
24k.Right
「ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANH」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap, Hip-Hop
- 長さ
- 3:30
Nhìn người Việt bay mà không cần cánh kìa
翼なんていらないみたいに、ベトナムの人が飛んでくの見て
Em này, đừng nổi cáu với anh
ねえ、この子。俺にカッとなるなよ
Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh
俺に場所を送って。大丈夫、すぐ行くから
Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh
戦うやつだ。いつも俺のそばにつく
Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh
どんな嘘つきも一発でぶっとばす、硬くてまっすぐ
Em à, đừng làm khó với nhau
ねえ、いじめるみたいに無理させないで
Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau
元カノの話をするたびに、心が痛く刺さる
Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu
その子と写ってる写真見りゃ、先はないって分かる
Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau
いまさら悔やんでる。君の新しいストーリー見て余計に痛い
Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)
いま、どの腰を振る?(左、左、右、右)
Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)
エイ、腰を振っておいでよ こっち、こっち、右、右
Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)
ヘイ、もっと下げて下げて 早くよ こっち、こっち、右、右
Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)
ウー、揺れて回って家の中を 回るんだよ(揺れて、揺れて)
Right nhảy vào chơi này!
ライト、ここに飛び込んで遊ぼう!
Nghe này (Nghe này)
ねえ(ねえ)
Anh không thích em cáu
ぼくは君の機嫌を損ねるの、好きじゃない
Lúc vui vẻ em xinh, lúc tức giận em xấu
ご機嫌なときは可愛いのに、怒ると別人みたいにブスになる
Bình thường em tiểu thư, mà bực lên em như đầu gấu
普段はお嬢様ぶってるのに、キレるとまるでチンピラ
Em thích gọi đội lên xử lý, và đội em sẵn sàng đổ máu
君はコールをかけて指揮するのが好きで、チームのほうは血を流す用意はできてる
Badgirl (Bad)
バッドガール(バッド)
Ok em on top (Top)
ねえ 俺の上に(Top)
Để cho anh đường dưới, ló lại gọi là bottom bottom
俺の道の下にして “bottom bottom”って呼べばいい
Lúc em ngừng nổi nóng, bae you fuckin hot (Hot, hot)
お前がキレるのをやめたらさ bae you fuckin hot(Hot, hot)
Nếu như em là xương (Xương)
もしお前が骨(Xương)なら
Baby im a dog (Urghhh)
ベイビー 俺は犬だ(Urghhh)
Áp lực đè lên anh, đổi thành em, được không?
プレッシャーをお前に押し付けて 俺をお前に替えてもいい?
Biến bữa sáng hàng ngày anh ăn, đổi thành em, được không? (Được không)
毎朝俺が食うその朝飯を お前に替えてもいい?(いい?)
Những thằng muốn chơi anh, đổi thành em, được không?
俺と遊びたい奴らを お前に替えてもいい?
Đứa hater bị anh say fuck, đổi thành em, được không?
ヘイターどもは 俺に酔わされて お前に替えてもいい?
Em này, đừng nổi cáu với anh
この子さ 俺に怒らないで
Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh
あんたへ場所を送って 安心してすぐ向かう
Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh
戦う戦闘娘(やつ)ひとり いつでもあんたのそばに
Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh
強くてまっすぐ あいつが嘘ついたら一撃で
Em à, đừng làm khó với nhau
ねえ お互いを困らせないで
Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau
あなたは元カレのことって言うの 胸が痛んで
Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu
その写真 あなたとあいつを見れば 先なんてないって分かる
Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau
今さら後悔してる 新しいストーリー見て痛い目
Bây giờ lắc mông nào (trái, trái, phải, phải)
さあ 腰を振れ(左、左、右、右)
Eyyy, lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)
エイィー 腰を振ってくれよ(左、左、右、右)
Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)
ヘイィー 低く 低く 急いで(左、左、右、右)
Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)
Wooo、揺れて揺れて家の周りを(揺れて、揺れて)
Verse 2 (Verse 2)
Vẫn không thích em cáu
まだ君の機嫌の悪さが好きになれない
Anh không thích bị mắng, anh không phải là trẻ lên 6 (Áu)
君に怒鳴られるのは嫌だ。俺は6歳のガキじゃない(あう)
Như Alibaba, cách mà anh đứng trước kho báu
アリババみたいに、宝の前で立ち方はこう
Đọc thần chú chân ơi mở ra, cho anh xem cái thứ em giấu
呪文を唱えて、ねぇお願い、開いてくれ。君が隠してるものを見せて
Woolaooh
Toàn là Gucci và Louis Vu
全部グッチとルイ・ヴィトン
Mùa hè lên bar em mặc áo lông thú
夏が来てバーへ、君はファーの服で
Mấy đứa em ghét không thể đú
君のことが嫌いな子たちなんて、追いつけない
Nghe It G Ma tự nhiên em hú (It G Ma)
聞いて、イタズラ(It G Ma)みたいに、自然に君はヒューってなる(It G Ma)
Khi anh nhìn thấy em làm anh lú (Stuckin in the lú)
君がしてるのを見たら、俺はもうノックアウト(Stuckin in the lú)
Phê hơn cả Scoobydoo (Tobacco Scoobydoo)
Scoobydooよりも、ぶっ飛ぶほどイカしてる(Tobacco Scoobydoo)
Anh bị say đắm, anh nhìn chăm chú (2 quả ú)
酔いしれて、じっと見つめてしまう(2つの“ú”)
Chạm vào bỏng tay như là Tnú
触れたら火傷みたいに、Tnúみたいに
Em này, đừng nổi cáu với anh
この子さ、俺にムッとしないで
Gửi cho anh vị trí, yên tâm anh tới nhanh
俺に位置情報を送って、安心してすぐ行くから
Một con hàng chiến đấu, luôn đi theo với anh
戦うやつ、いつも俺についてくる
Cứng cỏi và thẳng thắn để vụt đứa nào nói dối anh
強くてまっすぐ、嘘つきはぶった斬れ
Em à, đừng làm khó với nhau
ねえ、君。お互いを困らせないで
Em nói người yêu cũ, làm tim em nhói đau
元カレのことなんて言うから 胸が痛くて仕方ない
Nhìn ảnh em với nó là biết sẽ chẳng đi tới đâu
写真で見たの 彼といるあたしを見れば 先はないって分かる
Giờ nó tiếc khi xem story em mới đau
今さら後悔してる 新しいストーリー見て 痛いほど
"Anh đang ở đâu đấy? Anh không nhớ em à?"
「ねえ、どこにいるの? あたしのこと 忘れたの?」
Lắc cái mông cho anh nào (trái, trái, phải, phải)
お尻をふりふり ねえ彼のために(左、左、右、右)
Heyyy, thấp xuống thấp xuống nhanh nào (trái, trái, phải, phải)
ヘイー もっと下げて下げて 急いでよ(左、左、右、右)
Wooo, lắc đi lắc đi quanh nhà (lắc đi, lắc đi)
ウー くるっと家の周りで ふりふり ふりふり(ふりふり、ふりふり)
重要単語
- mùa
- 季節A2
- thứ
- 〜番目A2
- cánh
- 翼
- cáu
- 不機嫌
- gửi
- 送るA2
- yên
- 落ち着くB1
- tâm
- 心B1
- nhanh
- 速いA2
- chiến
- 戦争B1
- đấu
- 戦うB1
力試し
ĐỪNG NỔI CÁU VỚI ANHをどれくらい聞き取れましたか?
この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。