Langbeats
Một Ngày Rất Khác – SUNI

SUNI

「Một Ngày Rất Khác」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:16
  1. Một ngày mới lại đến

    新しい一日がまたやって来る

  2. Trong lòng tự mà nhiên lại muốn làm gì khác đi hằng ngày

    胸の奥から、ふと毎日のままじゃいられない気がして 違うことをしたくなる

  3. Chỉ riêng hôm nay

    ただ、今日は

  4. Tự mình vẽ một bức tranh

    自分で一枚の絵を描く

  5. Cover bài hát thật mới toanh theo cách riêng của mình

    カバーする歌も まったく新しく 自分流に

  6. Chất riêng của mình

    自分だけの“味”

  7. Và rồi bỗng thấy đời như đẹp hơn

    そして突然、人生がもっと美しく見えて

  8. Thế giới bỗng khác lạ hơn

    世界がふいに どこか違って感じられる

  9. Khi ta dám làm những điều khác mỗi ngày

    毎日、別のことに挑むとき

  10. I'm a, I'm a top teen

    I'm a, I'm a top teen

  11. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自分だけの“味”を作れる自信がある

  12. Tôi thích sáng tạo (ooh-ooh)

    クリエイトするのが好き(ooh-ooh)

  13. Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

    すべてを混ぜ合わせてみたい

  14. I'm a, I'm a top teen

    俺は、俺はトップティーン

  15. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自分だけの“味”を作れる自信がある

  16. Đi đến muôn nơi

    どこまでも行って

  17. Và khuấy đảo cả thế giới

    そして世界中をかき回す

  18. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P、トップの座にいるティーン

  19. Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

    何一つ俺を止められない

  20. I'm a top teen, top teen (hey)

    トップティーン、トップティーン(hey)

  21. Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

    自分らしく ハッピーでいこう(hey, hey)

  22. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P、僕はティーンで頂点に立つ

  23. Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

    毎日が来るたび それはハッピーな日

  24. I'm a top teen, top teen

    トップのティーン、トップのティーン

  25. Sống cách riêng là chất riêng

    自分のやり方で生きる それが一番クール

  26. Hmmm, làm sao để phối mọi thứ với nhau? (Phải làm sao đây?)

    うーん、どうやって全部を組み合わせるの?(どうしよ?)

  27. Quá nhiều cách khiến ta phải đau đầu (đau đầu)

    選び方が多すぎて 頭が痛くなる(頭が痛い)

  28. Sáng tạo thì vấn đề không là bao lâu

    創造するなら 時間なんて問題じゃない

  29. Không sao đâu, tuổi trẻ hoà từng màu sắc sao mà phải giấu?

    大丈夫、若さってさまざまな色を混ぜ合わせるんでしょ?隠す必要なんてある?

  30. Và tôi thích nghe nhạc khi đá banh

    それで僕は、サッカーするときに音楽を聴くのが好き

  31. Ăn cơm trứng với canh, giày mang chiếc vàng chiếc xanh

    ごはんに卵のコンビ、スープ添えて 靴は金も青も揃えた

  32. Dung môi cần thiết là một chút chất riêng

    必要なのは、ほんの少しの“自分らしさ”

  33. Tuổi trẻ tha hồ pha trộn, 'cause I'm a top teen

    青春は好きなだけ混ぜてくれ だって I'm a top teen

  34. Và rồi bỗng thấy đời như đẹp hơn

    そしたらふと気づく 人生はもっときれい

  35. Thế giới bỗng khác lạ hơn

    世界が急に違って見える

  36. Khi ta dám làm những điều khác mỗi ngày

    毎日、いつもと違うことをやるって決めたとき

  37. I'm a, I'm a top teen

    I'm a, I'm a top teen

  38. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自分らしい味を堂々と作り出せる

  39. Tôi thích sáng tạo

    私は創るのが好き

  40. Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

    全部をミックスして溶け合いたい

  41. I'm a, I'm a top teen

    I’m a, I’m a top teen

  42. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自分の色を自信持って生み出す

  43. Đi đến muôn nơi

    どこへでも駆け出して

  44. Và khuấy đảo cả thế giới

    世界中をかき混ぜる

  45. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P, 俺は頂点のティーン

  46. Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

    何も俺を止められない

  47. I'm a top teen, top teen (hey)

    I’m a top teen, top teen(hey)

  48. Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

    自分らしく、楽しく生きる(hey, hey)

  49. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P, 俺は頂点のティーン

  50. Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

    毎日が来るたび、楽しい日

  51. I'm a top teen, top teen

    アイム・ア・トップ・ティーン、トップ・ティーン

  52. Sống cách riêng là chất riêng

    ひとりで生きるのが そのまま“自分の味”

  53. Cớ gì phải ngại ngần? (Cớ gì phải ngại ngần?)

    なにをそんなに気にする必要がある?(なにをそんなに気にする必要がある?)

  54. Và cớ gì phải lo âu? (Hãy là top teen)

    それでなにを怯えてるの?(“トップ・ティーン”でいこう)

  55. I'm a, I'm a top teen

    アイム・ア、アイム・ア・トップ・ティーン

  56. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自信ならある、オリジナルの“味”を作る

  57. Tôi thích sáng tạo (ooh-ooh)

    クリエイティブが好き(ooh-ooh)

  58. Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

    全部をミックスして混ぜ合わせたい

  59. I'm a, I'm a top teen

    アイム・ア、アイム・ア・トップ・ティーン

  60. Tôi tự tin tạo chất riêng

    自信ならある、オリジナルの“味”を作る

  61. Đi đến muôn nơi

    どこまでも歩いて

  62. Và khuấy đảo cả thế giới

    そして世界中をかき乱す

  63. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P、頂点にいるティーン

  64. Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

    何ひとつ、俺を止められない

  65. I'm a top teen, top teen (hey)

    俺はトップのティーン、トップのティーン(hey)

  66. Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

    ただ自分らしく楽しく生きろ(hey、hey)

  67. T-O-P, I'm a teen on top

    T-O-P、頂点にいるティーン

  68. Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

    毎日が、今日もハッピー

  69. I'm a top teen, top teen

    俺はトップのティーン、トップのティーン

  70. Sống cách riêng là chất riêng

    自分のやり方で生きる、それが“らしさ”

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

màu
色A1
nghe
聞くA1
nhiều
たくさんA1
sắc
性格A1
trẻ
若いA1
mới
新しいA2
lòng
心B1
nhiên
自然に
muốn
したい
khác
違うA2

この曲について

Suni is a Vietnamese singer, songwriter, recording producer, and dancer who performs under the names Suni and formerly Suni Hạ Linh. She is known for her work across pop music and for being nominated for a Cống hiến Award.

SUNIの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 SUNI

Một Ngày Rất Khác

Một ngày mới lại đến

新しい一日がまたやって来る

Trong lòng tự mà nhiên lại muốn làm gì khác đi hằng ngày

胸の奥から、ふと毎日のままじゃいられない気がして 違うことをしたくなる

Chỉ riêng hôm nay

ただ、今日は

Tự mình vẽ một bức tranh

自分で一枚の絵を描く

Cover bài hát thật mới toanh theo cách riêng của mình

カバーする歌も まったく新しく 自分流に

Chất riêng của mình

自分だけの“味”

Và rồi bỗng thấy đời như đẹp hơn

そして突然、人生がもっと美しく見えて

Thế giới bỗng khác lạ hơn

世界がふいに どこか違って感じられる

Khi ta dám làm những điều khác mỗi ngày

毎日、別のことに挑むとき

I'm a, I'm a top teen

I'm a, I'm a top teen

Tôi tự tin tạo chất riêng

自分だけの“味”を作れる自信がある

Tôi thích sáng tạo (ooh-ooh)

クリエイトするのが好き(ooh-ooh)

Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

すべてを混ぜ合わせてみたい

I'm a, I'm a top teen

俺は、俺はトップティーン

Tôi tự tin tạo chất riêng

自分だけの“味”を作れる自信がある

Đi đến muôn nơi

どこまでも行って

Và khuấy đảo cả thế giới

そして世界中をかき回す

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P、トップの座にいるティーン

Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

何一つ俺を止められない

I'm a top teen, top teen (hey)

トップティーン、トップティーン(hey)

Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

自分らしく ハッピーでいこう(hey, hey)

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P、僕はティーンで頂点に立つ

Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

毎日が来るたび それはハッピーな日

I'm a top teen, top teen

トップのティーン、トップのティーン

Sống cách riêng là chất riêng

自分のやり方で生きる それが一番クール

Hmmm, làm sao để phối mọi thứ với nhau? (Phải làm sao đây?)

うーん、どうやって全部を組み合わせるの?(どうしよ?)

Quá nhiều cách khiến ta phải đau đầu (đau đầu)

選び方が多すぎて 頭が痛くなる(頭が痛い)

Sáng tạo thì vấn đề không là bao lâu

創造するなら 時間なんて問題じゃない

Không sao đâu, tuổi trẻ hoà từng màu sắc sao mà phải giấu?

大丈夫、若さってさまざまな色を混ぜ合わせるんでしょ?隠す必要なんてある?

Và tôi thích nghe nhạc khi đá banh

それで僕は、サッカーするときに音楽を聴くのが好き

Ăn cơm trứng với canh, giày mang chiếc vàng chiếc xanh

ごはんに卵のコンビ、スープ添えて 靴は金も青も揃えた

Dung môi cần thiết là một chút chất riêng

必要なのは、ほんの少しの“自分らしさ”

Tuổi trẻ tha hồ pha trộn, 'cause I'm a top teen

青春は好きなだけ混ぜてくれ だって I'm a top teen

Và rồi bỗng thấy đời như đẹp hơn

そしたらふと気づく 人生はもっときれい

Thế giới bỗng khác lạ hơn

世界が急に違って見える

Khi ta dám làm những điều khác mỗi ngày

毎日、いつもと違うことをやるって決めたとき

I'm a, I'm a top teen

I'm a, I'm a top teen

Tôi tự tin tạo chất riêng

自分らしい味を堂々と作り出せる

Tôi thích sáng tạo

私は創るのが好き

Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

全部をミックスして溶け合いたい

I'm a, I'm a top teen

I’m a, I’m a top teen

Tôi tự tin tạo chất riêng

自分の色を自信持って生み出す

Đi đến muôn nơi

どこへでも駆け出して

Và khuấy đảo cả thế giới

世界中をかき混ぜる

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P, 俺は頂点のティーン

Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

何も俺を止められない

I'm a top teen, top teen (hey)

I’m a top teen, top teen(hey)

Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

自分らしく、楽しく生きる(hey, hey)

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P, 俺は頂点のティーン

Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

毎日が来るたび、楽しい日

I'm a top teen, top teen

アイム・ア・トップ・ティーン、トップ・ティーン

Sống cách riêng là chất riêng

ひとりで生きるのが そのまま“自分の味”

Cớ gì phải ngại ngần? (Cớ gì phải ngại ngần?)

なにをそんなに気にする必要がある?(なにをそんなに気にする必要がある?)

Và cớ gì phải lo âu? (Hãy là top teen)

それでなにを怯えてるの?(“トップ・ティーン”でいこう)

I'm a, I'm a top teen

アイム・ア、アイム・ア・トップ・ティーン

Tôi tự tin tạo chất riêng

自信ならある、オリジナルの“味”を作る

Tôi thích sáng tạo (ooh-ooh)

クリエイティブが好き(ooh-ooh)

Tôi muốn trộn hoà mọi thứ

全部をミックスして混ぜ合わせたい

I'm a, I'm a top teen

アイム・ア、アイム・ア・トップ・ティーン

Tôi tự tin tạo chất riêng

自信ならある、オリジナルの“味”を作る

Đi đến muôn nơi

どこまでも歩いて

Và khuấy đảo cả thế giới

そして世界中をかき乱す

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P、頂点にいるティーン

Chẳng điều gì có thể ngăn được tôi

何ひとつ、俺を止められない

I'm a top teen, top teen (hey)

俺はトップのティーン、トップのティーン(hey)

Cứ sống vui là chính mình (hey, hey)

ただ自分らしく楽しく生きろ(hey、hey)

T-O-P, I'm a teen on top

T-O-P、頂点にいるティーン

Mỗi ngày đến đều là một ngày vui

毎日が、今日もハッピー

I'm a top teen, top teen

俺はトップのティーン、トップのティーン

Sống cách riêng là chất riêng

自分のやり方で生きる、それが“らしさ”

Một Ngày Rất Khác

🇻🇳 SUNI
0:000:00