Langbeats
Tự Hào Màu Áo Lính - Speedup – Thái Học

Thái Học

「Tự Hào Màu Áo Lính - Speedup」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
6:06
  1. Vừa mới biết tên em vài hôm

    やっと数日前に 君の名を知った

  2. Xong giờ anh sẽ phải đi xa

    そろそろ、次は俺は旅立たなきゃならない

  3. Anh chẳng có gì quý giá

    俺には、貴いものなど何ひとつない

  4. Hái nhành hoa gửi em làm quà

    花の小枝を摘んで 君に贈りもの

  5. Hôm lên đường em ra tiễn anh

    出発の日、君は見送ってくれた

  6. Trao tặng chiếc áo ấm

    あったかい上着を渡す

  7. Kèm lời nhắn anh nhớ quay về

    その中にひと言 添えて 忘れず帰ってきてと

  8. Cùng em bạc đầu trăm năm

    君と共に 何年も白髪になるまで

  9. Khoác lên vai mà đi

    肩に羽織って さあ行くんだ

  10. Yêu thương người làm hành trang anh đi

    愛する気持ちを手荷物に 俺を行かせて

  11. Gạt hết nước mắt nam nhi

    男なら涙を拭い去れ

  12. Lời hứa quay về anh làm dũng khí

    約束は君のもとへ返る——それが勇気

  13. Em luôn là hậu phương vững chãi

    君はいつも揺るぎない背中

  14. Để anh đi khắp muôn phương

    だから僕は、世界の果てまで行ける

  15. Là niềm tin để anh

    それが僕の信じる力

  16. Chiến thắng tương lai

    未来の勝利

  17. Ngoài tình yêu em

    愛のほかに君の胸には

  18. Anh còn tình yêu nước

    僕には愛国の心もある

  19. Tiếp bước thế hệ đi trước

    先人たちの歩みを受け継げ

  20. Để bảo vệ non nước

    この国土を守るために

  21. Em hãy vững lòng anh có hi vọng

    君はどうか強く抱いて 僕に希望を

  22. Anh sớm quay về

    僕はすぐに帰るよ

  23. Dẫu cách trở núi sông

    たとえ山河が遠くても

  24. Tuổi trẻ anh xin

    若さの僕は

  25. Góp thêm một chút sức

    ほんの少し力を重ね

  26. Trái tim và ánh mắt

    胸も瞳も

  27. Luôn hướng về tổ quốc

    いつも祖国を見つめて

  28. Vì màu áo xanh

    青いその制服のために

  29. Là niềm tự hào lớn lao

    大きな誇りとなるから

  30. Niềm tin anh có

    僕が持つその信じる心

  31. Chẳng gì ngoài ý chí

    意志のほかには 何もない

  32. Gửi vài lời cho em

    君に、いくつかの言葉を届ける

  33. Nơi vạn dặm Thiên Lý

    天の道、万里の彼方に

  34. Đôi chút khó khăn

    ほんの少しの困難

  35. Cũng chẳng thể ngăn

    それでも 止めることはできない

  36. Em chớ lắng lo

    心配しないで

  37. Tin anh ngày mai chiến thắng

    明日 彼は勝利すると信じて

  38. Này hậu phương ơi

    ねえ 前線の支えよ

  39. Sớm mai ở trong nắng mới

    朝早く 日差しの中で

  40. Anh sẽ trở về

    彼は帰ってくる

  41. Tay anh cầm vòng hoa cưới

    君の腕に、結婚の花輪を

  42. Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

    恋の言葉に身を委ね、命を満たして生きる

  43. Khi đất nước yên bình

    国が平和なら

  44. Anh sẽ trở về

    僕は帰ってくる

  45. Khi đất nước yên bình êm ấm

    国が平和で、心も安らぐなら

  46. Cám ơn em đã chờ đợi anh

    待ってくれた君に、ありがとう

  47. Khoác lên vai mà đi

    肩に羽織って、歩いていく

  48. Yêu thương người làm hành trang anh đi

    愛を旅の荷にして、僕を行かせて

  49. Gạt hết nước mắt nam nhi

    男の涙を拭い去って

  50. Lời hứa quay về anh làm dũng khí

    帰ってくる約束が、勇気になる

  51. Em luôn là hậu phương vững chãi

    君はいつも揺るがぬ後ろ盾

  52. Để anh đi khắp muôn phương

    あの人はどこまでも世界へ出ていく

  53. Là niềm tin để anh chiến thắng

    勝利を信じさせる、いちばんの確かな思い

  54. tương lai

    未来

  55. Ngoài tình yêu em

    愛のほかに君がくれるもの

  56. Anh còn tình yêu nước

    君には国への愛もある

  57. Tiếp bước thế hệ đi trước

    先人たちのあとを継いで

  58. Để bảo vệ non nước

    この国を守るために

  59. Em hãy vững lòng anh có hi vọng

    君は強くいなよ 希望はここにある

  60. Anh sớm quay về

    早く帰っておいで

  61. Dẫu cách trở núi sông

    いかに隔てる山河のように

  62. Tuổi trẻ anh xin

    若さのあいさつを君へ

  63. Góp thêm một chút sức

    ほんの少しの力を捧げて

  64. Trái tim và ánh mắt

    心と視線を

  65. Luôn hướng về tổ quốc

    いつも祖国へ向けて

  66. Vì màu áo xanh

    青いその制服のために

  67. Là niềm tự hào lớn lao

    この上ない大きな誇り

  68. Niềm tin anh có

    僕が持つ確かな信念

  69. Chẳng gì ngoài ý chí

    意志以外にはない

  70. Gửi vài lời cho em

    君へ、いくつかの言葉を届ける

  71. Nơi vạn dặm Thiên Lý

    遥か万里の天路(ティエンリー)

  72. Đôi chút khó khăn

    ほんの少しのつまずき

  73. Cũng chẳng thể ngăn

    それでも止められはしない

  74. Em chớ lắng lo

    君は心配しないで

  75. Tin anh ngày mai chiến thắng

    明日、勝利を掴むと信じて

  76. Này hậu phương ơi

    後方よ、聞こえるか

  77. Sớm mai ở trong nắng mới

    朝もやの陽射しの中で

  78. Anh sẽ trở về

    俺はきっと帰って来る

  79. Tay anh cầm vòng hoa cưới

    手には結婚の花輪を携えて

  80. Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

    愛の字をそのまま抱いて、人生をまるごと生きる

  81. Khi đất nước yên bình

    国が安らかに平和なとき

  82. Ngoài tình yêu em

    君の愛のほかに

  83. Anh còn tình yêu nước

    俺には国を想う愛もある

  84. Tiếp bước thế hệ đi trước

    先に歩んだ世代を受け継ぎ

  85. Để bảo vệ non nước

    この国土を守るために

  86. Em hãy vững lòng anh có hi vọng

    どうか揺るがずに、君よ 希望があるんだ

  87. Anh sớm quay về

    俺は早く帰ってくる

  88. Dẫu cách trở núi sông

    たとえ山河が隔てても

  89. Tuổi trẻ anh xin

    この若さを捧げよう

  90. Góp thêm một chút sức

    あと少しの力を差し出す

  91. Trái tim và ánh mắt

    胸と瞳は

  92. Luôn hướng về tổ quốc

    いつも祖国へ向かい

  93. Vì màu áo xanh

    青いユニフォームのために

  94. Là niềm tự hào

    それは誇り

  95. lớn lao

    大きな

  96. Niềm tin anh có

    君への信念が

  97. Chẳng gì ngoài ý chí

    意志以外の何もなく

  98. Gửi vài lời cho em

    いくつかの言葉を君へ

  99. Nơi vạn dặm Thiên Lý

    万里の彼方、千里の地

  100. Đôi chút khó khăn

    ほんの少しの困難

  101. Cũng chẳng thể ngăn

    そして止めることもできない

  102. Em chớ lắng lo

    君は不安に沈むな

  103. Tin anh ngày mai chiến thắng

    明日の勝利を信じて

  104. Này hậu phương ơi

    ねえ、後方よ

  105. Sớm mai ở trong nắng mới

    朝の光の中に

  106. Anh sẽ trở về

    僕は帰って来る

  107. Tay anh cầm vòng hoa cưới

    両手に結婚の花輪を

  108. Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

    愛という字を、まるごと生きる

  109. Khi đất nước yên bình

    国が安らぐとき

  110. Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

    愛という字を、まるごと生きる

  111. Khi đất nước

    祖国の大地が

  112. yên bình

    安らかに

重要単語

mới
新しいA2
biết
知るA1
tên
名前A1
hôm
今日A1
giờ
時間A1
giá
値段A1
hái
摘むA1
nhành
小枝A2
thương
愛するA1
hoa
花A1

Thái Họcの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Thái Học

Tự Hào Màu Áo Lính - Speedup

Vừa mới biết tên em vài hôm

やっと数日前に 君の名を知った

Xong giờ anh sẽ phải đi xa

そろそろ、次は俺は旅立たなきゃならない

Anh chẳng có gì quý giá

俺には、貴いものなど何ひとつない

Hái nhành hoa gửi em làm quà

花の小枝を摘んで 君に贈りもの

Hôm lên đường em ra tiễn anh

出発の日、君は見送ってくれた

Trao tặng chiếc áo ấm

あったかい上着を渡す

Kèm lời nhắn anh nhớ quay về

その中にひと言 添えて 忘れず帰ってきてと

Cùng em bạc đầu trăm năm

君と共に 何年も白髪になるまで

Khoác lên vai mà đi

肩に羽織って さあ行くんだ

Yêu thương người làm hành trang anh đi

愛する気持ちを手荷物に 俺を行かせて

Gạt hết nước mắt nam nhi

男なら涙を拭い去れ

Lời hứa quay về anh làm dũng khí

約束は君のもとへ返る——それが勇気

Em luôn là hậu phương vững chãi

君はいつも揺るぎない背中

Để anh đi khắp muôn phương

だから僕は、世界の果てまで行ける

Là niềm tin để anh

それが僕の信じる力

Chiến thắng tương lai

未来の勝利

Ngoài tình yêu em

愛のほかに君の胸には

Anh còn tình yêu nước

僕には愛国の心もある

Tiếp bước thế hệ đi trước

先人たちの歩みを受け継げ

Để bảo vệ non nước

この国土を守るために

Em hãy vững lòng anh có hi vọng

君はどうか強く抱いて 僕に希望を

Anh sớm quay về

僕はすぐに帰るよ

Dẫu cách trở núi sông

たとえ山河が遠くても

Tuổi trẻ anh xin

若さの僕は

Góp thêm một chút sức

ほんの少し力を重ね

Trái tim và ánh mắt

胸も瞳も

Luôn hướng về tổ quốc

いつも祖国を見つめて

Vì màu áo xanh

青いその制服のために

Là niềm tự hào lớn lao

大きな誇りとなるから

Niềm tin anh có

僕が持つその信じる心

Chẳng gì ngoài ý chí

意志のほかには 何もない

Gửi vài lời cho em

君に、いくつかの言葉を届ける

Nơi vạn dặm Thiên Lý

天の道、万里の彼方に

Đôi chút khó khăn

ほんの少しの困難

Cũng chẳng thể ngăn

それでも 止めることはできない

Em chớ lắng lo

心配しないで

Tin anh ngày mai chiến thắng

明日 彼は勝利すると信じて

Này hậu phương ơi

ねえ 前線の支えよ

Sớm mai ở trong nắng mới

朝早く 日差しの中で

Anh sẽ trở về

彼は帰ってくる

Tay anh cầm vòng hoa cưới

君の腕に、結婚の花輪を

Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

恋の言葉に身を委ね、命を満たして生きる

Khi đất nước yên bình

国が平和なら

Anh sẽ trở về

僕は帰ってくる

Khi đất nước yên bình êm ấm

国が平和で、心も安らぐなら

Cám ơn em đã chờ đợi anh

待ってくれた君に、ありがとう

Khoác lên vai mà đi

肩に羽織って、歩いていく

Yêu thương người làm hành trang anh đi

愛を旅の荷にして、僕を行かせて

Gạt hết nước mắt nam nhi

男の涙を拭い去って

Lời hứa quay về anh làm dũng khí

帰ってくる約束が、勇気になる

Em luôn là hậu phương vững chãi

君はいつも揺るがぬ後ろ盾

Để anh đi khắp muôn phương

あの人はどこまでも世界へ出ていく

Là niềm tin để anh chiến thắng

勝利を信じさせる、いちばんの確かな思い

tương lai

未来

Ngoài tình yêu em

愛のほかに君がくれるもの

Anh còn tình yêu nước

君には国への愛もある

Tiếp bước thế hệ đi trước

先人たちのあとを継いで

Để bảo vệ non nước

この国を守るために

Em hãy vững lòng anh có hi vọng

君は強くいなよ 希望はここにある

Anh sớm quay về

早く帰っておいで

Dẫu cách trở núi sông

いかに隔てる山河のように

Tuổi trẻ anh xin

若さのあいさつを君へ

Góp thêm một chút sức

ほんの少しの力を捧げて

Trái tim và ánh mắt

心と視線を

Luôn hướng về tổ quốc

いつも祖国へ向けて

Vì màu áo xanh

青いその制服のために

Là niềm tự hào lớn lao

この上ない大きな誇り

Niềm tin anh có

僕が持つ確かな信念

Chẳng gì ngoài ý chí

意志以外にはない

Gửi vài lời cho em

君へ、いくつかの言葉を届ける

Nơi vạn dặm Thiên Lý

遥か万里の天路(ティエンリー)

Đôi chút khó khăn

ほんの少しのつまずき

Cũng chẳng thể ngăn

それでも止められはしない

Em chớ lắng lo

君は心配しないで

Tin anh ngày mai chiến thắng

明日、勝利を掴むと信じて

Này hậu phương ơi

後方よ、聞こえるか

Sớm mai ở trong nắng mới

朝もやの陽射しの中で

Anh sẽ trở về

俺はきっと帰って来る

Tay anh cầm vòng hoa cưới

手には結婚の花輪を携えて

Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

愛の字をそのまま抱いて、人生をまるごと生きる

Khi đất nước yên bình

国が安らかに平和なとき

Ngoài tình yêu em

君の愛のほかに

Anh còn tình yêu nước

俺には国を想う愛もある

Tiếp bước thế hệ đi trước

先に歩んだ世代を受け継ぎ

Để bảo vệ non nước

この国土を守るために

Em hãy vững lòng anh có hi vọng

どうか揺るがずに、君よ 希望があるんだ

Anh sớm quay về

俺は早く帰ってくる

Dẫu cách trở núi sông

たとえ山河が隔てても

Tuổi trẻ anh xin

この若さを捧げよう

Góp thêm một chút sức

あと少しの力を差し出す

Trái tim và ánh mắt

胸と瞳は

Luôn hướng về tổ quốc

いつも祖国へ向かい

Vì màu áo xanh

青いユニフォームのために

Là niềm tự hào

それは誇り

lớn lao

大きな

Niềm tin anh có

君への信念が

Chẳng gì ngoài ý chí

意志以外の何もなく

Gửi vài lời cho em

いくつかの言葉を君へ

Nơi vạn dặm Thiên Lý

万里の彼方、千里の地

Đôi chút khó khăn

ほんの少しの困難

Cũng chẳng thể ngăn

そして止めることもできない

Em chớ lắng lo

君は不安に沈むな

Tin anh ngày mai chiến thắng

明日の勝利を信じて

Này hậu phương ơi

ねえ、後方よ

Sớm mai ở trong nắng mới

朝の光の中に

Anh sẽ trở về

僕は帰って来る

Tay anh cầm vòng hoa cưới

両手に結婚の花輪を

Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

愛という字を、まるごと生きる

Khi đất nước yên bình

国が安らぐとき

Hòa mình sống trọn vẹn chữ tình

愛という字を、まるごと生きる

Khi đất nước

祖国の大地が

yên bình

安らかに

Tự Hào Màu Áo Lính - Speedup

🇻🇳 Thái Học
0:000:00