
VCT
「Từng Là」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 4:13
Anh không còn những thói quen
もう君には癖が残っていない
Em không còn nhớ thêm
僕はもう思い出すことすらない
Ta trôi xa một nửa kia, nhẹ như mới đến
僕らはその向こう側へ、まるで今来たばかりみたいにふわりと流れていく
Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ
誰かが昔話の中で君の名前を呼ぶ
Với anh thật vô tư
僕にとっては、なんて気ままなこと
Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa
あの人たちは、もう君と僕が終わっていることを知らない
Mọi chuyện đã là quá khứ
すべては過去になっていた
Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh
かつては、僕の心を安らげるただ一つの恋
Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh
かつては、僕をあたたかく包んだ柔らかな手のひら
Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh
かつては、僕にとって夜に溢れるほどの想いだった
Từng là em
かつては君だった
Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau
かつては、長い年月——僕らが寄り添って歩いた時間
Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau
かつては、夕暮れの陽だまりを追いかけて君がついてきた日差し
Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta
かつては、人生が僕らにもたらしたすべて
Giờ đã quá xa
もう遠すぎる
Vào một lần em nói ta rồi sẽ cách xa
あるとき君は言ったんだ、“いつかは離れてしまう”って
Một lần anh ngất trong màu mây nắng hạ
あるとき僕は、初夏の陽の雲色にほどけるみたいに気を失った
Chắc có lẽ nên là kết thúc cách im lặng thôi, huh
たぶん——終わりにするべきなのは、ただ沈黙のまま、huh
Một ai nhắc tên em trong câu chuyện xưa cũ
誰かが古い物語の中で君の名前を呼ぶ
Với anh thật vô tư
僕にとっては本当に何も考えないままで
Họ chưa biết hai ta đã không còn nhau nữa
まだ君は知らない 僕らはもう互いにいないことを
Mọi chuyện đã là quá khứ
すべては過去になった
Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh
かつて君にとっての、安らかな恋だった
Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh
かつて君にとっての、やわらかな手のぬくもりだった
Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh
かつて君にとっての、夜にあふれるたくさんの想いだった
Từng là em
かつて僕は 君だった
Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau
かつては、長い年月を一緒に歩いたこと
Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau
かつては、夕方の陽だまりを君が追いかけてくれたこと
Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta
かつては、人生が僕らにくれたすべて
Giờ đã quá xa
もう あまりにも遠い
Oh no, we used to be
ああ、前はそうだった
Used, used to be
使ってた、前はそうだった
Oh no, we used to be lovers
ああ、前は恋人同士だった
Oh no, we used (we used) to be
ああ、前はそうだった(そうだった)
Used, used to be
使ってた、前はそうだった
Oh no, we used (we used) to be lovers
ああ、前は恋人同士だった(そうだった)
Oh no, we used to be
ああ、前はそうだった
Used, used to be
使ってた、前はそうだった
Oh no, we used to be lovers
ああ、前は恋人同士だった
Oh no, we used (we used) to be (to be)
ああ、前はそうだった(そうだった)(そうだった)
Used, used to be
使い古した 使い古されて 昔は
Oh no, we used (we used to be) to be lovers
ああだめだ 俺たちは(俺たちは)恋人だった
Từng là duy nhất mối tình bình yên đối với anh
君にとって、かつて唯一の安らかな恋だった
Từng là những nắm tay mềm thật ấm đối với anh
君にとって、かつてあったかい柔らかな手のひらだった
Từng là cảm xúc nhớ nhiều về đêm đối với anh
君にとって、夜にたくさんの想いを呼ぶ感情だった
Từng là em (em-e-em)
あの子だった(え・え・え)
Từng là những tháng năm dài mình chung bước bên nhau
かつては、長い月日を一緒に歩いた
Từng là những nắng ban chiều mà anh bước theo sau
かつては、夕方の陽だまりを背にして君が追いかけてきた
Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta
かつては、人生が僕らにもたらしたすべてだった
Giờ đã quá xa
今はもう、遠すぎる
Từng là tất cả những gì đời mang đến cho ta
かつては、人生が私たちに運んでくれたすべてだった
Giờ đã quá xa
けれどもう、その想いは遠すぎる
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- nhớ
- 思い出すA2
- thêm
- 追加するA1
- trôi
- 流れるA1
- xa
- 遠いA2
- một
- 一A1
- nhẹ
- 軽いA2
- nhắc
- 思い出させる
- câu
- 言葉A1
- xưa
- 昔
- biết
- 知っているA1
この曲について
Vũ Cát Tường, Vietnamese singer-songwriter and music producer, works in pop. He is known for his VCT Tour 2019 and his concert performances, including the Inner Me show.