
Rtee
「If You Have A Dream - 2」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:13
But if you have a dream
でも、夢があるなら
Cố gắng, cố gắng thêm
頑張って、頑張ってもっと
Làm gì có giấc mơ đến không điều gian khó
どうして平たんな道の先に、夢が来ないなんてことがある?
If you have a dream
夢があるなら
Chân cứ bước thêm, bước thêm
足はまだ一歩、もう一歩
Chỉ cần mình vẫn vững tin
ただ自分を信じていればいい
Đường phía trước luôn dành cho mình
前に続く道は、いつだって自分のためにある
Có những ngày thật tệ như cơn mưa đầu mùa
初めての春雨みたいに、ほんとに最悪な日もある
Thịt và rau đâu ai nghĩ sẽ có có lúc tranh nhau mua
肉や野菜が、いつか取り合う日が来るなんて誰が思うだろう
Nằm khép mình như con sâu đợi ngày thay kén
蛹(さなぎ)の季節を待つ芋虫のように、身をすぼめてじっとしている
Chỉ mong thời gian sẽ qua mau để cơn may đến
時間が早く過ぎてくれますように 幸運が訪れますように
Xoá bỏ những ưu phiền sau bao ủ rũ
どんな憂いも いくつもの沈んだ日々のあとに消して
Cất bỏ những điều không vui vào góc tủ cũ
嬉しくないことは 古い戸棚の片隅へしまおう
Nuôi tâm hồn mình lớn lên sau những ngày đầy trầy trật
傷だらけの日々のあと 心をちゃんと大きく育てるんだ
Như ong bắp cày bay trong cơn mưa
ハチみたいに働いて飛ぶんだ 雨の中を
Kiếm về tổ những ngày đầy mật, yeah
蜜だらけの日々の巣を探し当てる yeah
Sẽ có lúc nụ cười là thứ cảm xúc không dệt nổi
笑顔でさえ 縫い上げられないほどの感情になる時が来る
Và mệt mỏi nhất là khi ta phải sống trong mệt mỏi
そして一番つらいのは 疲れたまま生きること
Đôi lần anh cô đơn như thành phố đang thưa bóng người
ときどき君は 人影が薄くなるみたいに孤独になる街みたい
Còn hành trình cất bước nó khiến anh vẫn thấy chưa nóng người
歩き出すこの旅が まだ体が温まっていない気がさせる
Vậy ý chí từ đâu khi cành cây cao vẫn chưa có quả?
それでも高い枝にまだ実がなる前に、意志はどこから生まれる?
Thành công nào đã vượt qua không giống như vừa xuyên qua khói lửa
成功なんて、炎の煙をただ抜けるようなものじゃない
Vì anh vẫn tin vào những câu từ trong đầu mình đang nhảy
だって君はまだ、自分の頭の中で跳ねまわる言葉を信じてる
Và em biết không?
そして君も、わかってるよね?
Nơi lạnh nhất giờ đây đang tan chảy (Let's go!)
いま一番冷たい場所が溶けていく(Let's go!)
Sẽ có lần ta muốn khóc, muốn từ bỏ
きっと、泣きたくなって、投げ出したくなる時が来る
Lang thang tìm kiếm những con đường tự do
ふらふら彷徨って、自由の道を探す
But if you have a dream
でも、もし夢があるなら
Cố gắng, cố gắng thêm
がんばれ、がんばれ、もっと
Làm gì có giấc mơ đến không điều gian khó
悪いことだらけの道の先に、夢なんて来ないわけがない
If you have a dream
もし夢があるなら
Chân cứ bước thêm, bước thêm
ただ一歩ずつ、もう一歩ずつ
Chỉ cần mình vẫn vững tin
信じる心さえ、揺らがなければいい
Đường phía trước luôn dành cho mình
前に続く道はいつも、君のためにある
Đừng quay đầu với thế giới và nói niềm tin đang vơi mòn nhanh
世界に振り向かないで、信じる気持ちがすぐに薄れるなんて言わないで
Khi sau cửa sổ lấm lem mưa phùn vẫn thấy bầu trời còn xanh
窓の向こうが雨のしずくで汚れていても、空はまだ青いと見える
Dù có bao nhiêu vất vả thì sau tất cả hãy luôn tiếp bước
どれほどのつらさがあっても、すべてのあとに、また歩みを止めないで
Hãy để thất bại là kẻ ngủ quên, đừng để ý chí thiếp trước
失敗に眠りこける相手を任せないで、意志がとろける前に踏ん張って
Mỗi chúng ta là một chiến binh ở trong cái vibe chính mình
私たちはみんな、それぞれの“自分のvibe”の中で戦う戦士
Nối một vòng tay lớn với nhau khi dây đàn tang tính tình
弦がそっと終わりを告げるみたいに、みんなで大きな腕をつなごう
Mong cho những người bạn xa quê vẫn luôn bình an trở về
故郷を離れた友よ どうか皆が無事で、帰って来ますように
Mong cho đội ngũ y tế tuyến đầu chiến thắng vinh quang
最前線で戦う医療チームが栄光の勝利をつかめますように
Dòng máu của người Việt Nam
ベトナム人の血潮
Dòng máu của sự đoàn kết
それは結束の血潮
COVID sẽ phải biệt giam
COVIDは必ず隔離される
Bởi lòng tin chúng ta càn quét
信じる心で せきを払い
Lá lành thì lành cùng nhau
良い葉なら 良いまま共に
Lá rách thì rách cùng nhau
破れた葉なら 破れたまま共に
Vượt qua cả nghìn năm giữ nước
千年を越えて 祖国を守る
Ta luôn cùng khổ cùng đau
私たちはいつも苦しみも痛みも共に
Và rồi công lao của điều tiêu cực sẽ đổ thành sông
そして、負の報いの功績は川となって流れ落ちる
Khi sự gắn bó của một dân tộc là vaccine duy nhất để thành công
ある民族のつながりが、成功のための唯一のワクチンになるとき
Sẻ chia những năng lượng tích cực
ポジティブなエネルギーを分かち合おう
Vì điều đó nên cho đi
だからこそ、与えよう
Hôm nay chúng ta phải chính thức
今日、私たちは正式に
Đẩy lùi đi tên Cô Vy
押し返せ――コー・ヴィーの名を
Sẽ có lần ta muốn khóc, muốn từ bỏ
きっと、泣きたくなって、諦めたくなる時が来る
Lang thang tìm kiếm những con đường tự do (Let's go!)
さまよって自由への道を探す(Let's go!)
But if you have a dream (Dòng máu của người Việt Nam)
But if you have a dream(ベトナム人の血の流れ)
Cố gắng, cố gắng thêm (Dòng máu của sự đoàn kết)
がんばれ、がんばれもう一度(結束の血の流れ)
Làm gì có giấc mơ đến không điều gian khó
そんな夢があるわけないだろ 険しい道ならなおさら
If you have a dream (COVID sẽ phải biệt giam)
もし夢を持つなら(COVIDは隔離だ)
Chân cứ bước thêm, bước thêm (Bởi lòng tin chúng ta càn quét)
足を止めずに さらに一歩(信じる気持ちが、私たちを掃き清める)
Chỉ cần mình vẫn vững tin
自分が揺るがず信じていればいい
Đường phía trước luôn dành cho mình
これからの道は いつだって私のもの
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- chí
- 志A1
- công
- 工A1
- đây
- ここA1
- hành
- するA1
- khó
- 難しいA1
- làm
- するA1
- ngủ
- 眠るA1
- nhiêu
- どれくらいA1
- như
- ようにA1
- thay
- 替えるA1