
B Ray
「Đừng Tin Her」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 3:34
You know boy Mỹ Con
ねえねえ、坊や ミー・コン
Không lớn từ Sài Gòn
サイゴン生まれじゃない
Sống thật lòng không nói ví von
本音で生きて、たとえ話はしない
Mang con tim khổng lồ
巨大なハートを抱いて
Trong vóc dáng của người tí hon
ちっぽけなその身の中に
Họ nói tránh xa những cô gái mông to nhưng có vòng eo mi nhon
みんな言う、胸の大きい子は避けろって。でも細いウエストは別だって
Ừ thì biết thế biết thế
うん、そういうのは分かってる、分かってるよ
Nhưng mà anh vẫn quẹt phải
それでも彼は結局、ってぐりっと当たってくる
Tim em là mê cung
あなたの心は迷宮
Cách ngăn là bao nhiêu anh kẹt lại
その壁の距離はいくつ? どれくらいで足止めされるの
Tình cảm đâu hề rẻ
愛なんて そう簡単に安くない
Em còn trẻ đã có tánh tiêu xài
君はまだ若いのに、もう浪費癖がある
Nhà không bán phế liệu
家はリサイクルに回すようなものはない
Nhưng sao em có quá nhiều chai
でもなんで君はそんなに瓶を持ってるの?
I say homie xin đừng tin her
言うぜ homie、彼女なんか信じるなって
Xin đừng cưới cô ta từ Tinder
頼む、Tinderで出会った相手なんて結婚するな
Thức giấc cạnh bên nhau đâu phải tình cảm đôi khi là tình cờ
並んで目を覚ますのが、いつも恋だとは限らない。偶然ってこともある
Mày nghĩ câu chuyện sẽ giống
お前はこの物語が同じ展開になると思ってるのか?
Nếu như BRay không là cưng
BRayが“かわいい”じゃなかったらさ
Tên của em là Hân
君の名前はハン(Hân)
Sẽ cần vài tờ để làm thân
身になるには あと数枚必要だ
No no no no đó không phải tình yêu đâu đừng nhận nhầm
いやいやいや それは恋じゃない 勘違いして受け取るな
Nghe con số người yêu em kể thì ít nhất lấy nó nhân năm
君を好きな数を聞いたなら 少なくともそれに年を掛けろ
I can be the one for you
I can be the one for you
But I can’t be the one to stay
But I can’t be the one to stay
We can fuck like one or two
We can fuck like one or two
But after that I’m on my way
But after that I’m on my way
This 4.0 love
This 4.0 love
Let’s be honest
Let’s be honest
Show me your worst
Show me your worst
This 4.0 love
これは4.0の愛
Ain’t we all hurt
みんな痛みを抱えてるんじゃないの?
Ain’t we all hurt
みんな痛みを抱えてるんじゃないの?
Homie xin đừng tin her
なあ、彼女を信じるなよ
She’s full of lies
彼女はウソだらけ
Rời khỏi vòng tay của ta còn về ôm ấp một ai
俺の腕を離れたら、誰かに抱かれに行くのか?
Homie xin đừng tin her
なあ、彼女を信じるなよ
Điều đó là sai
それは間違いだ
Mật giết ruồi bâu đó xin đừng vì lời nói ngoài tai
ハエを殺すくらいだって? 口先の言葉に惑わされるなよ
Homie xin đừng tin her
なあ、彼女を信じるなよ
Nana nana
ナナナナ
Never trust no bitch no
決して信用するな そいつの女なんか
Never trust no bitch
決して信用するな そいつを
Homie xin đừng tin her
なあ まじで 信じるなって
Nana nana
ナナナナ
Never trust no bitch no
決して信用するな そいつの女なんか
Never trust no bitch
決して信用するな そいつを
Hiểu em nghĩ gì anh là tiên ông
ねえ 君は 俺に神様みたいに思ってるの?
Tránh thị phị anh là tiên phong (biết luôn)
近づくなよ 俺は先陣の神速(ってのも分かってる)
Tình anh trao em là biển rộng
君にくれる俺の愛は 広い海みたいに
Thứ nó trao em là viễn vông (that's right)
彼がくれるのは とても儚い未来(そうだろ)
Anh lướt face em ah toàn tim (tim)
あんたがフェイスで滑り込むたび 心が全部奪われる(ハート)
Em thấy anh tim em toàn im (im)
見つめられるたび あんたのことを想って ずっと沈黙(沈黙)
Em nói quen em phải bí mật
あんたに慣れたって 秘密にしなきゃいけないって言うの
Hai đứa đi riêng vô rạp phim (tại sao)
ふたりで別々に映画館へ(なんで)
Anh phải bước sau từ đằng xa (why)
あんたは遠くのほうから 俺より一歩遅れて来る(why)
Không được sánh vai như tình nhân (tình nhân)
恋人みたいに並んじゃダメ(恋人)
Không được công khai như người ta (lời)
世間みたいに 堂々とするのもダメ(ねえ)
Đem nỗi đau này nhân nghìn lần ay ya
この痛みを 千回でも何万回でもってさ ay ya
Em không phải là kush
あたしは クッシュじゃない
Em không phải là thứ gì khó cai (khó cai)
君はやめられないようなものじゃない(やめられない)
Anh gọi em là crush
俺は君をクランチって呼ぶ
Trong phone em anh lại là chú Hai
この電話の中じゃ、俺のことはチュ・ハイだろ
Lời em hứa giờ mong manh vãi
君が誓った約束は今、もろくてなさけない
Không muốn thấy mình trong tranh cãi
揉め事の中での自分は見たくない
Đã có nó còn muốn bên anh hại
もういるくせに、俺のそばで傷つけたいの?
Đợi nó đá nhớ gọi phone anh lại
君が振られたら、思い出したら俺に電話して
Anh hứa là sẽ bên em ngay
俺はすぐそばにいるって約束する
Dùng vòng tay này ôm em chặt (em chặt)
この腕で君をぎゅっと抱きしめて(ぎゅっと)
Anh không hứa sẽ khóc cùng em
俺は君と一緒に泣けるって約束はしない
Nhưng anh hứa sẽ cười vô trong mặt
でも君は笑うって約束した この顔の前で
Không sống như tên khờ từng mang nhớ thương hằng đêm
バカみたいにいつも 思い出して夜ごと生きては
Ký ức xưa lu mờ chỉ mong trái tim mạnh lên
昔の記憶は霞んで ただ心が強くなることだけを願う
Anh với em không ngờ chỉ đi đến đây mà thôi (về đâu)
君と僕が ここまで来るだけだなんて(どこへ行くでもなく)
Phải quên cái tên phải quên chiếc hôn mà ta đã trao nhau rồi
もう名前も忘れろ もう俺たちが交わしたあのキスも忘れろ
This 4.0 love
This 4.0 love
Let’s be honest
Let’s be honest
Show me your worst
Show me your worst
This 4.0 love
This 4.0 love
Ain’t we all hurt
Ain’t we all hurt
Ain’t we all hurt
傷ついてない奴なんていないだろ
Homie xin đừng tin her
ねえ相棒、あいつを信じるなよ
She’s full of lies
あいつは嘘だらけ
Rời khỏi vòng tay của ta còn về ôm ấp một ai
おれの腕から離れて、誰かに抱かれてるなら
Homie xin đừng tin her
ねえ相棒、あいつを信じるなよ
Điều đó là sai
それは間違いだ
Mật giết ruồi bâu đó xin đừng vì lời nói ngoài tai
ハエを集らせる蜜じゃないが、耳に届く言葉に振り回されるな
Homie xin đừng tin her
ねえ相棒、あいつを信じるなよ
Nana nana
ナナ・ナナ
Never trust no bitch no
決してビッチを信じるなよ
Never trust no bitch
決してそのビッチなんか信じるな
Homie xin đừng tin her
なあ、信じるなって—ヘイ、相棒
Nana nana
ナナ ナナ
Never trust no bitch no
決してそのビッチなんか信じるな もう
Never trust no bitch
決してそのビッチなんか信じるな
Ê mấy anh em
なあ、みんな
Chơi Tinder chứ đừng có tin her nha
Tinderで遊べよ。彼女なんて信じるなってな
重要単語
- công
- 工事A1
- đá
- 石A1
- đây
- こちらA1
- đứa
- 人A1
- dùng
- 使うA1
- gái
- 女の子A1
- giờ
- 時A1
- im
- 黙るA1
- khó
- 難しいA1
- làm
- 作るA1
この曲について
B Ray is a Vietnamese American rapper and songwriter. He is known for his work in Vietnamese-language hip hop and for receiving a nomination for a Cống hiến award for a song of the year.