phương
あの人はどこまでも世界へ出ていく
Là niềm tin để anh chiến thắng
勝利を信じさせる、いちばんの確かな思い
tương lai
未来
Ngoài tình yêu em
愛のほかに君がくれるもの
Anh còn tình yêu nước
君には国への愛もある
Tiếp bước thế hệ đi trước
先人たちのあとを継いで
Để bảo vệ non nước
この国を守るために
Em hãy vững lòng anh có hi vọng
君は強くいなよ 希望はここにある
Anh sớm quay về
早く帰っておいで
Dẫu cách trở núi sông
いかに隔てる山河のように
Tuổi trẻ anh xin
若さのあいさつを君へ
Góp thêm một chút sức
ほんの少しの力を捧げて
Trái tim và ánh mắt
心と視線を
Luôn hướng về tổ quốc
いつも祖国へ向けて
Vì màu áo xanh
青いその制服のために
Là niềm tự hào lớn lao
この上ない大きな誇り
Niềm tin anh có
僕が持つ確かな信念
Chẳng gì ngoài ý chí
意志以外にはない
Gửi vài lời cho em
君へ、いくつかの言葉を届ける
Nơi vạn dặm Thiên Lý
遥か万里の天路(ティエンリー)
Đôi chút khó khăn
ほんの少しのつまずき
Cũng chẳng thể ngăn
それでも止められはしない
Em chớ lắng lo
君は心配しないで
Tin anh ngày mai chiến thắng
明日、勝利を掴むと信じて
Này hậu phương ơi
後方よ、聞こえるか
Sớm mai ở trong nắng mới
朝もやの陽射しの中で
Anh sẽ trở về
俺はきっと帰って来る
Tay anh cầm vòng hoa cưới
手には結婚の花輪を携えて
Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình
愛の字をそのまま抱いて、人生をまるごと生きる
Khi đất nước yên bình
国が安らかに平和なとき
Ngoài tình yêu em
君の愛のほかに
Anh còn tình yêu nước
俺には国を想う愛もある
Tiếp bước thế hệ đi trước
先に歩んだ世代を受け継ぎ
Để bảo vệ non nước
この国土を守るために
Em hãy vững lòng anh có hi vọng
どうか揺るがずに、君よ 希望があるんだ
Anh sớm quay về
俺は早く帰ってくる
Dẫu cách trở núi sông
たとえ山河が隔てても
Tuổi trẻ anh xin
この若さを捧げよう
Góp thêm một chút sức
あと少しの力を差し出す
Trái tim và ánh mắt
胸と瞳は
Luôn hướng về tổ quốc
いつも祖国へ向かい
Vì màu áo xanh
青いユニフォームのために
Là niềm tự hào
それは誇り
lớn lao
大きな
Niềm tin anh có
君への信念が
Chẳng gì ngoài ý chí
意志以外の何もなく
Gửi vài lời cho em
いくつかの言葉を君へ
Nơi vạn dặm Thiên Lý
万里の彼方、千里の地
Đôi chút khó khăn
ほんの少しの困難
Cũng chẳng thể ngăn
そして止めることもできない
Em chớ lắng lo
君は不安に沈むな
Tin anh ngày mai chiến thắng
明日の勝利を信じて
Này hậu phương ơi
ねえ、後方よ
Sớm mai ở trong nắng mới
朝の光の中に
Anh sẽ trở về
僕は帰って来る
Tay anh cầm vòng hoa cưới
両手に結婚の花輪を
Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình
愛という字を、まるごと生きる
Khi đất nước yên bình
国が安らぐとき
Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình
愛という字を、まるごと生きる
Khi đất nước
祖国の大地が
yên bình
安らかに
重要単語
- mới
- 新しいA2
- biết
- 知るA1
- tên
- 名前A1
- hôm
- 今日A1
- giờ
- 時間A1
- giá
- 値段A1
- hái
- 摘むA1
- nhành
- 小枝A2
- thương
- 愛するA1
- hoa
- 花A1