Langbeats
NGỰA Ô – Dangrangto

Dangrangto

「NGỰA Ô」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:36
  1. Workaholishi

    ワーカーホリック

  2. Hah, hah, hah

    ハッ、ハッ、ハッ

  3. Say what's up (say), say what's up (huh)

    さあどうした?(さあ)、どうした?(な?)

  4. Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

    ベイビー ふらっと横切って、俺は挨拶したい

  5. Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

    任せとけ、誰もが一番

  6. Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

    たぶん俺の音がちょいバイブってやつで、道にいつもつまずく

  7. Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

    スイカ味のキャメル、ボタンを押したら窓辺で吸える

  8. Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

    ランボでライディン、ランボなのにまるで駿馬のつもり

  9. Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

    ガキ仲間たちと一緒に、みんなに苦労はさせたくない

  10. Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

    マイクを入れて点を稼ぐ、全 my bros で繰り出す

  11. Khi nào hợp đồng giá trị? Yeah yeah yeah

    契約の値はいつ決まる?Yeah yeah yeah

  12. Khi nào em sẽ sẵn sàng đi? Yeah yeah

    いつになったら君は準備できる?Yeah yeah

  13. Anh phải kiếm thêm polyme, yeah yeah yeah

    もう一段稼がなきゃ polyme、yeah yeah yeah

  14. Audition hay là Audi, yeah yeah

    オーディションか、それとも Audi、yeah yeah

  15. Anh chẳng muốn theo ma quỷ

    悪魔のまま追いかけたいわけじゃない

  16. Chỉ là gia vị cho vào ly, chỉ là gia vị cho vào ly, no

    ただの味付けを一杯に—ただの味付けを一杯に、no

  17. Buy những thứ expensive

    expensiveなものを買う

  18. BAPE cây na uy, BAPE cây na uy, yuh

    BAPE ノルウェーのやつ、BAPE ノルウェーのやつ、yuh

  19. Anh sẽ lướt cơn sóng này

    この波に乗って滑っていく

  20. Throwin' up gang sign, throwin' up gang sign, yuh

    Throwin' up gang sign、Throwin' up gang sign、yuh

  21. Vậy thì quên đi đau buồn

    じゃあ つらさなんて忘れてしまえ

  22. Mong cho Việt Nam quê anh băng qua thiên tai

    ベトナムよ きみの故郷が 災害を越えられますように

  23. Say what's up, say what's up

    Say what's up, say what's up

  24. Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

    ベイビー すれ違って I’m tryna say what's up

  25. Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

    満たしてやれ 誰だっていちばんだ

  26. Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

    たぶん俺の曲が少しVibeくさいから 道ですぐつまずく

  27. Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

    スイカのキャメル そのままボタンを押して 窓枠のすぐそばで吸う

  28. Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

    ランボに乗ってる それでも勝手に思い込むんだ まるで駿馬みたいに

  29. Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

    仲間のガキたちと一緒に こいつらには苦しまさせたくない

  30. Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

    マイクを入れて 加点していく 全 my bros と一緒に披露する

  31. (Lả lướt)

    (ふわりと身をくねらせて)

  32. Say what's up

    やあ、どうした?

  33. Mấy em gái mặc đồ đẹp tryna flirt

    きれいな服の子たちが トライしてフラートしてる

  34. Thích cái cách anh nhún nhảy, lại càng yêu anh hơn

    お前が跳ねる感じが好きで、好きがもっと増えていく

  35. Bật bài nhạc anh Sol7, làm ngụm bia Quy Nhơn

    Sol7の曲を鳴らして Quy Nhơnのビールを一口

  36. Cứ thế thôi lăn lội phải ra ngoài kia tìm con số lớn

    それだけでいい、転がり回ってでも 向こうの大きい数字を探しに行け

  37. Worka vẫn bên anh nên chưa một giây nào anh cô đơn

    Workaがお前のそばにいるから 彼はまだ一秒も孤独じゃない

  38. Em cứ đi nhé nếu em thích ở bên người hơn

    行きたいなら行っていいよ もっとそばにいてほしいなら

  39. Anh đâu trách chi, anh chỉ gửi một lời cảm ơn

    責めたりはしない ただ一言、ありがとうを送るよ

  40. Phút chốc cơn mưa tới mà chẳng kịp nói với anh câu nào

    あっという間に雨が降ってきたのに 何も言えないまま

  41. Callin' cho chị Đào, rằng mọi chuyện sẽ chẳng sao

    Callin’してさ、Đào姉さんに――大丈夫、何もかも大丈夫だって

  42. Workaholishi nhìn làn sóng ấy đang dâng trào

    ワーカホリックは その波が今にも溢れ上がるのを見てる

  43. Kệ những tiếng xì xào, we go round and round

    噂なんて気にしないで we go round and round

  44. (Trần Lả Lướt)

    (Trần Lả Lướt)

  45. Anh đã sai khi đã tin nhầm người (nhầm người)

    人違いだって分かってるのに、あんたは間違った相手を信じた(間違った相手を)

  46. Rồi thì họ lật mặt và hất cả đội anh

    そしたら連中は手のひら返して、チームごと投げ捨てた

  47. Chỉ là lũ tay ngang yêu hip-hop cả cuộc đời

    ただの“割り込み”が――一生かけてヒップホップを愛してるだけ

  48. Giờ thì họ lại gán mác cho một anh muôn vàn tội danh

    いまさらまた いろんな罪状を並べて、あんたを“悪者”に仕立てる

  49. Anh thầm mong ông trời ban xuống cho đôi cánh (đôi cánh)

    あんたは密かに願う――天が翼を授けてくれますように(翼を)(翼を)

  50. Thật đẹp, cho những người đã phản bội anh (phản bội anh)

    美しいだろ、あんたを裏切った連中のために(裏切り者)(裏切り者)

  51. Họ sẽ bay đến nơi khoảng trời (khoảng trời)

    彼らはあの空の届く場所へ飛んでいく(あの空)

  52. Cho nơi đây nó sẽ lại mọc thêm vài chồi xanh

    ここにまた、青い芽がいくつか生えてくる

  53. Lả Lướt, không phải phố, anh local

    ララルート、ただの街じゃない 俺のローカル

  54. Workaholishi răn tụi nó phải loyal

    ワーカホリックだって言え 奴らには忠誠を

  55. Mày bảo ghét sao vẫn tag tên anh ở title?

    嫌いだって言うのに どうしてまだ俺の名前をタイトルにタグるの?

  56. Đấy thì vào bú đi, anh cho trải nghiệm tí viral

    それなら行け、吸いに来い ちょいとバズの体験をあげる

  57. Uh, uh, yeah, uh uh uh

    うー、うー、イェー、うーうーうー

  58. Uh uh uh uh uh uh uh

    うーうーうーうーうーうーうー

  59. Băng qua lả lướt, uh uh uh uh

    ララルートを横切る うーうーうーうー

  60. Mỗi khi anh pull up, em đâu thể cản được Worka Gang

    俺がプルアップするたび、お前はWorka Gangを止められない

  61. Say what's up, say what's up

    やあやあ、やあやあ

  62. Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

    ベイビー すれ違ってって 俺は挨拶したいんだ

  63. Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

    そこにゃ埋めてやれ 誰だってナンバーワン

  64. Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

    たぶん俺の曲がちょいビビる感じで 道に足を取られがち

  65. Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

    スイカ味キャメル 窓のすぐそばでプシュッと吸い込む

  66. Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

    ランボでライディン ランボなのに まるで早駆けの馬みたい

  67. Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

    弟みたいな連中と一緒に やつらには苦労させたくない

  68. Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

    マイク点火で加点 全 my bros と一緒に披露

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

workaholishi
workaholic
hah
laugh
what's
what is
lướt
glide
đây
hereA1
nhìn
lookA1
ơn
gratitudeA1
thêm
addA1
bú
breastfeedA2
chắc
certainA2

Dangrangtoの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Dangrangto

NGỰA Ô

Workaholishi

ワーカーホリック

Hah, hah, hah

ハッ、ハッ、ハッ

Say what's up (say), say what's up (huh)

さあどうした?(さあ)、どうした?(な?)

Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

ベイビー ふらっと横切って、俺は挨拶したい

Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

任せとけ、誰もが一番

Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

たぶん俺の音がちょいバイブってやつで、道にいつもつまずく

Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

スイカ味のキャメル、ボタンを押したら窓辺で吸える

Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

ランボでライディン、ランボなのにまるで駿馬のつもり

Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

ガキ仲間たちと一緒に、みんなに苦労はさせたくない

Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

マイクを入れて点を稼ぐ、全 my bros で繰り出す

Khi nào hợp đồng giá trị? Yeah yeah yeah

契約の値はいつ決まる?Yeah yeah yeah

Khi nào em sẽ sẵn sàng đi? Yeah yeah

いつになったら君は準備できる?Yeah yeah

Anh phải kiếm thêm polyme, yeah yeah yeah

もう一段稼がなきゃ polyme、yeah yeah yeah

Audition hay là Audi, yeah yeah

オーディションか、それとも Audi、yeah yeah

Anh chẳng muốn theo ma quỷ

悪魔のまま追いかけたいわけじゃない

Chỉ là gia vị cho vào ly, chỉ là gia vị cho vào ly, no

ただの味付けを一杯に—ただの味付けを一杯に、no

Buy những thứ expensive

expensiveなものを買う

BAPE cây na uy, BAPE cây na uy, yuh

BAPE ノルウェーのやつ、BAPE ノルウェーのやつ、yuh

Anh sẽ lướt cơn sóng này

この波に乗って滑っていく

Throwin' up gang sign, throwin' up gang sign, yuh

Throwin' up gang sign、Throwin' up gang sign、yuh

Vậy thì quên đi đau buồn

じゃあ つらさなんて忘れてしまえ

Mong cho Việt Nam quê anh băng qua thiên tai

ベトナムよ きみの故郷が 災害を越えられますように

Say what's up, say what's up

Say what's up, say what's up

Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

ベイビー すれ違って I’m tryna say what's up

Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

満たしてやれ 誰だっていちばんだ

Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

たぶん俺の曲が少しVibeくさいから 道ですぐつまずく

Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

スイカのキャメル そのままボタンを押して 窓枠のすぐそばで吸う

Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

ランボに乗ってる それでも勝手に思い込むんだ まるで駿馬みたいに

Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

仲間のガキたちと一緒に こいつらには苦しまさせたくない

Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

マイクを入れて 加点していく 全 my bros と一緒に披露する

(Lả lướt)

(ふわりと身をくねらせて)

Say what's up

やあ、どうした?

Mấy em gái mặc đồ đẹp tryna flirt

きれいな服の子たちが トライしてフラートしてる

Thích cái cách anh nhún nhảy, lại càng yêu anh hơn

お前が跳ねる感じが好きで、好きがもっと増えていく

Bật bài nhạc anh Sol7, làm ngụm bia Quy Nhơn

Sol7の曲を鳴らして Quy Nhơnのビールを一口

Cứ thế thôi lăn lội phải ra ngoài kia tìm con số lớn

それだけでいい、転がり回ってでも 向こうの大きい数字を探しに行け

Worka vẫn bên anh nên chưa một giây nào anh cô đơn

Workaがお前のそばにいるから 彼はまだ一秒も孤独じゃない

Em cứ đi nhé nếu em thích ở bên người hơn

行きたいなら行っていいよ もっとそばにいてほしいなら

Anh đâu trách chi, anh chỉ gửi một lời cảm ơn

責めたりはしない ただ一言、ありがとうを送るよ

Phút chốc cơn mưa tới mà chẳng kịp nói với anh câu nào

あっという間に雨が降ってきたのに 何も言えないまま

Callin' cho chị Đào, rằng mọi chuyện sẽ chẳng sao

Callin’してさ、Đào姉さんに――大丈夫、何もかも大丈夫だって

Workaholishi nhìn làn sóng ấy đang dâng trào

ワーカホリックは その波が今にも溢れ上がるのを見てる

Kệ những tiếng xì xào, we go round and round

噂なんて気にしないで we go round and round

(Trần Lả Lướt)

(Trần Lả Lướt)

Anh đã sai khi đã tin nhầm người (nhầm người)

人違いだって分かってるのに、あんたは間違った相手を信じた(間違った相手を)

Rồi thì họ lật mặt và hất cả đội anh

そしたら連中は手のひら返して、チームごと投げ捨てた

Chỉ là lũ tay ngang yêu hip-hop cả cuộc đời

ただの“割り込み”が――一生かけてヒップホップを愛してるだけ

Giờ thì họ lại gán mác cho một anh muôn vàn tội danh

いまさらまた いろんな罪状を並べて、あんたを“悪者”に仕立てる

Anh thầm mong ông trời ban xuống cho đôi cánh (đôi cánh)

あんたは密かに願う――天が翼を授けてくれますように(翼を)(翼を)

Thật đẹp, cho những người đã phản bội anh (phản bội anh)

美しいだろ、あんたを裏切った連中のために(裏切り者)(裏切り者)

Họ sẽ bay đến nơi khoảng trời (khoảng trời)

彼らはあの空の届く場所へ飛んでいく(あの空)

Cho nơi đây nó sẽ lại mọc thêm vài chồi xanh

ここにまた、青い芽がいくつか生えてくる

Lả Lướt, không phải phố, anh local

ララルート、ただの街じゃない 俺のローカル

Workaholishi răn tụi nó phải loyal

ワーカホリックだって言え 奴らには忠誠を

Mày bảo ghét sao vẫn tag tên anh ở title?

嫌いだって言うのに どうしてまだ俺の名前をタイトルにタグるの?

Đấy thì vào bú đi, anh cho trải nghiệm tí viral

それなら行け、吸いに来い ちょいとバズの体験をあげる

Uh, uh, yeah, uh uh uh

うー、うー、イェー、うーうーうー

Uh uh uh uh uh uh uh

うーうーうーうーうーうーうー

Băng qua lả lướt, uh uh uh uh

ララルートを横切る うーうーうーうー

Mỗi khi anh pull up, em đâu thể cản được Worka Gang

俺がプルアップするたび、お前はWorka Gangを止められない

Say what's up, say what's up

やあやあ、やあやあ

Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up

ベイビー すれ違ってって 俺は挨拶したいんだ

Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất

そこにゃ埋めてやれ 誰だってナンバーワン

Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp

たぶん俺の曲がちょいビビる感じで 道に足を取られがち

Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ

スイカ味キャメル 窓のすぐそばでプシュッと吸い込む

Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô

ランボでライディン ランボなのに まるで早駆けの馬みたい

Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ

弟みたいな連中と一緒に やつらには苦労させたくない

Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros

マイク点火で加点 全 my bros と一緒に披露