Langbeats
Từng Là – VCT

VCT

「Từng Là」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
4:13
  1. Anh không còn những thói quen

    もう君には癖が残っていない

  2. Em không còn nhớ thêm

    僕はもう思い出すことすらない

  3. Ta trôi xa một nửa kia, nhẹ như mới đến

    僕らはその向こう側へ、まるで今来たばかりみたいにふわりと流れていく

  4. Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ

    誰かが昔話の中で君の名前を呼ぶ

  5. Với anh thật vô tư

    僕にとっては、なんて気ままなこと

  6. Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa

    あの人たちは、もう君と僕が終わっていることを知らない

  7. Mọi chuyện đã là quá khứ

    すべては過去になっていた

  8. Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

    かつては、僕の心を安らげるただ一つの恋

  9. Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

    かつては、僕をあたたかく包んだ柔らかな手のひら

  10. Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

    かつては、僕にとって夜に溢れるほどの想いだった

  11. Từng là em

    かつては君だった

  12. Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

    かつては、長い年月——僕らが寄り添って歩いた時間

  13. Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

    かつては、夕暮れの陽だまりを追いかけて君がついてきた日差し

  14. Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

    かつては、人生が僕らにもたらしたすべて

  15. Giờ đã quá xa

    もう遠すぎる

  16. Vào một lần em nói ta rồi sẽ cách xa

    あるとき君は言ったんだ、“いつかは離れてしまう”って

  17. Một lần anh ngất trong màu mây nắng hạ

    あるとき僕は、初夏の陽の雲色にほどけるみたいに気を失った

  18. Chắc có lẽ nên là kết thúc cách im lặng thôi, huh

    たぶん——終わりにするべきなのは、ただ沈黙のまま、huh

  19. Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ

    誰かが古い物語の中で君の名前を呼ぶ

  20. Với anh thật vô tư

    僕にとっては本当に何も考えないままで

  21. Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa

    まだ君は知らない 僕らはもう互いにいないことを

  22. Mọi chuyện đã là quá khứ

    すべては過去になった

  23. Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

    かつて君にとっての、安らかな恋だった

  24. Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

    かつて君にとっての、やわらかな手のぬくもりだった

  25. Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

    かつて君にとっての、夜にあふれるたくさんの想いだった

  26. Từng là em

    かつて僕は 君だった

  27. Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

    かつては、長い年月を一緒に歩いたこと

  28. Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

    かつては、夕方の陽だまりを君が追いかけてくれたこと

  29. Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

    かつては、人生が僕らにくれたすべて

  30. Giờ đã quá xa

    もう あまりにも遠い

  31. Oh no, we used to be

    ああ、前はそうだった

  32. Used, used to be

    使ってた、前はそうだった

  33. Oh no, we used to be lovers

    ああ、前は恋人同士だった

  34. Oh no, we used (we used) to be

    ああ、前はそうだった(そうだった)

  35. Used, used to be

    使ってた、前はそうだった

  36. Oh no, we used (we used) to be lovers

    ああ、前は恋人同士だった(そうだった)

  37. Oh no, we used to be

    ああ、前はそうだった

  38. Used, used to be

    使ってた、前はそうだった

  39. Oh no, we used to be lovers

    ああ、前は恋人同士だった

  40. Oh no, we used (we used) to be (to be)

    ああ、前はそうだった(そうだった)(そうだった)

  41. Used, used to be

    使い古した 使い古されて 昔は

  42. Oh no, we used (we used to be) to be lovers

    ああだめだ 俺たちは(俺たちは)恋人だった

  43. Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

    君にとって、かつて唯一の安らかな恋だった

  44. Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

    君にとって、かつてあったかい柔らかな手のひらだった

  45. Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

    君にとって、夜にたくさんの想いを呼ぶ感情だった

  46. Từng là em (em-e-em)

    あの子だった(え・え・え)

  47. Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

    かつては、長い月日を一緒に歩いた

  48. Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

    かつては、夕方の陽だまりを背にして君が追いかけてきた

  49. Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

    かつては、人生が僕らにもたらしたすべてだった

  50. Giờ đã quá xa

    今はもう、遠すぎる

  51. Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

    かつては、人生が私たちに運んでくれたすべてだった

  52. Giờ đã quá xa

    けれどもう、その想いは遠すぎる

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhớ
思い出すA2
thêm
追加するA1
trôi
流れるA1
xa
遠いA2
một
一A1
nhẹ
軽いA2
nhắc
思い出させる
câu
言葉A1
xưa
昔
biết
知っているA1

この曲について

Vũ Cát Tường, Vietnamese singer-songwriter and music producer, works in pop. He is known for his VCT Tour 2019 and his concert performances, including the Inner Me show.

VCTの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 VCT

Từng Là

Anh không còn những thói quen

もう君には癖が残っていない

Em không còn nhớ thêm

僕はもう思い出すことすらない

Ta trôi xa một nửa kia, nhẹ như mới đến

僕らはその向こう側へ、まるで今来たばかりみたいにふわりと流れていく

Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ

誰かが昔話の中で君の名前を呼ぶ

Với anh thật vô tư

僕にとっては、なんて気ままなこと

Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa

あの人たちは、もう君と僕が終わっていることを知らない

Mọi chuyện đã là quá khứ

すべては過去になっていた

Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

かつては、僕の心を安らげるただ一つの恋

Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

かつては、僕をあたたかく包んだ柔らかな手のひら

Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

かつては、僕にとって夜に溢れるほどの想いだった

Từng là em

かつては君だった

Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

かつては、長い年月——僕らが寄り添って歩いた時間

Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

かつては、夕暮れの陽だまりを追いかけて君がついてきた日差し

Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

かつては、人生が僕らにもたらしたすべて

Giờ đã quá xa

もう遠すぎる

Vào một lần em nói ta rồi sẽ cách xa

あるとき君は言ったんだ、“いつかは離れてしまう”って

Một lần anh ngất trong màu mây nắng hạ

あるとき僕は、初夏の陽の雲色にほどけるみたいに気を失った

Chắc có lẽ nên là kết thúc cách im lặng thôi, huh

たぶん——終わりにするべきなのは、ただ沈黙のまま、huh

Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ

誰かが古い物語の中で君の名前を呼ぶ

Với anh thật vô tư

僕にとっては本当に何も考えないままで

Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa

まだ君は知らない 僕らはもう互いにいないことを

Mọi chuyện đã là quá khứ

すべては過去になった

Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

かつて君にとっての、安らかな恋だった

Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

かつて君にとっての、やわらかな手のぬくもりだった

Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

かつて君にとっての、夜にあふれるたくさんの想いだった

Từng là em

かつて僕は 君だった

Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

かつては、長い年月を一緒に歩いたこと

Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

かつては、夕方の陽だまりを君が追いかけてくれたこと

Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

かつては、人生が僕らにくれたすべて

Giờ đã quá xa

もう あまりにも遠い

Oh no, we used to be

ああ、前はそうだった

Used, used to be

使ってた、前はそうだった

Oh no, we used to be lovers

ああ、前は恋人同士だった

Oh no, we used (we used) to be

ああ、前はそうだった(そうだった)

Used, used to be

使ってた、前はそうだった

Oh no, we used (we used) to be lovers

ああ、前は恋人同士だった(そうだった)

Oh no, we used to be

ああ、前はそうだった

Used, used to be

使ってた、前はそうだった

Oh no, we used to be lovers

ああ、前は恋人同士だった

Oh no, we used (we used) to be (to be)

ああ、前はそうだった(そうだった)(そうだった)

Used, used to be

使い古した 使い古されて 昔は

Oh no, we used (we used to be) to be lovers

ああだめだ 俺たちは(俺たちは)恋人だった

Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh

君にとって、かつて唯一の安らかな恋だった

Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh

君にとって、かつてあったかい柔らかな手のひらだった

Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh

君にとって、夜にたくさんの想いを呼ぶ感情だった

Từng là em (em-e-em)

あの子だった(え・え・え)

Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau

かつては、長い月日を一緒に歩いた

Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau

かつては、夕方の陽だまりを背にして君が追いかけてきた

Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

かつては、人生が僕らにもたらしたすべてだった

Giờ đã quá xa

今はもう、遠すぎる

Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta

かつては、人生が私たちに運んでくれたすべてだった

Giờ đã quá xa

けれどもう、その想いは遠すぎる

Từng Là

🇻🇳 VCT
0:000:00