
Dangrangto
「NGỰA Ô」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 3:36
Workaholishi
ワーカーホリック
Hah, hah, hah
ハッ、ハッ、ハッ
Say what's up (say), say what's up (huh)
さあどうした?(さあ)、どうした?(な?)
Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up
ベイビー ふらっと横切って、俺は挨拶したい
Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất
任せとけ、誰もが一番
Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp
たぶん俺の音がちょいバイブってやつで、道にいつもつまずく
Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ
スイカ味のキャメル、ボタンを押したら窓辺で吸える
Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô
ランボでライディン、ランボなのにまるで駿馬のつもり
Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ
ガキ仲間たちと一緒に、みんなに苦労はさせたくない
Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros
マイクを入れて点を稼ぐ、全 my bros で繰り出す
Khi nào hợp đồng giá trị? Yeah yeah yeah
契約の値はいつ決まる?Yeah yeah yeah
Khi nào em sẽ sẵn sàng đi? Yeah yeah
いつになったら君は準備できる?Yeah yeah
Anh phải kiếm thêm polyme, yeah yeah yeah
もう一段稼がなきゃ polyme、yeah yeah yeah
Audition hay là Audi, yeah yeah
オーディションか、それとも Audi、yeah yeah
Anh chẳng muốn theo ma quỷ
悪魔のまま追いかけたいわけじゃない
Chỉ là gia vị cho vào ly, chỉ là gia vị cho vào ly, no
ただの味付けを一杯に—ただの味付けを一杯に、no
Buy những thứ expensive
expensiveなものを買う
BAPE cây na uy, BAPE cây na uy, yuh
BAPE ノルウェーのやつ、BAPE ノルウェーのやつ、yuh
Anh sẽ lướt cơn sóng này
この波に乗って滑っていく
Throwin' up gang sign, throwin' up gang sign, yuh
Throwin' up gang sign、Throwin' up gang sign、yuh
Vậy thì quên đi đau buồn
じゃあ つらさなんて忘れてしまえ
Mong cho Việt Nam quê anh băng qua thiên tai
ベトナムよ きみの故郷が 災害を越えられますように
Say what's up, say what's up
Say what's up, say what's up
Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up
ベイビー すれ違って I’m tryna say what's up
Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất
満たしてやれ 誰だっていちばんだ
Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp
たぶん俺の曲が少しVibeくさいから 道ですぐつまずく
Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ
スイカのキャメル そのままボタンを押して 窓枠のすぐそばで吸う
Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô
ランボに乗ってる それでも勝手に思い込むんだ まるで駿馬みたいに
Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ
仲間のガキたちと一緒に こいつらには苦しまさせたくない
Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros
マイクを入れて 加点していく 全 my bros と一緒に披露する
(Lả lướt)
(ふわりと身をくねらせて)
Say what's up
やあ、どうした?
Mấy em gái mặc đồ đẹp tryna flirt
きれいな服の子たちが トライしてフラートしてる
Thích cái cách anh nhún nhảy, lại càng yêu anh hơn
お前が跳ねる感じが好きで、好きがもっと増えていく
Bật bài nhạc anh Sol7, làm ngụm bia Quy Nhơn
Sol7の曲を鳴らして Quy Nhơnのビールを一口
Cứ thế thôi lăn lội phải ra ngoài kia tìm con số lớn
それだけでいい、転がり回ってでも 向こうの大きい数字を探しに行け
Worka vẫn bên anh nên chưa một giây nào anh cô đơn
Workaがお前のそばにいるから 彼はまだ一秒も孤独じゃない
Em cứ đi nhé nếu em thích ở bên người hơn
行きたいなら行っていいよ もっとそばにいてほしいなら
Anh đâu trách chi, anh chỉ gửi một lời cảm ơn
責めたりはしない ただ一言、ありがとうを送るよ
Phút chốc cơn mưa tới mà chẳng kịp nói với anh câu nào
あっという間に雨が降ってきたのに 何も言えないまま
Callin' cho chị Đào, rằng mọi chuyện sẽ chẳng sao
Callin’してさ、Đào姉さんに――大丈夫、何もかも大丈夫だって
Workaholishi nhìn làn sóng ấy đang dâng trào
ワーカホリックは その波が今にも溢れ上がるのを見てる
Kệ những tiếng xì xào, we go round and round
噂なんて気にしないで we go round and round
(Trần Lả Lướt)
(Trần Lả Lướt)
Anh đã sai khi đã tin nhầm người (nhầm người)
人違いだって分かってるのに、あんたは間違った相手を信じた(間違った相手を)
Rồi thì họ lật mặt và hất cả đội anh
そしたら連中は手のひら返して、チームごと投げ捨てた
Chỉ là lũ tay ngang yêu hip-hop cả cuộc đời
ただの“割り込み”が――一生かけてヒップホップを愛してるだけ
Giờ thì họ lại gán mác cho một anh muôn vàn tội danh
いまさらまた いろんな罪状を並べて、あんたを“悪者”に仕立てる
Anh thầm mong ông trời ban xuống cho đôi cánh (đôi cánh)
あんたは密かに願う――天が翼を授けてくれますように(翼を)(翼を)
Thật đẹp, cho những người đã phản bội anh (phản bội anh)
美しいだろ、あんたを裏切った連中のために(裏切り者)(裏切り者)
Họ sẽ bay đến nơi khoảng trời (khoảng trời)
彼らはあの空の届く場所へ飛んでいく(あの空)
Cho nơi đây nó sẽ lại mọc thêm vài chồi xanh
ここにまた、青い芽がいくつか生えてくる
Lả Lướt, không phải phố, anh local
ララルート、ただの街じゃない 俺のローカル
Workaholishi răn tụi nó phải loyal
ワーカホリックだって言え 奴らには忠誠を
Mày bảo ghét sao vẫn tag tên anh ở title?
嫌いだって言うのに どうしてまだ俺の名前をタイトルにタグるの?
Đấy thì vào bú đi, anh cho trải nghiệm tí viral
それなら行け、吸いに来い ちょいとバズの体験をあげる
Uh, uh, yeah, uh uh uh
うー、うー、イェー、うーうーうー
Uh uh uh uh uh uh uh
うーうーうーうーうーうーうー
Băng qua lả lướt, uh uh uh uh
ララルートを横切る うーうーうーうー
Mỗi khi anh pull up, em đâu thể cản được Worka Gang
俺がプルアップするたび、お前はWorka Gangを止められない
Say what's up, say what's up
やあやあ、やあやあ
Baby lướt đi ngang, I tryna say what's up
ベイビー すれ違ってって 俺は挨拶したいんだ
Cho nó lấp, thằng nào cũng là nhất
そこにゃ埋めてやれ 誰だってナンバーワン
Chắc nhạc anh hơi vibe nên đường đi anh hay vấp
たぶん俺の曲がちょいビビる感じで 道に足を取られがち
Camel dưa hấu bấm nút hút ở ngay khung cửa sổ
スイカ味キャメル 窓のすぐそばでプシュッと吸い込む
Ridin' lambo, lambo mà cứ tưởng ngựa ô
ランボでライディン ランボなのに まるで早駆けの馬みたい
Cùng với mấy thằng em, anh không muốn chúng nó phải khổ
弟みたいな連中と一緒に やつらには苦労させたくない
Bật mic ghi điểm, thi triển với cả all my bros
マイク点火で加点 全 my bros と一緒に披露
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- workaholishi
- workaholic
- hah
- laugh
- what's
- what is
- lướt
- glide
- đây
- hereA1
- nhìn
- lookA1
- ơn
- gratitudeA1
- thêm
- addA1
- bú
- breastfeedA2
- chắc
- certainA2