Langbeats
ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANH – 24k.Right

24k.Right

「ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANH」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap, Hip-Hop
長さ
3:30
  1. Nhìn người Việt bay mà không cần cánh kìa

    翼なんていらないみたいに、ベトナムの人が飛んでくの見て

  2. Em này, đừng nổi cáu với anh

    ねえ、この子。俺にカッとなるなよ

  3. Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

    俺に場所を送って。大丈夫、すぐ行くから

  4. Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

    戦うやつだ。いつも俺のそばにつく

  5. Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

    どんな嘘つきも一発でぶっとばす、硬くてまっすぐ

  6. Em à, đừng làm khó với nhau

    ねえ、いじめるみたいに無理させないで

  7. Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

    元カノの話をするたびに、心が痛く刺さる

  8. Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

    その子と写ってる写真見りゃ、先はないって分かる

  1. Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

    いまさら悔やんでる。君の新しいストーリー見て余計に痛い

  2. Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)

    いま、どの腰を振る?(左、左、右、右)

  3. Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

    エイ、腰を振っておいでよ こっち、こっち、右、右

  4. Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

    ヘイ、もっと下げて下げて 早くよ こっち、こっち、右、右

  5. Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

    ウー、揺れて回って家の中を 回るんだよ(揺れて、揺れて)

  6. Right nhảy vào chơi này!

    ライト、ここに飛び込んで遊ぼう!

  7. Nghe này (Nghe này)

    ねえ(ねえ)

  8. Anh không thích em cáu

    ぼくは君の機嫌を損ねるの、好きじゃない

  9. Lúc vui vẻ em xinh, lúc tức giận em xấu

    ご機嫌なときは可愛いのに、怒ると別人みたいにブスになる

  10. Bình thường em tiểu thư, mà bực lên em như đầu gấu

    普段はお嬢様ぶってるのに、キレるとまるでチンピラ

  11. Em thích gọi đội lên xử lý, và đội em sẵn sàng đổ máu

    君はコールをかけて指揮するのが好きで、チームのほうは血を流す用意はできてる

  12. Badgirl (Bad)

    バッドガール(バッド)

  13. Ok em on top (Top)

    ねえ 俺の上に(Top)

  14. Để cho anh đường dưới, ló lại gọi là bottom bottom

    俺の道の下にして “bottom bottom”って呼べばいい

  15. Lúc em ngừng nổi nóng, bae you fuckin hot (Hot, hot)

    お前がキレるのをやめたらさ bae you fuckin hot(Hot, hot)

  16. Nếu như em là xương (Xương)

    もしお前が骨(Xương)なら

  17. Baby im a dog (Urghhh)

    ベイビー 俺は犬だ(Urghhh)

  18. Áp lực đè lên anh, đổi thành em, được không?

    プレッシャーをお前に押し付けて 俺をお前に替えてもいい?

  19. Biến bữa sáng hàng ngày anh ăn, đổi thành em, được không? (Được không)

    毎朝俺が食うその朝飯を お前に替えてもいい?(いい?)

  20. Những thằng muốn chơi anh, đổi thành em, được không?

    俺と遊びたい奴らを お前に替えてもいい?

  21. Đứa hater bị anh say fuck, đổi thành em, được không?

    ヘイターどもは 俺に酔わされて お前に替えてもいい?

  22. Em này, đừng nổi cáu với anh

    この子さ 俺に怒らないで

  23. Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

    あんたへ場所を送って 安心してすぐ向かう

  24. Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

    戦う戦闘娘(やつ)ひとり いつでもあんたのそばに

  25. Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

    強くてまっすぐ あいつが嘘ついたら一撃で

  26. Em à, đừng làm khó với nhau

    ねえ お互いを困らせないで

  27. Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

    あなたは元カレのことって言うの 胸が痛んで

  28. Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

    その写真 あなたとあいつを見れば 先なんてないって分かる

  29. Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

    今さら後悔してる 新しいストーリー見て痛い目

  30. Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)

    さあ 腰を振れ(左、左、右、右)

  31. Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

    エイィー 腰を振ってくれよ(左、左、右、右)

  32. Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

    ヘイィー 低く 低く 急いで(左、左、右、右)

  33. Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

    Wooo、揺れて揺れて家の周りを(揺れて、揺れて)

  34. Verse 2 (Verse 2)

  35. Vẫn không thích em cáu

    まだ君の機嫌の悪さが好きになれない

  36. Anh không thích bị mắng, anh không phải là trẻ lên 6 (Áu)

    君に怒鳴られるのは嫌だ。俺は6歳のガキじゃない(あう)

  37. Như Alibaba, cách mà anh đứng trước kho báu

    アリババみたいに、宝の前で立ち方はこう

  38. Đọc thần chú chân ơi mở ra, cho anh xem cái thứ em giấu

    呪文を唱えて、ねぇお願い、開いてくれ。君が隠してるものを見せて

  39. Woolaooh

  40. Toàn là Gucci và Louis Vu

    全部グッチとルイ・ヴィトン

  41. Mùa hè lên bar em mặc áo lông thú

    夏が来てバーへ、君はファーの服で

  42. Mấy đứa em ghét không thể đú

    君のことが嫌いな子たちなんて、追いつけない

  43. Nghe It G Ma tự nhiên em hú (It G Ma)

    聞いて、イタズラ(It G Ma)みたいに、自然に君はヒューってなる(It G Ma)

  44. Khi anh nhìn thấy em làm anh lú (Stuckin in the lú)

    君がしてるのを見たら、俺はもうノックアウト(Stuckin in the lú)

  45. Phê hơn cả Scoobydoo (Tobacco Scoobydoo)

    Scoobydooよりも、ぶっ飛ぶほどイカしてる(Tobacco Scoobydoo)

  46. Anh bị say đắm, anh nhìn chăm chú (2 quả ú)

    酔いしれて、じっと見つめてしまう(2つの“ú”)

  47. Chạm vào bỏng tay như là Tnú

    触れたら火傷みたいに、Tnúみたいに

  48. Em này, đừng nổi cáu với anh

    この子さ、俺にムッとしないで

  49. Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

    俺に位置情報を送って、安心してすぐ行くから

  50. Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

    戦うやつ、いつも俺についてくる

  51. Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

    強くてまっすぐ、嘘つきはぶった斬れ

  52. Em à, đừng làm khó với nhau

    ねえ、君。お互いを困らせないで

  53. Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

    元カレのことなんて言うから 胸が痛くて仕方ない

  54. Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

    写真で見たの 彼といるあたしを見れば 先はないって分かる

  55. Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

    今さら後悔してる 新しいストーリー見て 痛いほど

  56. "Anh đang ở đâu đấy? Anh không nhớ em à?"

    「ねえ、どこにいるの? あたしのこと 忘れたの?」

  57. Lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

    お尻をふりふり ねえ彼のために(左、左、右、右)

  58. Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

    ヘイー もっと下げて下げて 急いでよ(左、左、右、右)

  59. Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

    ウー くるっと家の周りで ふりふり ふりふり(ふりふり、ふりふり)

重要単語

mùa
季節A2
thứ
〜番目A2
cánh
翼
cáu
不機嫌
gửi
送るA2
yên
落ち着くB1
tâm
心B1
nhanh
速いA2
chiến
戦争B1
đấu
戦うB1

力試し

ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANHをどれくらい聞き取れましたか?

この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。

アプリでクイズを受ける

24k.Rightの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 24k.Right

ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANH

Nhìn người Việt bay mà không cần cánh kìa

翼なんていらないみたいに、ベトナムの人が飛んでくの見て

Em này, đừng nổi cáu với anh

ねえ、この子。俺にカッとなるなよ

Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

俺に場所を送って。大丈夫、すぐ行くから

Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

戦うやつだ。いつも俺のそばにつく

Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

どんな嘘つきも一発でぶっとばす、硬くてまっすぐ

Em à, đừng làm khó với nhau

ねえ、いじめるみたいに無理させないで

Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

元カノの話をするたびに、心が痛く刺さる

Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

その子と写ってる写真見りゃ、先はないって分かる

Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

いまさら悔やんでる。君の新しいストーリー見て余計に痛い

Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)

いま、どの腰を振る?(左、左、右、右)

Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

エイ、腰を振っておいでよ こっち、こっち、右、右

Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

ヘイ、もっと下げて下げて 早くよ こっち、こっち、右、右

Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

ウー、揺れて回って家の中を 回るんだよ(揺れて、揺れて)

Right nhảy vào chơi này!

ライト、ここに飛び込んで遊ぼう!

Nghe này (Nghe này)

ねえ(ねえ)

Anh không thích em cáu

ぼくは君の機嫌を損ねるの、好きじゃない

Lúc vui vẻ em xinh, lúc tức giận em xấu

ご機嫌なときは可愛いのに、怒ると別人みたいにブスになる

Bình thường em tiểu thư, mà bực lên em như đầu gấu

普段はお嬢様ぶってるのに、キレるとまるでチンピラ

Em thích gọi đội lên xử lý, và đội em sẵn sàng đổ máu

君はコールをかけて指揮するのが好きで、チームのほうは血を流す用意はできてる

Badgirl (Bad)

バッドガール(バッド)

Ok em on top (Top)

ねえ 俺の上に(Top)

Để cho anh đường dưới, ló lại gọi là bottom bottom

俺の道の下にして “bottom bottom”って呼べばいい

Lúc em ngừng nổi nóng, bae you fuckin hot (Hot, hot)

お前がキレるのをやめたらさ bae you fuckin hot(Hot, hot)

Nếu như em là xương (Xương)

もしお前が骨(Xương)なら

Baby im a dog (Urghhh)

ベイビー 俺は犬だ(Urghhh)

Áp lực đè lên anh, đổi thành em, được không?

プレッシャーをお前に押し付けて 俺をお前に替えてもいい?

Biến bữa sáng hàng ngày anh ăn, đổi thành em, được không? (Được không)

毎朝俺が食うその朝飯を お前に替えてもいい?(いい?)

Những thằng muốn chơi anh, đổi thành em, được không?

俺と遊びたい奴らを お前に替えてもいい?

Đứa hater bị anh say fuck, đổi thành em, được không?

ヘイターどもは 俺に酔わされて お前に替えてもいい?

Em này, đừng nổi cáu với anh

この子さ 俺に怒らないで

Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

あんたへ場所を送って 安心してすぐ向かう

Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

戦う戦闘娘(やつ)ひとり いつでもあんたのそばに

Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

強くてまっすぐ あいつが嘘ついたら一撃で

Em à, đừng làm khó với nhau

ねえ お互いを困らせないで

Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

あなたは元カレのことって言うの 胸が痛んで

Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

その写真 あなたとあいつを見れば 先なんてないって分かる

Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

今さら後悔してる 新しいストーリー見て痛い目

Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)

さあ 腰を振れ(左、左、右、右)

Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

エイィー 腰を振ってくれよ(左、左、右、右)

Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

ヘイィー 低く 低く 急いで(左、左、右、右)

Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

Wooo、揺れて揺れて家の周りを(揺れて、揺れて)

Verse 2 (Verse 2)

Vẫn không thích em cáu

まだ君の機嫌の悪さが好きになれない

Anh không thích bị mắng, anh không phải là trẻ lên 6 (Áu)

君に怒鳴られるのは嫌だ。俺は6歳のガキじゃない(あう)

Như Alibaba, cách mà anh đứng trước kho báu

アリババみたいに、宝の前で立ち方はこう

Đọc thần chú chân ơi mở ra, cho anh xem cái thứ em giấu

呪文を唱えて、ねぇお願い、開いてくれ。君が隠してるものを見せて

Woolaooh

Toàn là Gucci và Louis Vu

全部グッチとルイ・ヴィトン

Mùa hè lên bar em mặc áo lông thú

夏が来てバーへ、君はファーの服で

Mấy đứa em ghét không thể đú

君のことが嫌いな子たちなんて、追いつけない

Nghe It G Ma tự nhiên em hú (It G Ma)

聞いて、イタズラ(It G Ma)みたいに、自然に君はヒューってなる(It G Ma)

Khi anh nhìn thấy em làm anh lú (Stuckin in the lú)

君がしてるのを見たら、俺はもうノックアウト(Stuckin in the lú)

Phê hơn cả Scoobydoo (Tobacco Scoobydoo)

Scoobydooよりも、ぶっ飛ぶほどイカしてる(Tobacco Scoobydoo)

Anh bị say đắm, anh nhìn chăm chú (2 quả ú)

酔いしれて、じっと見つめてしまう(2つの“ú”)

Chạm vào bỏng tay như là Tnú

触れたら火傷みたいに、Tnúみたいに

Em này, đừng nổi cáu với anh

この子さ、俺にムッとしないで

Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh

俺に位置情報を送って、安心してすぐ行くから

Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh

戦うやつ、いつも俺についてくる

Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh

強くてまっすぐ、嘘つきはぶった斬れ

Em à, đừng làm khó với nhau

ねえ、君。お互いを困らせないで

Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau

元カレのことなんて言うから 胸が痛くて仕方ない

Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu

写真で見たの 彼といるあたしを見れば 先はないって分かる

Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau

今さら後悔してる 新しいストーリー見て 痛いほど

"Anh đang ở đâu đấy? Anh không nhớ em à?"

「ねえ、どこにいるの? あたしのこと 忘れたの?」

Lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)

お尻をふりふり ねえ彼のために(左、左、右、右)

Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)

ヘイー もっと下げて下げて 急いでよ(左、左、右、右)

Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)

ウー くるっと家の周りで ふりふり ふりふり(ふりふり、ふりふり)

ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANH

🇻🇳 24k.Right
0:000:00