
Doãn Hiếu
「Một Thời Nhanh Như Một Ngày」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:17
Ngày em bước đến đứng trước mặt anh và nhìn anh cười
君が僕の目の前に歩み寄って 笑いながら見つめたあの日
Mùa yêu mùa say đầu tiên ghé đến khi chưa đầy đôi mươi
恋の季節 酒に酔う最初の季節 まだ二十歳にも満たない頃にやって来て
Ngày em đi xa giả vờ quên nhưng nhớ cả đời
君が遠くへ行く日 忘れたふりをしたけれど 生涯ずっと忘れなかった
Hoài niệm xưa cũ như bỗng quay về
昔の懐かしさが ふいに戻ってくるみたいに
Chuyện năm xưa lại vương mắt cay
あの頃の出来事が また目にしみて つらくなる
Một thời trôi qua nhanh như một ngày
あの時代は過ぎるのが早くて 一日みたいだった
Một thời cùng em nói đến sau này
君と一緒にいつかを語った あの時間
Dù mình đã dũng cảm để níu lấy những điều viển vông năm tháng ngây dại
たわいない夢みたいな あどけない年月のかすかなものさえ掴むため 僕は勇気を出したのに
Đời chuyện tình yêu là dở dang
恋の物語というものは いつだって途中で終わる
Hoạ chăng vì thế mới nhớ vô vàn
もしかして だからこそ 数えきれない想いを憶えるのだろうか
Chỉ hỏi một điều đời có bao nhiêu lần yêu
一つだけ聞かせて 人生はどれほどの回、恋をするの?
Giờ đây em sao đã yên lòng để tìm một bến đợi
もうあなたは、心を落ち着けて“ひとつの港”を探すことができるの?
Chàng trai ngày đó cùng sơ mi trắng nhìn về cuối trời
あの頃の彼は、白いシャツのまま 果ての空を見ていた
Giờ thì đành thôi hai ta đừng buồn vì mình từng đã yêu và cho hết đi
それでももう仕方ない ふたりは悲しまないで 恋して そしてすべてを手放したんだ
Giờ đây nhìn lại mới thấy rằng ta tuyệt vời nhất lại là chính ta ngày tháng ấy
振り返ってみればわかる あの頃いちばん素敵だったのは 他でもない自分自身
Một thời trôi qua nhanh như một ngày
ひとときは 日が過ぎるみたいに速く流れて
Một thời cùng em nói đến sau này
あの頃はふたりで これからのことを語っていた
Dù mình đã dũng cảm để níu lấy những điều viển vông năm tháng ngây dại
たとえ幼い日々の、たわいない夢を引きとめるために 勇気を出したのだとしても
Đời chuyện tình yêu là dở dang
人生の恋の話は 途中で途切れる
Hoạ chăng vì thế mới nhớ vô vàn
そうだとしたら——だからこそ、無数の想いを思い出すのかな
Thanh xuân thật gần mà đã đi xa thật xa hoh
青春は本当に近いのに、もう果てしなく遠くへ行ってしまった ほお
Vuốt mái tóc nhẹ chiều buồn lang thang
髪をそっと撫でる、もの悲しい夕方に さまよう
Nhìn xa xăm cuối trời lòng này anh mang
遠くを見つめて、この胸が運ぶ終わりの空の彼方
Giờ đây anh biết cách yêu một người ra sao
今なら、誰かを愛するってどういうことか分かった
Thì em đã có ai đường dài thênh thang
ねえ、あなたにはきっと長い道の先に まるで広い世界のように誰かがいた
Còn anh ngủ quên giữa chốn mây ngàn
けれど僕は 眠りこけたまま、幾千の雲のただ中で
Phải làm sao để tìm lại một người như em
あなたみたいな人を どうしたら見つけられるのだろう
Ừ thì ta đã ngây ngô như vậy
そう、俺たちはそんなふうに うぶだった
Ừ thì ta đã ngây ngô như vậy
そう、俺たちはそんなふうに うぶだった
Vội vàng tính đến trăm năm sau này
急いで 未来の百年先までも考えてしまう
Dù mình đã dũng cảm để níu lấy
どれだけ自分が勇気を出して、引きとめようとしても
Những điều viển vông nhưng chẳng thể giữ em hoh hoh
うつろな夢みたいなものは掴めないまま、ああ君は——
Thanh xuân thật gần mà đã đi xa thật xa
青春はあまりにも近いのに、もう遠く遠くへ
Thanh xuân thật gần mà đã đi xa thật xa
青春はあまりにも近いのに、もう遠く遠くへ
重要単語
- cả
- allA2
- đời
- lifeA2
- mùa
- seasonA2
- nhớ
- rememberA2
- quên
- forgetA2
- say
- drunkA2
- tiên
- immortalA2
- vời
- distantA2
- xa
- farA2
- xuân
- springA2