Langbeats
Một Nửa Sự Thật – 24k.Right

24k.Right

「Một Nửa Sự Thật」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap, Hip-Hop
長さ
3:51
  1. Nhìn người Việt bay, bay, bay, bay, bay

    ベトナム人が飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ

  2. Qua lớp gương chiếu

    光る鏡越しに

  3. Chỉ có một nửa sự thật thôi

    真実は半分だけ

  4. Là ta hay là người

    それが僕か、それとも誰か

  5. Đang khóc hay là cười

    泣いてるのか、笑ってるのか

  6. Qua lớp gương chiếu

    光る鏡越しに

  7. Ta chẳng thể chạm tới

    もう届かない

  8. Một mình cô đơn

    ひとり、孤独に

  1. Bên trong chiếc gương nhoà

    霞んだその鏡の中で

  2. Tường làm bằng kính họ nhìn xuyên qua

    壁はガラスでできていて、向こうは透けて見える

  3. Người thì thấy vịt người thì thấy thiên nga

    ある者はアヒルだ ある者は白鳥だ

  4. Người thì bảo là kịch bản đã được biên ra

    ある者は言うんだ 台本はもう書き上がったと

  5. Người thì nhận định như là một chuyên gia

    ある者はまるで専門家みたいに断じる

  6. Người thì nói tao là hiện tượng hiếm

    ある者は言うぜ 俺は稀少な現象だって

  7. Không thể tìm thấy trong điều kiện tự nhiên

    自然の条件の中では見つけられない

  8. Người chỉ coi tao thằng điên tự luyến

    あいつらは俺のこと ナルシストの狂人だと思うだけ

  9. Bên trong bộ phim tao tự biên tự diễn

    この映画の中で俺は自分で脚本を作って自分で演じてる

  10. Man tao không thấy mình khi nhìn vào trong gương

    鏡を覗いても 俺は自分の姿が見えない

  11. Chỉ một lớp make up khi nhìn vào trong gương

    鏡の中を見れば メイクの一層だけ

  12. Đầy xước với sẹo khi nhìn vào trong gương

    鏡の中は傷だらけ 傷とひび割れがいっぱい

  13. Không thể tắt filter khi nhìn vào trong gương

    鏡の中を見てもフィルターは消せない

  14. Quần áo đẹp hay là đang trần truồng

    服が綺麗なのか、それとも裸なのか

  15. Đôi mắt tao vẫn buồn khi nhìn vào trong gương

    鏡の中を見ても 俺の目はまだ悲しい

  16. Tự đặt tay lên bờ vai mình rồi

    自分の手を自分の肩に置いてみたって

  17. Nhưng tao không thể an ủi được người ở trong gương

    でも鏡の中のやつは慰められない

  18. Đừng hỏi tại sao nước từ mắt tao không tuôn

    どうして涙の水が流れないのかなんて聞くな

  19. Nó đã biến thành mồ hôi khi tao cố tìm thành công là gì

    成功が何かを探そうとすると それは汗に変わった

  20. Mục đích mày đến với thế giới là gì

    お前が世界に来た目的は何だ

  21. Ẩn sâu bên trong điều mày cầu mong là gì

    お前の奥深くに隠された 叶えたいものは何だ

  22. Nếu như mục tiêu của mày nằm trong khả thi

    もしお前の目標が“手の届く範囲”にあるなら

  23. Sống đời mày đi sống đời tao làm gì

    お前の人生で生きりゃいい なんで俺の人生を生きるんだ

  24. Bát của tao này đến ăn đi

    この俺の皿だ さあ食え

  25. Và cái giá là giọng tao trong đầu mày luôn thầm thì

    それで値段は――お前の頭の中で、俺の声がずっと囁くこと

  26. Ai ở đây đã từng sai nào

    ここで誰か 間違えたことはないのか

  27. Giơ tay lên để nhận cơ hội thứ hai nào

    手を上げろ もう一度のチャンスを受け取れ

  28. Tao không nhìn thấy một cánh tay nào

    俺には腕なんて見えない

  29. Chỉ có ống kính quay ra lại quay vào

    あるのは出入りを繰り返すレンズだけ

  30. Ai cũng tỏ vẻ mình thánh thiện

    誰もが聖人ぶってる

  31. Những vị thánh không phải gánh trách nhiệm

    聖人ごっこに責任なんてない

  32. Buông ra những lời như quỷ dữ

    悪魔みたいに言葉を吐き散らすな

  33. Qua chiếc màn hình giữ chúng ta tách biệt

    この画面が ふたりを引き離している

  34. Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える

  35. Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面の向こうでは もっと邪悪だ

  36. Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面の向こうでは もっと本物みたいだ

  37. Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面の向こうでは もっと嘘つきだ

  38. Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面の向こうでは もっと賢そうに見える

  39. Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面の向こうでは もっと間抜けだ

  40. Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面の向こうでは もっと高貴に見える

  41. Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面の向こうでは もっと小さく見える

  42. Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える

  43. Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ 俺はもっと悪党だ

  44. Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ みんな もっと素直に生きる

  45. Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ 俺は もっと嘘つきだ

  46. Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ みんな もっと賢そうだ

  47. Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ 俺は もっと愚かだ

  48. Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ みんな もっと気高く

  49. Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

    スクリーン越しじゃ 俺は もっとちんちくりん

  50. Oh sự thiếu thốn ép họ phải so đo

    あの欠乏が みんなを釣り合い取らせる

  51. Ép đến mức lương tâm họ co ro

    良心が小さくすくむまで 追い込んで

  52. Muốn hét lên chỉ để cho có

    叫びたくなる ただの形だけのために

  53. Tao vẫn nuốt những âm thanh đó để cho no

    俺はまだ、それらの音を飲み込んで満たされるため

  54. Những vị thẩm phán còn chưa tự lập

    裁く側のやつらが、まだ身を立てていない

  55. Lại có thể kết án bằng một nửa sự thật

    今度は真実の半分で判決を下せる

  56. Shit tao đoán mình là người phù hợp

    くそ、俺は自分こそが相応しいって思ってんだろ

  57. Để đắm mình vào lửa thù hận

    憎しみの炎に沈められるために

  58. Vành móng ngựa cùng sự trù dập

    蹄の輪と、踏みつけられる屈辱を

  59. Với đống tội lỗi mà tao tự thừa nhận

    俺が自分で認める山ほどの罪を抱えて

  60. Tao luôn lừa dối với những kẻ không tin

    信じない相手には、いつも嘘をつく

  61. Chạy trốn cả người trao mình con tim

    心を委ねたやつごと逃げ出す

  62. Thua liên tục hàng trăm lần all in

    何百回も負けて、all in

  63. Thật ngốc mà cứ tưởng mình thông minh

    バカみたいに自分が賢いと思い込んで

  64. Ngậm đắng chỉ vì vài tờ poly

    苦いのを飲み込む ただ数枚のポリのために

  65. Và tao giật bắn khi nghe tiếng còi police

    で、俺はピーポーのサイレンを聞いてビクッとする

  66. Thật dễ để put the blame on me

    責めを俺に押し付けるのは簡単だ

  67. Thật dễ để put the blame on me

    責めを俺に押し付けるのは簡単だ

  68. Yo mười năm tao thất bại bao lần

    よ 10年も失敗してきた 何度も

  69. May tao thành công vào lúc mẹ tao cần

    母ちゃんが必要なときに うまく成功できた

  70. Giờ bà không cần phải lo về tiền nữa

    今はもうお金のことで心配いらない

  71. Nhờ những cuộc chơi mà tao đã báo bận

    遊びの数々で俺は忙しくしてきた

  72. Tự nhốt trong một căn hộ cao tầng

    高層マンションの部屋に自分を閉じ込めた

  73. Ít nhất tao còn thấy được những vì sao gần

    少なくとも、俺はまだ近くの星が見える

  74. Ở dưới loài người đang phát điên

    人の下では皆が狂っていく

  75. Họ order bình yên sự thù hận bị giao nhầm

    彼らは憎しみを平和として注文し、誤って届けられる

  76. Và tao chỉ mong mày không một mình

    そして俺は、君が一人じゃないことだけを願う

  77. Gỡ bỏ được hết những cột nút bên trong để những cay nghiệt đó hết trói buộc mình

    内側の結び目みたいな柱を全部ほどいて、あの冷たさが俺たちを縛るのを終わらせるんだ

  78. Để trước khi được ai yêu thương phải tự học cách yêu thương được mình

    誰かに愛される前に、自分を愛することを学べ

  79. Và trước khi được ai tin tưởng phải tự học cách tin tưởng được mình

    誰かに信じられる前に、自分を信じることを学べ

  80. Oh shit

  81. Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

    みんな、画面越しだともっと素敵に見える

  82. Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

    俺は、画面越しだともっと悪くなる

  83. Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

    誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる

  84. Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

    俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる

  85. Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

    誰もがスクリーンの向こうで、より賢く立ち回る

  86. Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

    俺はスクリーンの向こうで、より愚かになる

  87. Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

    誰もがスクリーンの向こうで、より崇高になる

  88. Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

    俺はスクリーンの向こうで、より小さくなる

  89. Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

    誰もがスクリーンの向こうで、より素晴らしくなる

  90. Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

    俺はスクリーンの向こうで、より邪悪になる

  91. Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

    誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる

  92. Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

    俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる

  93. Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面越しに より賢く見える

  94. Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面越しに よりバカみたいだ

  95. Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

    みんな この画面越しに より気高く見える

  96. Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

    俺は この画面越しに より小さく見える

重要単語

bay
飛ぶA1
lớp
層A1
gương
鏡
chiếu
照らすB1
một
一A1
nửa
半分B1
sự
〜のことB1
thật
本当B1
khóc
泣く
cười
笑う

力試し

Một Nửa Sự Thậtをどれくらい聞き取れましたか?

この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。

アプリでクイズを受ける

24k.Rightの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 24k.Right

Một Nửa Sự Thật

Nhìn người Việt bay, bay, bay, bay, bay

ベトナム人が飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ、飛ぶ

Qua lớp gương chiếu

光る鏡越しに

Chỉ có một nửa sự thật thôi

真実は半分だけ

Là ta hay là người

それが僕か、それとも誰か

Đang khóc hay là cười

泣いてるのか、笑ってるのか

Qua lớp gương chiếu

光る鏡越しに

Ta chẳng thể chạm tới

もう届かない

Một mình cô đơn

ひとり、孤独に

Bên trong chiếc gương nhoà

霞んだその鏡の中で

Tường làm bằng kính họ nhìn xuyên qua

壁はガラスでできていて、向こうは透けて見える

Người thì thấy vịt người thì thấy thiên nga

ある者はアヒルだ ある者は白鳥だ

Người thì bảo là kịch bản đã được biên ra

ある者は言うんだ 台本はもう書き上がったと

Người thì nhận định như là một chuyên gia

ある者はまるで専門家みたいに断じる

Người thì nói tao là hiện tượng hiếm

ある者は言うぜ 俺は稀少な現象だって

Không thể tìm thấy trong điều kiện tự nhiên

自然の条件の中では見つけられない

Người chỉ coi tao thằng điên tự luyến

あいつらは俺のこと ナルシストの狂人だと思うだけ

Bên trong bộ phim tao tự biên tự diễn

この映画の中で俺は自分で脚本を作って自分で演じてる

Man tao không thấy mình khi nhìn vào trong gương

鏡を覗いても 俺は自分の姿が見えない

Chỉ một lớp make up khi nhìn vào trong gương

鏡の中を見れば メイクの一層だけ

Đầy xước với sẹo khi nhìn vào trong gương

鏡の中は傷だらけ 傷とひび割れがいっぱい

Không thể tắt filter khi nhìn vào trong gương

鏡の中を見てもフィルターは消せない

Quần áo đẹp hay là đang trần truồng

服が綺麗なのか、それとも裸なのか

Đôi mắt tao vẫn buồn khi nhìn vào trong gương

鏡の中を見ても 俺の目はまだ悲しい

Tự đặt tay lên bờ vai mình rồi

自分の手を自分の肩に置いてみたって

Nhưng tao không thể an ủi được người ở trong gương

でも鏡の中のやつは慰められない

Đừng hỏi tại sao nước từ mắt tao không tuôn

どうして涙の水が流れないのかなんて聞くな

Nó đã biến thành mồ hôi khi tao cố tìm thành công là gì

成功が何かを探そうとすると それは汗に変わった

Mục đích mày đến với thế giới là gì

お前が世界に来た目的は何だ

Ẩn sâu bên trong điều mày cầu mong là gì

お前の奥深くに隠された 叶えたいものは何だ

Nếu như mục tiêu của mày nằm trong khả thi

もしお前の目標が“手の届く範囲”にあるなら

Sống đời mày đi sống đời tao làm gì

お前の人生で生きりゃいい なんで俺の人生を生きるんだ

Bát của tao này đến ăn đi

この俺の皿だ さあ食え

Và cái giá là giọng tao trong đầu mày luôn thầm thì

それで値段は――お前の頭の中で、俺の声がずっと囁くこと

Ai ở đây đã từng sai nào

ここで誰か 間違えたことはないのか

Giơ tay lên để nhận cơ hội thứ hai nào

手を上げろ もう一度のチャンスを受け取れ

Tao không nhìn thấy một cánh tay nào

俺には腕なんて見えない

Chỉ có ống kính quay ra lại quay vào

あるのは出入りを繰り返すレンズだけ

Ai cũng tỏ vẻ mình thánh thiện

誰もが聖人ぶってる

Những vị thánh không phải gánh trách nhiệm

聖人ごっこに責任なんてない

Buông ra những lời như quỷ dữ

悪魔みたいに言葉を吐き散らすな

Qua chiếc màn hình giữ chúng ta tách biệt

この画面が ふたりを引き離している

Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える

Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面の向こうでは もっと邪悪だ

Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面の向こうでは もっと本物みたいだ

Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面の向こうでは もっと嘘つきだ

Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面の向こうでは もっと賢そうに見える

Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面の向こうでは もっと間抜けだ

Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面の向こうでは もっと高貴に見える

Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面の向こうでは もっと小さく見える

Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面の向こうでは もっと素敵に見える

Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ 俺はもっと悪党だ

Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ みんな もっと素直に生きる

Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ 俺は もっと嘘つきだ

Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ みんな もっと賢そうだ

Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ 俺は もっと愚かだ

Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ みんな もっと気高く

Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

スクリーン越しじゃ 俺は もっとちんちくりん

Oh sự thiếu thốn ép họ phải so đo

あの欠乏が みんなを釣り合い取らせる

Ép đến mức lương tâm họ co ro

良心が小さくすくむまで 追い込んで

Muốn hét lên chỉ để cho có

叫びたくなる ただの形だけのために

Tao vẫn nuốt những âm thanh đó để cho no

俺はまだ、それらの音を飲み込んで満たされるため

Những vị thẩm phán còn chưa tự lập

裁く側のやつらが、まだ身を立てていない

Lại có thể kết án bằng một nửa sự thật

今度は真実の半分で判決を下せる

Shit tao đoán mình là người phù hợp

くそ、俺は自分こそが相応しいって思ってんだろ

Để đắm mình vào lửa thù hận

憎しみの炎に沈められるために

Vành móng ngựa cùng sự trù dập

蹄の輪と、踏みつけられる屈辱を

Với đống tội lỗi mà tao tự thừa nhận

俺が自分で認める山ほどの罪を抱えて

Tao luôn lừa dối với những kẻ không tin

信じない相手には、いつも嘘をつく

Chạy trốn cả người trao mình con tim

心を委ねたやつごと逃げ出す

Thua liên tục hàng trăm lần all in

何百回も負けて、all in

Thật ngốc mà cứ tưởng mình thông minh

バカみたいに自分が賢いと思い込んで

Ngậm đắng chỉ vì vài tờ poly

苦いのを飲み込む ただ数枚のポリのために

Và tao giật bắn khi nghe tiếng còi police

で、俺はピーポーのサイレンを聞いてビクッとする

Thật dễ để put the blame on me

責めを俺に押し付けるのは簡単だ

Thật dễ để put the blame on me

責めを俺に押し付けるのは簡単だ

Yo mười năm tao thất bại bao lần

よ 10年も失敗してきた 何度も

May tao thành công vào lúc mẹ tao cần

母ちゃんが必要なときに うまく成功できた

Giờ bà không cần phải lo về tiền nữa

今はもうお金のことで心配いらない

Nhờ những cuộc chơi mà tao đã báo bận

遊びの数々で俺は忙しくしてきた

Tự nhốt trong một căn hộ cao tầng

高層マンションの部屋に自分を閉じ込めた

Ít nhất tao còn thấy được những vì sao gần

少なくとも、俺はまだ近くの星が見える

Ở dưới loài người đang phát điên

人の下では皆が狂っていく

Họ order bình yên sự thù hận bị giao nhầm

彼らは憎しみを平和として注文し、誤って届けられる

Và tao chỉ mong mày không một mình

そして俺は、君が一人じゃないことだけを願う

Gỡ bỏ được hết những cột nút bên trong để những cay nghiệt đó hết trói buộc mình

内側の結び目みたいな柱を全部ほどいて、あの冷たさが俺たちを縛るのを終わらせるんだ

Để trước khi được ai yêu thương phải tự học cách yêu thương được mình

誰かに愛される前に、自分を愛することを学べ

Và trước khi được ai tin tưởng phải tự học cách tin tưởng được mình

誰かに信じられる前に、自分を信じることを学べ

Oh shit

Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

みんな、画面越しだともっと素敵に見える

Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

俺は、画面越しだともっと悪くなる

Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる

Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる

Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

誰もがスクリーンの向こうで、より賢く立ち回る

Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

俺はスクリーンの向こうで、より愚かになる

Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

誰もがスクリーンの向こうで、より崇高になる

Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

俺はスクリーンの向こうで、より小さくなる

Ai cũng tốt đẹp hơn qua chiếc màn hình

誰もがスクリーンの向こうで、より素晴らしくなる

Tao xấu xa hơn qua chiếc màn hình

俺はスクリーンの向こうで、より邪悪になる

Ai cũng sống thật hơn qua chiếc màn hình

誰もがスクリーンの向こうで、より本物に生きる

Tao giả dối hơn qua chiếc màn hình

俺はスクリーンの向こうで、より嘘つきになる

Ai cũng khôn khéo hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面越しに より賢く見える

Tao ngu ngốc hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面越しに よりバカみたいだ

Ai cũng cao quý hơn qua chiếc màn hình

みんな この画面越しに より気高く見える

Tao thấp bé hơn qua chiếc màn hình

俺は この画面越しに より小さく見える

Một Nửa Sự Thật

🇻🇳 24k.Right
0:000:00