
24k.Right
「Một Nửa Sự Thật」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap, Hip-Hop
- 長さ
- 3:51
Nhìn người Việt bay, bay, bay, bay, bay
ベトナム人が飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ
Qua lớp gương chiếu
光る鏡越しに
Chỉ có một nửa sự thật thôi
真実は半分だけ
Là ta hay là người
それが僕か、それとも誰か
Đang khóc hay là cười
泣いてるのか、笑ってるのか
Qua lớp gương chiếu
光る鏡越しに
Ta chẳng thể chạm tới
もう届かない
Một mình cô đơn
ひとり、孤独に
Bên trong chiếc gương nhoà
霞んだその鏡の中で
Tường làm bằng kính họ nhìn xuyên qua
壁はガラスでできていて、向こうは透けて見える
Người thì thấy vịt người thì thấy thiên nga
ある者はアヒルだ ある者は白鳥だ
Người thì bảo là kịch bản đã được biên ra
ある者は言うんだ 台本はもう書き上がったと
Người thì nhận định như là một chuyên gia
ある者はまるで専門家みたいに断じる
Người thì nói tao là hiện tượng hiếm
ある者は言うぜ 俺は稀少な現象だって
Không thể tìm thấy trong điều kiện tự nhiên
自然の条件の中では見つけられない
Người chỉ coi tao thằng điên tự luyến
あいつらは俺のこと ナルシストの狂人だと思うだけ
Bên trong bộ phim tao tự biên tự diễn
この映画の中で俺は自分で脚本を作って自分で演じてる
Man tao không thấy mình khi nhìn vào trong gương
鏡を覗いても 俺は自分の姿が見えない
Chỉ một lớp make up khi nhìn vào trong gương
鏡の中を見れば メイクの一層だけ
Đầy xước với sẹo khi nhìn vào trong gương
鏡の中は傷だらけ 傷とひび割れがいっぱい
Không thể tắt filter khi nhìn vào trong gương
鏡の中を見てもフィルターは消せない
Quần áo đẹp hay là đang trần truồng
服が綺麗なのか、それとも裸なのか
Đôi mắt tao vẫn buồn khi nhìn vào trong gương
鏡の中を見ても 俺の目はまだ悲しい
Tự đặt tay lên bờ vai mình rồi
自分の手を自分の肩に置いてみたって
Nhưng tao không thể an ủi được người ở trong gương
でも鏡の中のやつは慰められない
Đừng hỏi tại sao nước từ mắt tao không tuôn
どうして涙の水が流れないのかなんて聞くな
Nó đã biến thành mồ hôi khi tao cố tìm thành công là gì
成功が何かを探そうとすると それは汗に変わった
Mục đích mày đến với thế giới là gì
お前が世界に来た目的は何だ
Ẩn sâu bên trong điều mày cầu mong là gì
お前の奥深くに隠された 叶えたいものは何だ
Nếu như mục tiêu của mày nằm trong khả thi
もしお前の目標が“手の届く範囲”にあるなら
Sống đời mày đi sống đời tao làm gì
お前の人生で生きりゃいい なんで俺の人生を生きるんだ
Bát của tao này đến ăn đi
この俺の皿だ さあ食え
Và cái giá là giọng tao trong đầu mày luôn thầm thì
それで値段は――お前の頭の中で、俺の声がずっと囁くこと
Ai ở đây đã từng sai nào
ここで誰か 間違えたことはないのか
Giơ tay lên để nhận cơ hội thứ hai nào
手を上げろ もう一度のチャンスを受け取れ
Tao không nhìn thấy một cánh tay nào
俺には腕なんて見えない
Chỉ có ống kính quay ra lại quay vào
あるのは出入りを繰り返すレンズだけ
Ai cũng tỏ vẻ mình thánh thiện
誰もが聖人ぶってる
Những vị thánh không phải gánh trách nhiệm
聖人ごっこに責任なんてない
Buông ra những lời như quỷ dữ
悪魔みたいに言葉を吐き散らすな
Qua chiếc màn hình giữ chúng ta tách biệt
この画面が ふたりを引き離している
Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える
Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面の向こうでは もっと邪悪だ
Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面の向こうでは もっと本物みたいだ
Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面の向こうでは もっと嘘つきだ
Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面の向こうでは もっと賢そうに見える
Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面の向こうでは もっと間抜けだ
Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面の向こうでは もっと高貴に見える
Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面の向こうでは もっと小さく見える
Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える
Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ 俺はもっと悪党だ
Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ みんな もっと素直に生きる
Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ 俺は もっと嘘つきだ
Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ みんな もっと賢そうだ
Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ 俺は もっと愚かだ
Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ みんな もっと気高く
Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình
スクリーン越しじゃ 俺は もっとちんちくりん
Oh sự thiếu thốn ép họ phải so đo
あの欠乏が みんなを釣り合い取らせる
Ép đến mức lương tâm họ co ro
良心が小さくすくむまで 追い込んで
Muốn hét lên chỉ để cho có
叫びたくなる ただの形だけのために
Tao vẫn nuốt những âm thanh đó để cho no
俺はまだ、それらの音を飲み込んで満たされるため
Những vị thẩm phán còn chưa tự lập
裁く側のやつらが、まだ身を立てていない
Lại có thể kết án bằng một nửa sự thật
今度は真実の半分で判決を下せる
Shit tao đoán mình là người phù hợp
くそ、俺は自分こそが相応しいって思ってんだろ
Để đắm mình vào lửa thù hận
憎しみの炎に沈められるために
Vành móng ngựa cùng sự trù dập
蹄の輪と、踏みつけられる屈辱を
Với đống tội lỗi mà tao tự thừa nhận
俺が自分で認める山ほどの罪を抱えて
Tao luôn lừa dối với những kẻ không tin
信じない相手には、いつも嘘をつく
Chạy trốn cả người trao mình con tim
心を委ねたやつごと逃げ出す
Thua liên tục hàng trăm lần all in
何百回も負けて、all in
Thật ngốc mà cứ tưởng mình thông minh
バカみたいに自分が賢いと思い込んで
Ngậm đắng chỉ vì vài tờ poly
苦いのを飲み込む ただ数枚のポリのために
Và tao giật bắn khi nghe tiếng còi police
で、俺はピーポーのサイレンを聞いてビクッとする
Thật dễ để put the blame on me
責めを俺に押し付けるのは簡単だ
Thật dễ để put the blame on me
責めを俺に押し付けるのは簡単だ
Yo mười năm tao thất bại bao lần
よ 10年も失敗してきた 何度も
May tao thành công vào lúc mẹ tao cần
母ちゃんが必要なときに うまく成功できた
Giờ bà không cần phải lo về tiền nữa
今はもうお金のことで心配いらない
Nhờ những cuộc chơi mà tao đã báo bận
遊びの数々で俺は忙しくしてきた
Tự nhốt trong một căn hộ cao tầng
高層マンションの部屋に自分を閉じ込めた
Ít nhất tao còn thấy được những vì sao gần
少なくとも、俺はまだ近くの星が見える
Ở dưới loài người đang phát điên
人の下では皆が狂っていく
Họ order bình yên sự thù hận bị giao nhầm
彼らは憎しみを平和として注文し、誤って届けられる
Và tao chỉ mong mày không một mình
そして俺は、君が一人じゃないことだけを願う
Gỡ bỏ được hết những cột nút bên trong để những cay nghiệt đó hết trói buộc mình
内側の結び目みたいな柱を全部ほどいて、あの冷たさが俺たちを縛るのを終わらせるんだ
Để trước khi được ai yêu thương phải tự học cách yêu thương được mình
誰かに愛される前に、自分を愛することを学べ
Và trước khi được ai tin tưởng phải tự học cách tin tưởng được mình
誰かに信じられる前に、自分を信じることを学べ
Oh shit
Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình
みんな、画面越しだともっと素敵に見える
Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình
俺は、画面越しだともっと悪くなる
Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình
誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる
Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình
俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる
Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình
誰もがスクリーンの向こうで、より賢く立ち回る
Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình
俺はスクリーンの向こうで、より愚かになる
Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình
誰もがスクリーンの向こうで、より崇高になる
Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình
俺はスクリーンの向こうで、より小さくなる
Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình
誰もがスクリーンの向こうで、より素晴らしくなる
Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình
俺はスクリーンの向こうで、より邪悪になる
Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình
誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる
Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình
俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる
Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面越しに より賢く見える
Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面越しに よりバカみたいだ
Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình
みんな この画面越しに より気高く見える
Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình
俺は この画面越しに より小さく見える
重要単語
- bay
- 飛ぶA1
- lớp
- 層A1
- gương
- 鏡
- chiếu
- 照らすB1
- một
- 一A1
- nửa
- 半分B1
- sự
- 〜のことB1
- thật
- 本当B1
- khóc
- 泣く
- cười
- 笑う
力試し
Một Nửa Sự Thậtをどれくらい聞き取れましたか?
この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。