
Phát Hồ
「Cô Thắm Không Về」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:15
Từng là hơi ấm bên đời
かつてはこの世のぬくもりだった
Giờ là cơn gió ngang trời
いまは空を横切る風
Mọi người xung quanh thay nhau cho tôi biết cô Thắm không về nữa đâu
周りの人たちが、口々に告げる——もうチュムは帰ってこないんだって
Đặt trọn niềm tin sai người
信じるべき相手を間違えた
Giờ này ai khóc ai cười
この時間、誰が泣いて誰が笑う
Thề hẹn làm chi...
誓いなんて——
Để rồi bỏ đi
結局は捨てて去る
Tôi cố đem tình vun đắp
想いを育てようと必死だった
Mây hóa ngang trời che lấp
雲が空を横切り、視界を覆い隠す
Tôi vẫn nơi này đợi chờ
それでも私はここで待ち続ける
Cô về với tôi
君が僕のもとへ来る
Là vì tôi quá ngốc nghếch
それは僕があまりにおろかだから
Hay là do gia cảnh tôi nghèo
それとも僕の生い立ちが貧しいせいか
Gốc đa chỉ còn mình tôi ngồi nhìn trăng lên
大きなあずまやの木にはもう僕一人、座って月が昇るのを見ている
Bao nhiêu kí ức một thời
いくつもの記憶、あの頃
Giờ thành cay đắng một đời
今は苦くて一生もの
Nhà cao xe sang váy cưới lộng lẫy sớm tối có người đón đưa
高い家、立派な車、きらびやかなウェディングドレス――朝も夜も誰かが迎えに来る
Hình dung theo gió mây ngàn
はるかな雲と風のように思い描く
Ngồi ôm thương nhớ bẽ bàng
手の中で恋しさを抱きしめ、戸惑いながら座る
Phận đời ngang trái
運命の巡りはいつも不条理
Giờ biết nói cùng với ai?
誰に向けて話せばいい?
Dẫu biết phận mình cay đắng
自分の運命が苦いものだと知っていても
Nhưng cớ sao lòng vẫn buồn?
それでもなぜ心はこんなに沈むの?
Làm phu, làm thuê làm sao
奴隷みたいに、雇われ仕事で生きるのに
Mơ cho được ngọc ngà
せめて宝石が手に入る夢を
Cô Thắm ngày nào bên tôi
かつての君・タムは、いつも僕のそばに
Này khuất xa dần mất rồi
いまや遠ざかって、だんだん消えていく
Đành thôi tôi phải quên
そうだ、もう忘れるしかない
Tôi còn nhớ ngày cô đi mưa lâm râm nặng hạt
雨がしとしと降る日に、君が去っていったことを僕はまだ覚えている
Cô vội trao chiếc nhẫn cỏ gương mặt cô lạnh nhạt
君は急いで、鏡みたいにきらめく指輪を渡した――けれど表情は冷たくよそよそしく
Thề hẹn xưa nay còn đâu
誓いは昔から いまはどこへ
Khi tôi đã không còn cạnh cô
もう私は君のそばにいない
Áo gấm lụa đào cô cất bước đi giữa chốn phù phiếm nơi thành đô
絢爛な錦、薄絹の衣──君はそれをまとって歩き出す、栄華の都の虚ろなただ中へ
Cô Thắm ơi, mỗi một ngày thiếu điều tôi nhớ cô lắm
チゥム様、ひと日ごとに 君がいないだけで恋しくてたまらない
Ánh đèn vàng thành phố xa hoa đã cướp mất đi cô Thắm
黄金の街灯が、贅沢な都の光が、チゥムを奪い去ってしまった
Túp lều tranh nay chỉ lẻ bóng đơn điệu trong đó một trái tim
粗末な小屋は今、ひとり寂しく 単調に影だけを抱え その中にあるのはひとつの心
Chỉ biết đợi chờ cô về trong nội tuyệt vọng bóng ai dưới mái hiên
ただ君の帰りを待つだけ──屋根の下で誰かの影を 絶望の胸で
Tôi lau giọt nước mắt
涙の雫を拭う
Sao còn động hai hàng mi?
それでもまだ、瞼は動くのか?
Đã bao lần tôi nắm lấy
何度も何度も、僕は手を取った
Thứ tình cảm phải tàn đi
この想いは、やがて枯れて消える
Con sông xưa mà vẫn khúc bồi giờ đây lòng người chỉ lỡ
昔の川なのに、今も三日月のように砂がつもる—人の心だけが、取り返しのつかないでいる
Sao nỡ quên đi thứ ân tình xưa là cả một đời tôi ghi nhớ
どうして忘れられるの? かつてのあの優しい情けは、私の一生ずっと胸に刻まれている
Chờ cô về, chờ chiếc hôn, chờ một vòng tay ấm áp
あなたが来るのを待つ、口づけを待つ、あたたかな腕の一回りを待つ
Chờ cô nói cô nhớ tôi, chỉ là câu nói thấm thoát
あなたが私を思っていると言うのを待つ、それだけの一言で済むのに
Câu hỏi đó nợ tình duyên liệu cô có trả lời?
あの質問は恋の行方に借りがある—あなたは答えてくれるの?
Cô bắt tôi chờ và chờ bao giờ
あなたは私に待たせて、いつまで待たせるの?
Hay tôi phải chờ đến cả đời?
それとも私は一生待つべき?
Từng là hơi ấm bên đời
かつてはこの世のぬくもり
Giờ là cơn gió ngang trời
今は空を横切る風
Mọi người xung quanh thay nhau cho tôi biết cô Thắm không về nữa đâu
みんなが口々に、もうチャンさんは来ないって教えてくれる
Đặt trọn niềm tin sai người
思い切り信じた相手が間違いだった
Giờ này ai khóc ai cười
こんな時間、泣いてる誰がいて笑ってる誰がいる
Thề hẹn làm chi
誓いの言葉なんて、何のため
Để rồi bỏ đi
結局、置いていくのね
Bao nhiêu kí ức một thời
いつもそばにあったあの記憶はいくつ
Giờ thành cay đắng một đời
今は、一生のほろ苦さに変わる
Nhà cao xe sang váy cưới lộng lẫy sớm tối có người đón đưa
高い家に高級車、きらびやかなウェディングドレス……朝も夜も誰かが迎えに来る
Hình dung theo gió mây ngàn
風と雲の果てまで思い描いて
Ngồi ôm thương nhớ bẽ bàng
座って、切ない想いを抱えたまま、後ろめたくなる
Phận đời ngang trái
運命は酷くも理不尽
Giờ biết nói cùng với ai?
今なら、誰と話せるの?
Một tiểu thư đài các
高貴なご令嬢
Cô không còn là cô Thắm xưa
彼女はもう、昔のあのツムさんじゃない
Nơi đô thành tấp nập
にぎわう都のど真ん中
Cuộc sống cô giờ êm ấm chưa?
この暮らしは今、安らいでいるの?
Sao buồn vương trên mắt?
なぜ悲しみが目に宿るの?
Sao đôi lần khóc ướt mi?
なぜ時々、涙でまぶたが濡れるの?
Tôi vẫn luôn dõi theo từ cái ngày cô bước đi
私は、彼女が去っていったその日からずっと見守っている
Cô xa nơi mái chèo
彼女は櫂(かい)のある場所から遠くへ
Bến sông nhỏ ta thường qua
小さな川岸で いつも僕らは渡った
Cô xa nơi đồng cỏ
彼女は遠い 草原の向こうへ
Mái tranh nghèo cạnh vườn hoa
貧しい茅屋 花の庭のそば
Ánh trăng kia còn đợi
あの月の光は まだ待っている
Nhưng bóng người giờ nơi đâu
けれど今は その人影はどこに
Tôi chị biết mượn hơi men
私はあなたの代わりに酒の酔いを借りて
Tâm sự cùng trăng cho vơi sầu
胸のうちを月に話して 憂いを薄める
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- từng
- かつて
- ấm
- 暖かいB1
- đời
- 人生A2
- cơn
- 嵐
- gió
- 風A2
- ngang
- 水平B1
- trời
- 空A2
- mọi
- すべてA2
- xung
- 衝撃
- quanh
- 周り