Langbeats
Trap Boy – 24k.Right

24k.Right

「Trap Boy」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap, Hip-Hop
長さ
3:21
  1. Oh-ooh-ooh-ooh

  2. (Nhìn người Việt b-b-b-bay mà không cần cánh kìa)

    (ベトナム人が翼なしで飛んでくのを見るだなんて)

  3. Yeah, I'm the trap boy, 24K

  4. Lên con party để em đi vô đây

    パーティーに上がって、君をここに招くよ

  5. Đánh quả nhạc nghe hơi bị okay

    ビートを叩いて、かなりオーケー

  6. Dân thường xấu hổ, dân chơi giơ tay

    一般人は恥ずかしがる、遊び人は手を挙げる

  7. Trap boy, 24K

  8. Wave không mũ, còi nhại, bô thay

    キャップなしでウェイヴ、ホーンを真似て、マフラーは代わりに

  1. Năm lệnh rưỡi, I call it a day

    五つと少しのルール、って呼んで終わりにする(I call it a day)

  2. Ngã cắm cả mũi vào trên đường cô tây (cô tây)

    路地裏のフレンチ(コー・タイ)に突っ込んで鼻をぶつける(コー・タイ)

  3. Trap boy (brrr), trap boy (ah)

    トラップ・ボーイ(ぶるる)、トラップ・ボーイ(あー)

  4. Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

    トラップ・ボーイ(おえ)、トラップ・ボーイ(ヘイ)

  5. Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

    トラップ・ボーイ(フー)、トラップ・ボーイ(ふる)

  6. Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

    トラップ・ボーイ(ウィープ・ウィープ)、トラップ・ボーイ(うぁ)

  7. Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

    トラップ・ボーイ(グララッ)、トラップ・ボーイ(スカート)

  8. Trap boy (ey), trap boy (pow)

    トラップ・ボーイ(えい)、トラップ・ボーイ(パウ)

  9. Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

    トラップ・ボーイ(しーっ)、トラップ・ボーイ(トラップ)

  10. Trap boy (whoop-whoop)

    トラップ・ボーイ(ウィープ・ウィープ)

  11. Ok, tao trap (tao trap), mắt tao nhìn và bao quát

    おっ、俺はトラップ(俺はトラップ) 目は見て、すべてを見渡す

  12. Đập, đập tay là thao tác

    叩け、叩け この手の動きが合図

  13. Traphouse bật, house lắc (house lắc), tao đưa tay và tao tắt

    トラハウス起動、ハウス揺れる(ハウス揺れる)、俺は手を伸ばしてスイッチを切る

  14. Bật nhạc này thì sao trap?

    この曲鳴らしたら、じゃあトラップはどうなる?

  15. Beat tao vừa download (download), đấm nó như là bao cát

    ビートは今落としてきた(ダウンロード)、こいつを殴るまるで鉄砲玉

  16. Nhắm mắt vào nghe tao rap (tao rap)

    目を閉じて聞け、俺のラップ(俺のラップ)

  17. Ép vần một tí rồi tao lại trả mày

    韻をちょい無理やり寄せて、またお前に返す

  18. Mười năm trời chơi rap và tao chơi nó cả ngày, cả ngày

    10年ラップで遊んで、しかも毎日ずっと遊んでる、ずっと

  19. Mấy thằng khốn lại định nói gì về tao?

    このクソどもは、俺のこと何か言いたいのか?

  20. Right vốn khiêm tốn nên nó ghét bị đề cao

    Right は謙虚な元手だから、持ち上げられるのが嫌い

  21. Man of the city, yeah, man of the town

    街の男、yeah、町の男

  22. Right vẫn nói sự thật khi lưng nó bị kề dao

    Right は、背中に刃物を当てられても、相変わらず本当のことを言う

  23. Bước vào trong club, nhìn trông có vẻ sao

    クラブに入って、どうやらヤバそうだね

  24. Mặc adidas đề phòng em thích thể thao

    アディダス着て、スポーツ好きの君を警戒してる

  25. Real trap boy, tao không chơi với trẻ đao

    リアルなトラップ・ボーイ、俺は刃物のガキとは遊ばねぇ

  26. Không lái máy bay, ảnh hưởng đến sức khỏe tao (ay-ay-ay)

    飛行機は運転しない、健康に悪いんだ(あーあーあー)

  27. Em thích khi tao fuck on the beat (the fuck)

    君は俺がビートにファックしてる時が好きなんだろ(ザ・ファック)

  28. Raw rap, tao gắt on the nhịp (tao gắt)

    生ラップ、俺はリズムにキメる(キメる)

  29. -4 never stuck in the trip (no stuck)

    -4 迷路で引っかからねぇ(引っかからない)

  30. Like 16 when I walk on the street (I walk)

    街を歩くときは16みたいにさ(歩く)

  31. Mấy thằng nhóc giờ muốn được gần tao

    今のガキどもは、俺に近づきたい

  32. Tao tránh xa chúng nó vì trong cặp nó toàn dao (toàn brrr)

    あいつらからは距離取る、だってカバンの中が全部刃物だ(全部ブンブン)

  33. Nếu ship hàng, tao sẽ đi cùng Hoàng ngao

    荷物を届けるなら、俺はホアンと一緒に行く

  34. Trước khi sự đến, gói hàng đã được bàn giao

    到着する前に、荷物はもう手渡されていた

  35. Yeah, I'm the trap boy, 24K

    Yeah、俺はトラップボーイ、24K

  36. Lên con party để em đi vô đây

    パーティーに乗れよ、君をここへ入れる

  37. Đánh quả nhạc nghe hơi bị okay

    ビートはちょいイケてる感じ

  38. Dân thường xấu hổ, dân chơi giơ tay

    一般人は恥ずかしがり、遊び人は手を挙げる

  39. Trap boy, 24K

    トラップボーイ、24K

  40. Wave không mũ, còi nhại, bô thay

    ミルキなしのウェーブ、サイレンのモノマネ、マフラー替えた

  41. Năm lệnh rưỡi, I call it a day

    命令半分、俺はもう終わりにするって呼ぶ(I call it a day)

  42. Ngã cắm cả mũi vào trên đường cô tây (cô tây)

    路地で突っ込んで、鼻ごと突き刺した——コータい(コータい)

  43. Trap boy (brrr), trap boy (ah)

    トラップボーイ(ブッ)トラップボーイ(アー)

  44. Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

    トラップボーイ(エッ)トラップボーイ(ヘイ)

  45. Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

    トラップボーイ(フー)トラップボーイ(ハッ)

  46. Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

    トラップボーイ(ウープ・ウープ)トラップボーイ(ア)

  47. Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

    トラップボーイ(グルルット)トラップボーイ(スキート)

  48. Trap boy (ey), trap boy (pow)

    トラップボーイ(エイ)トラップボーイ(パウ)

  49. Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

    トラップボーイ(シーーッ)トラップボーイ(トラップ)

  50. Trap boy (whoop-whoop)

    トラップボーイ(ウープ・ウープ)

  51. Một bình năm cân (năm cân), bọn tao gọi bên Lạc Long Quân (Lạc Long Quân)

    一瓶・五斤(二斤?)、俺らはラックロン君を呼ぶ(ラックロン君)

  52. "Ship thẳng vào trong sân", bảo thằng ship, "Ship thẳng vào trong sân" (thẳng vào trong sân)

    『まっすぐ中庭へ突っ込め』って、シップのやつに言え、『まっすぐ中庭へ突っ込め』(まっすぐ中庭へ突っ込め)

  53. "Được rồi đi thôi" là cái signature, dân chơi nghe phát là biết bài gì luôn

    よし、行こうぜ——それが合図の決め台詞、聞いた瞬間に曲が分かる

  54. Anh em tao trapping all day, hutsle mỗi ngày xong rồi ngồi uống nước ở chị Hương

    仲間の俺らは一日中トラップ、毎日ハスルしてから、姐さんのところで水飲んでる

  55. Chỉ một cơ hội nhỏ cho mày vượt qua tao, nếu mà đéo làm được thì mày trượt ra sau

    お前にちょっとしたチャンスが一度だけ——それができなきゃ、後ろへ滑り落ちるだけ

  56. Thằng nào quý thì mới được shout out, anh em bọn tao trap để không còn lao đao

    気に入るやつだけがシャウトアウトされる、俺らはトラップで苦労なんてゼロにする

  57. Tao bật hau lắc mỗi khi mà Right đi với Hoàng ngao

    俺はハウを鳴らしてガクガク揺れる——Right と Hoàng が組んだ瞬間にな

  58. Mày là ai khi mà mày khai là "bạn tao"?

    お前って誰だ?「友だちだ」だって言うってのは

  59. Kĩ năng ăn nói của thằng bố mày hạng cao nên chỉ có việc chốt deal chứ còn đéo biết làm sao

    お前の親父の口の技は上の上——やることはディールを決めるだけで、どうすりゃいいかは分かってない

  60. Hít cổ cô tây, rít cỏ all day

    西洋のお姉さんを吸い込んで、草を一日中ふかしてる

  61. Mấy, mấy, mấy em đít hở vô đây, ô, si líp đỏ đô ấy

    ねえ、ちょっと、ちょっと、ちょっと——お尻が開いてる子たちおいで、ああ、深いワインレッドのサイリップ

  62. Ơ, đấy là K, đéo phải là thuốc lá, đừng hút nó như thế, ơ-ơ-ơ-ơ

    おい、お前——それはKであってタバコじゃないぞ、そんなふうに吸うな、オー・オー・オー・オー

  63. Khi, khi tao phang như kiểu lúc tao ra nhạc, mấy em gái lại bất ngờ, ơ-ơ-ơ-ơ

    来る来る、俺がビートを出すみたいに放てば 女の子たちが急にね、あーあーあーあー

  64. Ơ, tao là trap boy RZ Mas

    おい、俺はトラップボーイ RZ Mas

  65. Chốt xong deal và làm ăn to tát (to tát)

    ディール決めてでっかく稼ぐ(でっかく)(でっかく)

  66. Campuchia như kiểu Angkor Wat

    カンボジア、まるでアンコール・ワット

  67. Rượu vang, ăn pho mát

    ワイン、チーズで

  68. Trap boy, miss no hoe

    トラップボーイ、ミスしない(ホー)

  69. Santa Fe lại đi drift ô tô

    サンタフェがまたドリフトで車を滑らす

  70. Anh em đông nên là đéo thích solo

    仲間が多すぎて、一人は気に入らねぇ

  71. Tài khoản Dương Quá nên là hit Cô Cô (Cô Cô)

    ドン・クアのアカウントはヒット、コーコー(コーコー)

  72. Trap boy (brrr), trap boy (ah)

    トラップボーイ(ブrrr)、トラップボーイ(アー)

  73. Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

    トラップ・ボーイ(おえ)、トラップ・ボーイ(へい)

  74. Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

    トラップ・ボーイ(ふー)、トラップ・ボーイ(はっ)

  75. Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

    トラップ・ボーイ(ウーヴーヴー)、トラップ・ボーイ(うわ)

  76. Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

    トラップ・ボーイ(がるるる)、トラップ・ボーイ(すくる)

  77. Trap boy (ey), trap boy (pow)

    トラップ・ボーイ(えい)、トラップ・ボーイ(ぱう)

  78. Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

    トラップ・ボーイ(しゅー)、トラップ・ボーイ(トラップ)

  79. Trap boy (whoop-whoop)

    トラップ・ボーイ(ウーヴーヴー)

重要単語

oh-ooh-ooh-ooh
おー
nhìn
見るA1
b-b-b-bay
飛ぶ
cánh
翼
nhạc
音楽B2
okay
いい
xấu
悪い
hổ
虎
chơi
遊ぶA2
giơ
掲げる

力試し

Trap Boyをどれくらい聞き取れましたか?

この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。

アプリでクイズを受ける

24k.Rightの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 24k.Right

Trap Boy

Oh-ooh-ooh-ooh

(Nhìn người Việt b-b-b-bay mà không cần cánh kìa)

(ベトナム人が翼なしで飛んでくのを見るだなんて)

Yeah, I'm the trap boy, 24K

Lên con party để em đi vô đây

パーティーに上がって、君をここに招くよ

Đánh quả nhạc nghe hơi bị okay

ビートを叩いて、かなりオーケー

Dân thường xấu hổ, dân chơi giơ tay

一般人は恥ずかしがる、遊び人は手を挙げる

Trap boy, 24K

Wave không mũ, còi nhại, bô thay

キャップなしでウェイヴ、ホーンを真似て、マフラーは代わりに

Năm lệnh rưỡi, I call it a day

五つと少しのルール、って呼んで終わりにする(I call it a day)

Ngã cắm cả mũi vào trên đường cô tây (cô tây)

路地裏のフレンチ(コー・タイ)に突っ込んで鼻をぶつける(コー・タイ)

Trap boy (brrr), trap boy (ah)

トラップ・ボーイ(ぶるる)、トラップ・ボーイ(あー)

Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

トラップ・ボーイ(おえ)、トラップ・ボーイ(ヘイ)

Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

トラップ・ボーイ(フー)、トラップ・ボーイ(ふる)

Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

トラップ・ボーイ(ウィープ・ウィープ)、トラップ・ボーイ(うぁ)

Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

トラップ・ボーイ(グララッ)、トラップ・ボーイ(スカート)

Trap boy (ey), trap boy (pow)

トラップ・ボーイ(えい)、トラップ・ボーイ(パウ)

Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

トラップ・ボーイ(しーっ)、トラップ・ボーイ(トラップ)

Trap boy (whoop-whoop)

トラップ・ボーイ(ウィープ・ウィープ)

Ok, tao trap (tao trap), mắt tao nhìn và bao quát

おっ、俺はトラップ(俺はトラップ) 目は見て、すべてを見渡す

Đập, đập tay là thao tác

叩け、叩け この手の動きが合図

Traphouse bật, house lắc (house lắc), tao đưa tay và tao tắt

トラハウス起動、ハウス揺れる(ハウス揺れる)、俺は手を伸ばしてスイッチを切る

Bật nhạc này thì sao trap?

この曲鳴らしたら、じゃあトラップはどうなる?

Beat tao vừa download (download), đấm nó như là bao cát

ビートは今落としてきた(ダウンロード)、こいつを殴るまるで鉄砲玉

Nhắm mắt vào nghe tao rap (tao rap)

目を閉じて聞け、俺のラップ(俺のラップ)

Ép vần một tí rồi tao lại trả mày

韻をちょい無理やり寄せて、またお前に返す

Mười năm trời chơi rap và tao chơi nó cả ngày, cả ngày

10年ラップで遊んで、しかも毎日ずっと遊んでる、ずっと

Mấy thằng khốn lại định nói gì về tao?

このクソどもは、俺のこと何か言いたいのか?

Right vốn khiêm tốn nên nó ghét bị đề cao

Right は謙虚な元手だから、持ち上げられるのが嫌い

Man of the city, yeah, man of the town

街の男、yeah、町の男

Right vẫn nói sự thật khi lưng nó bị kề dao

Right は、背中に刃物を当てられても、相変わらず本当のことを言う

Bước vào trong club, nhìn trông có vẻ sao

クラブに入って、どうやらヤバそうだね

Mặc adidas đề phòng em thích thể thao

アディダス着て、スポーツ好きの君を警戒してる

Real trap boy, tao không chơi với trẻ đao

リアルなトラップ・ボーイ、俺は刃物のガキとは遊ばねぇ

Không lái máy bay, ảnh hưởng đến sức khỏe tao (ay-ay-ay)

飛行機は運転しない、健康に悪いんだ(あーあーあー)

Em thích khi tao fuck on the beat (the fuck)

君は俺がビートにファックしてる時が好きなんだろ(ザ・ファック)

Raw rap, tao gắt on the nhịp (tao gắt)

生ラップ、俺はリズムにキメる(キメる)

-4 never stuck in the trip (no stuck)

-4 迷路で引っかからねぇ(引っかからない)

Like 16 when I walk on the street (I walk)

街を歩くときは16みたいにさ(歩く)

Mấy thằng nhóc giờ muốn được gần tao

今のガキどもは、俺に近づきたい

Tao tránh xa chúng nó vì trong cặp nó toàn dao (toàn brrr)

あいつらからは距離取る、だってカバンの中が全部刃物だ(全部ブンブン)

Nếu ship hàng, tao sẽ đi cùng Hoàng ngao

荷物を届けるなら、俺はホアンと一緒に行く

Trước khi sự đến, gói hàng đã được bàn giao

到着する前に、荷物はもう手渡されていた

Yeah, I'm the trap boy, 24K

Yeah、俺はトラップボーイ、24K

Lên con party để em đi vô đây

パーティーに乗れよ、君をここへ入れる

Đánh quả nhạc nghe hơi bị okay

ビートはちょいイケてる感じ

Dân thường xấu hổ, dân chơi giơ tay

一般人は恥ずかしがり、遊び人は手を挙げる

Trap boy, 24K

トラップボーイ、24K

Wave không mũ, còi nhại, bô thay

ミルキなしのウェーブ、サイレンのモノマネ、マフラー替えた

Năm lệnh rưỡi, I call it a day

命令半分、俺はもう終わりにするって呼ぶ(I call it a day)

Ngã cắm cả mũi vào trên đường cô tây (cô tây)

路地で突っ込んで、鼻ごと突き刺した——コータい(コータい)

Trap boy (brrr), trap boy (ah)

トラップボーイ(ブッ)トラップボーイ(アー)

Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

トラップボーイ(エッ)トラップボーイ(ヘイ)

Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

トラップボーイ(フー)トラップボーイ(ハッ)

Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

トラップボーイ(ウープ・ウープ)トラップボーイ(ア)

Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

トラップボーイ(グルルット)トラップボーイ(スキート)

Trap boy (ey), trap boy (pow)

トラップボーイ(エイ)トラップボーイ(パウ)

Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

トラップボーイ(シーーッ)トラップボーイ(トラップ)

Trap boy (whoop-whoop)

トラップボーイ(ウープ・ウープ)

Một bình năm cân (năm cân), bọn tao gọi bên Lạc Long Quân (Lạc Long Quân)

一瓶・五斤(二斤?)、俺らはラックロン君を呼ぶ(ラックロン君)

"Ship thẳng vào trong sân", bảo thằng ship, "Ship thẳng vào trong sân" (thẳng vào trong sân)

『まっすぐ中庭へ突っ込め』って、シップのやつに言え、『まっすぐ中庭へ突っ込め』(まっすぐ中庭へ突っ込め)

"Được rồi đi thôi" là cái signature, dân chơi nghe phát là biết bài gì luôn

よし、行こうぜ——それが合図の決め台詞、聞いた瞬間に曲が分かる

Anh em tao trapping all day, hutsle mỗi ngày xong rồi ngồi uống nước ở chị Hương

仲間の俺らは一日中トラップ、毎日ハスルしてから、姐さんのところで水飲んでる

Chỉ một cơ hội nhỏ cho mày vượt qua tao, nếu mà đéo làm được thì mày trượt ra sau

お前にちょっとしたチャンスが一度だけ——それができなきゃ、後ろへ滑り落ちるだけ

Thằng nào quý thì mới được shout out, anh em bọn tao trap để không còn lao đao

気に入るやつだけがシャウトアウトされる、俺らはトラップで苦労なんてゼロにする

Tao bật hau lắc mỗi khi mà Right đi với Hoàng ngao

俺はハウを鳴らしてガクガク揺れる——Right と Hoàng が組んだ瞬間にな

Mày là ai khi mà mày khai là "bạn tao"?

お前って誰だ?「友だちだ」だって言うってのは

Kĩ năng ăn nói của thằng bố mày hạng cao nên chỉ có việc chốt deal chứ còn đéo biết làm sao

お前の親父の口の技は上の上——やることはディールを決めるだけで、どうすりゃいいかは分かってない

Hít cổ cô tây, rít cỏ all day

西洋のお姉さんを吸い込んで、草を一日中ふかしてる

Mấy, mấy, mấy em đít hở vô đây, ô, si líp đỏ đô ấy

ねえ、ちょっと、ちょっと、ちょっと——お尻が開いてる子たちおいで、ああ、深いワインレッドのサイリップ

Ơ, đấy là K, đéo phải là thuốc lá, đừng hút nó như thế, ơ-ơ-ơ-ơ

おい、お前——それはKであってタバコじゃないぞ、そんなふうに吸うな、オー・オー・オー・オー

Khi, khi tao phang như kiểu lúc tao ra nhạc, mấy em gái lại bất ngờ, ơ-ơ-ơ-ơ

来る来る、俺がビートを出すみたいに放てば 女の子たちが急にね、あーあーあーあー

Ơ, tao là trap boy RZ Mas

おい、俺はトラップボーイ RZ Mas

Chốt xong deal và làm ăn to tát (to tát)

ディール決めてでっかく稼ぐ(でっかく)(でっかく)

Campuchia như kiểu Angkor Wat

カンボジア、まるでアンコール・ワット

Rượu vang, ăn pho mát

ワイン、チーズで

Trap boy, miss no hoe

トラップボーイ、ミスしない(ホー)

Santa Fe lại đi drift ô tô

サンタフェがまたドリフトで車を滑らす

Anh em đông nên là đéo thích solo

仲間が多すぎて、一人は気に入らねぇ

Tài khoản Dương Quá nên là hit Cô Cô (Cô Cô)

ドン・クアのアカウントはヒット、コーコー(コーコー)

Trap boy (brrr), trap boy (ah)

トラップボーイ(ブrrr)、トラップボーイ(アー)

Trap boy (oẹ), trap boy (hey)

トラップ・ボーイ(おえ)、トラップ・ボーイ(へい)

Trap boy (whoo), trap boy (hrr)

トラップ・ボーイ(ふー)、トラップ・ボーイ(はっ)

Trap boy (whoop-whoop), trap boy (ựa)

トラップ・ボーイ(ウーヴーヴー)、トラップ・ボーイ(うわ)

Trap boy (grrrt), trap boy (skrt)

トラップ・ボーイ(がるるる)、トラップ・ボーイ(すくる)

Trap boy (ey), trap boy (pow)

トラップ・ボーイ(えい)、トラップ・ボーイ(ぱう)

Trap boy (shiii'), trap boy (trap)

トラップ・ボーイ(しゅー)、トラップ・ボーイ(トラップ)

Trap boy (whoop-whoop)

トラップ・ボーイ(ウーヴーヴー)