Langbeats
Simple Love – Obito

Obito

「Simple Love」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
Rap
長さ
3:34
  1. Yea-ee-yeah, yea-ee-yeah, yea-ee-yea-ee-yeah

    イェーイェー、イェーイェー、イェーイェーイェー

  2. Uầy

    おいおい

  3. Đưa chân dạo quanh nơi khắp phố xá bụi bay vào mắt, yah

    足をぶらっと街中あちこち回って、舞い上がるホコリが目に入る、ヤー

  4. Bụng reo đói mãi, anh tấp vào shop, mua ly mì gói, yah

    腹がずっと鳴ってて、俺は店に駆け込み、インスタント麺を買う、ヤー

  5. Đập vào đôi mắt anh muốn chới với, woah, oh, my God, woah

    まぶたに突き刺さる。逃げ出したくなるような、ウオー、オー、マイ・ゴッド、ウオー

  6. Nàng tựa là ai xinh đến đắm đuối, không may thì ngất

    彼女は誰かのように寄り添う、うっとりするほど美しくて、運が悪けりゃ気を失う

  7. Đứng chết im tức khắc, nàng nhẹ nhàng lướt qua

    動けずに固まって、その瞬間。彼女はそっと横をすり抜ける

  8. Tiếng sét ái tình đã đánh, xem như duyên chúng ta

    恋の稲妻が打ち落としてくれた、これも縁ってことさ

  9. Tay buông cả ly mì xuống, nhiều người nhìn quá đê

    手に持ったカップ麺をそのまま置いて、みんな見てるって、ダメでしょ

  10. Anh không nói tiếng Hàn Quốc, nhưng biết nói 사랑해

    俺は韓国語は喋れない。でも「사랑해」は言える

  11. Lo đứng mộng mơ em đi đâu mất, yah, I fall in love, yah

    ねえ、夢見心地のまま あなたはいったいどこへ行くの?yah, I fall in love, yah

  12. Đôi chân chạy nhanh hết tất ngóc ngách to find you, girl, yah

    足がとにかく速くて 街の隅々まで駆け回って君を探すよ、girl, yah

  13. Em trôi thật mau giữa đám đông bon chen người qua, yah

    わたしは騒がしい人混みの中をものすごくすり抜けて流れていく、yah

  14. Anh mãi chạy theo sau bóng em dẫu xa thật xa, yah

    君のその影を ずっと追いかけるよ どれだけ遠くても、yah

  15. Lạc vào hình bóng nàng nét tinh tươm xinh ghê, yah

    君の輪郭に迷い込むみたいで きちんとしてて かわいくて ずるいね、yah

  16. Em tựa tiên chốn nào ghé sang qua nơi anh vậy?

    あなたは妖精みたいに どこからふらっと来て ぼくのところへ?

  17. Môi ngây ngô đỏ mềm khiến anh như tan ra, yah

    とても無邪気な赤い唇の柔らかさで ぼくはほどけて溶けそう、yah

  18. Thôi thì đã lỡ rồi, mình trót yêu luôn em nha, yah, yah, yah

    もう仕方ないよね だって恋しちゃったんだ 君のこと ずっと愛するよね、yah, yah, yah

  19. Simple love, girl

    Simple love, girl

  20. Simple love, girl

    Simple love, girl

  21. Simple love, simple love, oh, simple love, girl

    シンプル・ラブ、シンプル・ラブ、ああ、シンプル・ラブ、ガール

  22. Ôi trên đấy giáng xuống thần tiên đi vào trong giấc mơ

    あぁ、そこから堕ちてきて、天使みたいに夢へ入っていく

  23. Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

    ベイビー・ガール、言うよ「君しかいない」

  24. Simple love, girl

    シンプル・ラブ、ガール

  25. Simple love, girl

    シンプル・ラブ、ガール

  26. Simple love, simple love, oh, simple love, girl

    シンプル・ラブ、シンプル・ラブ、ああ、シンプル・ラブ、ガール

  27. Rolling with me on the way, you're my candy girl

    一緒に転がるように進もう、君は僕のキャンディー・ガール

  28. 사랑해, 사랑해, simple love, girl (Seachains)

    愛してる、愛してる、シンプル・ラブ、ガール (Seachains)

  29. Lạc vào đồng cỏ xanh (ooh), thiên thần vai có cánh

    青い草原に迷い込む(ooh)、天使の肩には翼

  30. Cây lá thì có cành (hah), em thì phải có anh (hoo)

    木にも葉にも枝はある(hah)、君にも僕が必要だ(hoo)

  31. Thấy nụ cười em nhu mì (hah), anh như điện đứt cầu chì

    君の微笑みがやさしく見えた(ハッ)— 俺の導火線が切れたみたいに

  32. Lóe lên một tia lửa (ow), tia lửa mém cầu kỳ (ooh)

    ひと筋の火花が閃く(オウ)— 変に手を凝らさずに火花は散る(オオー)

  33. Thiên đường không còn nên nàng rơi vào nơi trần gian sao? (Hah)

    天国なんてもう無いのなら、彼女はなぜこの世へ落ちてきたの?(ハッ)

  34. Anh thì kiên cường mong rằng gánh em bao phần gian lao (skrt-skrt)

    俺は強く願うよ、君を抱える苦労も全部(skrt-skrt)

  35. Em gì ơi, em có mong cuộc tình đơn giản? (Huh?)

    ねえ、君は恋を簡単なままで望んだの?(ハァ?)

  36. Nói ra điều cần nói, họ lại nghĩ là anh đang giỡn

    言うべきことを言っただけなのに、みんな「ふざけてる」って思う

  37. Bởi vì 1 phút 30 giây, nàng vút xa nơi đây, yeah (huh)

    たった1分30秒、彼女はここから飛び去って(イェア、ハァ)

  38. Đang nơi đâu, đi tìm hoài khắp nơi bao lâu, yeah (ooh)

    今どこにいる? ずっと探し回ってどれくらいだ、ねえ(オオー)

  39. Thấy em đang ngồi trên ghế, ah, đôi Nike tinh tế, ah

    君が椅子に座ってるのを見た(アッ)— きわどく洗練されたナイキ(アッ)

  40. Ăn gì mà xinh thế, khiến anh quên luôn con đường về?

    何を食べたらそんなに可愛いの? 俺の帰り道まで忘れちゃう?

  41. Lạc vào hình bóng nàng nét tinh tươm xinh ghê, yah

    その影に迷い込んだ 澄んだ美しい横顔 やあ

  42. Em tựa tiên chốn nào ghé sang qua nơi anh vậy?

    君はまるで天女みたいに どうしてこんな僕のもとへ?

  43. Môi ngây ngô đỏ mềm khiến anh như tan ra, yah

    無邪気な唇のやわらかな赤に 僕は溶けてしまう やあ

  44. Thôi thì đã lỡ rồi, mình trót yêu luôn em nha, yah, yah, yah

    もう仕方ない もう恋しちゃったんだ 君を好きでいくよ やあ、やあ、やあ

  45. Simple love, girl

    Simple love, girl

  46. Simple love, girl

    Simple love, girl

  47. Simple love, simple love, oh, simple love, girl

    Simple love, simple love, oh, simple love, girl

  48. Ôi trên đấy giáng xuống thần tiên đi vào trong giấc mơ

    ああ そこから降りて おとぎ話みたいに夢へ入ってくる

  49. Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

    Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

  50. Simple love, girl

    Simple love, girl

  51. Simple love, girl

    ありふれた恋さ ガール

  52. Simple love, simple love, oh, simple love, girl

    ありふれた恋 ありふれた恋 ああ ありふれた恋さ ガール

  53. Rolling with me on the way, you're my candy girl

    一緒に転がりながら 道を行くんだ 君は僕のキャンディーガール

  54. 사랑해, 사랑해, simple love, girl

    愛してる 愛してる simple love ガール

  55. Hey, thứ em thấy ở TV show

    ねえ、テレビで見たやつ それ何?

  56. Chẳng có đâu, tình yêu nhiệm màu

    そんなのないよ 奇跡みたいな恋

  57. Don't believe what people show off

    人の自慢なんて信じないで

  58. Yeah, they just wanna show off

    ああ、みんなただ見栄を張りたいだけ

  59. Show off, show off, show off

    見栄を張れ 見栄を張れ 見栄を張れ

  60. Show off, show off

    見栄を張れ 見栄を張れ

  61. I just need a simple love, girl (yeah)

    ただ、シンプルな愛が欲しいだけなんだ、ねえ(yeah)

  62. Whoo

    Whoo

  63. Yeah

    Yeah

重要単語

bởi
〜によってB1
bụi
ほこりB1
chì
鉛A1
yea-ee-yeah
えいえい
yea-ee-yea-ee-yeah
えいえい
uầy
ああ
chân
足A1
dạo
散歩A2
quanh
周り
nơi
場所A2

この曲について

Obito is a Vietnamese singer-songwriter and rapper. He is known for his work as a member of OTĐ and Ocean M.O.B.

Obitoの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Obito

Simple Love

Yea-ee-yeah, yea-ee-yeah, yea-ee-yea-ee-yeah

イェーイェー、イェーイェー、イェーイェーイェー

Uầy

おいおい

Đưa chân dạo quanh nơi khắp phố xá bụi bay vào mắt, yah

足をぶらっと街中あちこち回って、舞い上がるホコリが目に入る、ヤー

Bụng reo đói mãi, anh tấp vào shop, mua ly mì gói, yah

腹がずっと鳴ってて、俺は店に駆け込み、インスタント麺を買う、ヤー

Đập vào đôi mắt anh muốn chới với, woah, oh, my God, woah

まぶたに突き刺さる。逃げ出したくなるような、ウオー、オー、マイ・ゴッド、ウオー

Nàng tựa là ai xinh đến đắm đuối, không may thì ngất

彼女は誰かのように寄り添う、うっとりするほど美しくて、運が悪けりゃ気を失う

Đứng chết im tức khắc, nàng nhẹ nhàng lướt qua

動けずに固まって、その瞬間。彼女はそっと横をすり抜ける

Tiếng sét ái tình đã đánh, xem như duyên chúng ta

恋の稲妻が打ち落としてくれた、これも縁ってことさ

Tay buông cả ly mì xuống, nhiều người nhìn quá đê

手に持ったカップ麺をそのまま置いて、みんな見てるって、ダメでしょ

Anh không nói tiếng Hàn Quốc, nhưng biết nói 사랑해

俺は韓国語は喋れない。でも「사랑해」は言える

Lo đứng mộng mơ em đi đâu mất, yah, I fall in love, yah

ねえ、夢見心地のまま あなたはいったいどこへ行くの?yah, I fall in love, yah

Đôi chân chạy nhanh hết tất ngóc ngách to find you, girl, yah

足がとにかく速くて 街の隅々まで駆け回って君を探すよ、girl, yah

Em trôi thật mau giữa đám đông bon chen người qua, yah

わたしは騒がしい人混みの中をものすごくすり抜けて流れていく、yah

Anh mãi chạy theo sau bóng em dẫu xa thật xa, yah

君のその影を ずっと追いかけるよ どれだけ遠くても、yah

Lạc vào hình bóng nàng nét tinh tươm xinh ghê, yah

君の輪郭に迷い込むみたいで きちんとしてて かわいくて ずるいね、yah

Em tựa tiên chốn nào ghé sang qua nơi anh vậy?

あなたは妖精みたいに どこからふらっと来て ぼくのところへ?

Môi ngây ngô đỏ mềm khiến anh như tan ra, yah

とても無邪気な赤い唇の柔らかさで ぼくはほどけて溶けそう、yah

Thôi thì đã lỡ rồi, mình trót yêu luôn em nha, yah, yah, yah

もう仕方ないよね だって恋しちゃったんだ 君のこと ずっと愛するよね、yah, yah, yah

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, simple love, oh, simple love, girl

シンプル・ラブ、シンプル・ラブ、ああ、シンプル・ラブ、ガール

Ôi trên đấy giáng xuống thần tiên đi vào trong giấc mơ

あぁ、そこから堕ちてきて、天使みたいに夢へ入っていく

Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

ベイビー・ガール、言うよ「君しかいない」

Simple love, girl

シンプル・ラブ、ガール

Simple love, girl

シンプル・ラブ、ガール

Simple love, simple love, oh, simple love, girl

シンプル・ラブ、シンプル・ラブ、ああ、シンプル・ラブ、ガール

Rolling with me on the way, you're my candy girl

一緒に転がるように進もう、君は僕のキャンディー・ガール

사랑해, 사랑해, simple love, girl (Seachains)

愛してる、愛してる、シンプル・ラブ、ガール (Seachains)

Lạc vào đồng cỏ xanh (ooh), thiên thần vai có cánh

青い草原に迷い込む(ooh)、天使の肩には翼

Cây lá thì có cành (hah), em thì phải có anh (hoo)

木にも葉にも枝はある(hah)、君にも僕が必要だ(hoo)

Thấy nụ cười em nhu mì (hah), anh như điện đứt cầu chì

君の微笑みがやさしく見えた(ハッ)— 俺の導火線が切れたみたいに

Lóe lên một tia lửa (ow), tia lửa mém cầu kỳ (ooh)

ひと筋の火花が閃く(オウ)— 変に手を凝らさずに火花は散る(オオー)

Thiên đường không còn nên nàng rơi vào nơi trần gian sao? (Hah)

天国なんてもう無いのなら、彼女はなぜこの世へ落ちてきたの?(ハッ)

Anh thì kiên cường mong rằng gánh em bao phần gian lao (skrt-skrt)

俺は強く願うよ、君を抱える苦労も全部(skrt-skrt)

Em gì ơi, em có mong cuộc tình đơn giản? (Huh?)

ねえ、君は恋を簡単なままで望んだの?(ハァ?)

Nói ra điều cần nói, họ lại nghĩ là anh đang giỡn

言うべきことを言っただけなのに、みんな「ふざけてる」って思う

Bởi vì 1 phút 30 giây, nàng vút xa nơi đây, yeah (huh)

たった1分30秒、彼女はここから飛び去って(イェア、ハァ)

Đang nơi đâu, đi tìm hoài khắp nơi bao lâu, yeah (ooh)

今どこにいる? ずっと探し回ってどれくらいだ、ねえ(オオー)

Thấy em đang ngồi trên ghế, ah, đôi Nike tinh tế, ah

君が椅子に座ってるのを見た(アッ)— きわどく洗練されたナイキ(アッ)

Ăn gì mà xinh thế, khiến anh quên luôn con đường về?

何を食べたらそんなに可愛いの? 俺の帰り道まで忘れちゃう?

Lạc vào hình bóng nàng nét tinh tươm xinh ghê, yah

その影に迷い込んだ 澄んだ美しい横顔 やあ

Em tựa tiên chốn nào ghé sang qua nơi anh vậy?

君はまるで天女みたいに どうしてこんな僕のもとへ?

Môi ngây ngô đỏ mềm khiến anh như tan ra, yah

無邪気な唇のやわらかな赤に 僕は溶けてしまう やあ

Thôi thì đã lỡ rồi, mình trót yêu luôn em nha, yah, yah, yah

もう仕方ない もう恋しちゃったんだ 君を好きでいくよ やあ、やあ、やあ

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, simple love, oh, simple love, girl

Simple love, simple love, oh, simple love, girl

Ôi trên đấy giáng xuống thần tiên đi vào trong giấc mơ

ああ そこから降りて おとぎ話みたいに夢へ入ってくる

Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

Baby girl, I'm gonna say, "You're the only one"

Simple love, girl

Simple love, girl

Simple love, girl

ありふれた恋さ ガール

Simple love, simple love, oh, simple love, girl

ありふれた恋 ありふれた恋 ああ ありふれた恋さ ガール

Rolling with me on the way, you're my candy girl

一緒に転がりながら 道を行くんだ 君は僕のキャンディーガール

사랑해, 사랑해, simple love, girl

愛してる 愛してる simple love ガール

Hey, thứ em thấy ở TV show

ねえ、テレビで見たやつ それ何?

Chẳng có đâu, tình yêu nhiệm màu

そんなのないよ 奇跡みたいな恋

Don't believe what people show off

人の自慢なんて信じないで

Yeah, they just wanna show off

ああ、みんなただ見栄を張りたいだけ

Show off, show off, show off

見栄を張れ 見栄を張れ 見栄を張れ

Show off, show off

見栄を張れ 見栄を張れ

I just need a simple love, girl (yeah)

ただ、シンプルな愛が欲しいだけなんだ、ねえ(yeah)

Whoo

Whoo

Yeah

Yeah

Simple Love

🇻🇳 Obito
0:000:00