
Trúc Nhân
「Không Ra Gì」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:14
Hmm, lovin' you makes me so bad
うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく
Criminal, I make you sad
犯罪者みたいにさ、君を悲しませる
And I hate myself for that, that, that, that
それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ、そうさ
Hmm, lovin' you makes me so bad
うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく
Criminal, I make you sad
犯罪者みたいにさ、君を悲しませる
And I hate myself for that, that, that
それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ
Mm, baby
ん、ベイビー
Càng từ chối em, càng nhận được tình yêu so crazy
断ろうとすればするほど、あまりにクレイジーな愛が届く
Rồi gặng hỏi anh, "Do you really love me?" Maybe
それからしつこく聞くんだ、「本当に僕のこと愛してるの?」って たぶん
Tình nguyện dấn thân thì tam quan em cũng rất là vô lý
自分から進んで身を投げるのに、君の価値観はめちゃくちゃに理不尽だ
Tinh thần thép mới muốn anh thành kép
鋼の魂で君を次の舞台の役者へと――
Phải chịu chơi lắm mới yêu anh được (hey)
とことん遊び心が必要だ それで初めて君を愛せる(hey)
Vì nắm chắc sẽ sát thương (hey)
確実に掴めるなら きっと傷つけられる(hey)
Bé thích ôm xương rồng (xời)
ねえ 竜のサボテンみたいに抱きしめるのが好き(xời)
Cái đó anh nhà trồng
それは君の家で育ててたんだ
Bé muốn câu chân thành thì anh thừa nhận mình sai
本気の気持ちを言うなら 君は認めてよ 自分が間違ってたって
Chẳng thật lòng yêu ai, cũng chẳng thiết mãi mãi
誰にも心から恋しない いつまでもなんて続かない
Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)
Oh、君は「愛」の言葉から逃げる だって自分のことを知ってる(意地悪、意地悪、意地悪)
Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)
愛の言葉が怖いんだろ だって自分の中に(意地悪、意地悪、意地悪)
Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình
君の中には千がある もう一千 さらに千の人格が僕の中に
Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình
千でも千でもない、目に見えない声たち
Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng
同じ一度、同じ一度だけ声を上げる
Rùm beng beng, rùm beng beng
バンバンバン、バンバンバン
Này cô bé, thích anh làm gì?
ねえお嬢ちゃん、僕に何をしてほしい?
Anh có tốt đẹp gì đâu
そんなに良いところなんてないのに
Tình yêu đó khiến em quên rằng
その恋が、忘れさせる それが
Ở trên đầu là cần câu
頭の上にあるのは、釣り針
Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?
どうして嫌いと言いながら まだ思うの?
Trách móc anh làm em ướt mi
責めてくれたせいで 君のまぶたが濡れる
Anh loay hoay không sao giải thích được
言い訳できずに 僕は途方に暮れる
Chính anh còn ghét anh nữa mà
それでも まだ あいつを嫌ってるのに
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)
ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (chính anh còn ghét anh nữa mà)
ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(それでも あいつを嫌ってるのに)
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)
ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì
ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない
Nếu em có điên cuồng vì tình yêu anh khó khăn
恋ゆえに君が夢中で乱れてしまうなら それも仕方ないよ
Cứ yên trí đi, tất cả chỉ mới bắt đầu
安心していいよ すべては まだ始まったばかり
Nếu em có đau lòng, là vì anh phe tàn nhẫn
君が傷つくのは あいつが残酷だから
Đã nói với em ngàn lần nhưng em không chịu ngừng hưng phấn
千回だって言ったのに 君は止められない 興奮したまま
Đôi khi là do anh cố ý lỡ lời
ときには 君をわざと 言い間違えてしまうせい
Để trái tim em trăm mảnh rã rời
あなたの心は何百の欠片に砕け散って
Anh cũng biết với mọi người anh là so bad
君も知ってる みんなにとって俺はso bad
Tính cách rối rắm khiến anh so sad
ややこしい性格が 俺をso sadにさせる
Bức bối, bàn tay anh nắm chặt tối mặt
息が詰まって 俺は手をぎゅっと握りしめ闇になる
Tối về đối mặt với mặt tối, cắn xé như là mối tặc
闇に包まれたまま 闇と向き合って 噛み裂くように 像虫みたいに
Bên kia gương ai mắc tội đừng nhìn mặt tôi
向こう側の鏡で 罪を負ったなら俺の顔を見るな
(Đừng nhìn mặt tôi, đừng nhìn mặt tôi)
(俺の顔を見るな 俺の顔を見るな)
Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)
ああ 俺は “愛” から逃げる だって自分を知ってる(ずるい ずるい ずるい)
Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)
俺は “愛” を恐れてる 自分の中に(ずるい ずるい ずるい)
Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình
この胸には 何千がある 千…いや千もの人格が君の中にある
Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình
千であり、千であり、見えない声の数々
Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng
同じ一度、同じ一度、声を上げる
Rùm beng beng, rùm beng beng
ぶんびんびん、ぶんびんびん
Này cô bé, thích anh làm gì?
ねえお嬢さん、僕に何をしてほしいの?
Anh có tốt đẹp gì đâu
そんなに素敵じゃないよ
Tình yêu đó khiến em quên rằng
その愛が君に気づかせない
Ở trên đầu là cần câu
頭の上には釣り針
Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?
なぜ嫌いだって言いながら、まだ考え続けるの?
Trách móc anh làm em ướt mi
責めるせいで僕のせいで濡れちゃう
Anh loay hoay không sao giải thích được
どう説明すればいいのか、君が気になって手こずる
Chính anh còn ghét anh nữa mà
それでもあたしは まだ あなたのことが嫌いで
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét-ghét, ghét anh)
まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(嫌い嫌い、あなたが嫌い)
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)
まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(あなたが嫌い)
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì
まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ
Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?
いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?
Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì
いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって
Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?
いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?
Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì
いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって
It's so crazy, lovin', lovin' me
It's so crazy, lovin', lovin' me
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì
まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ
It's so crazy, lovin', lovin' me
めちゃくちゃだよ、だって君はさ、愛して、愛してくれる
Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra-
ほんとにだめだね、君はそんな—いや違う、ほんとにだめだね—
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- lời
- 言葉A2
- mặt
- 顔A2
- mọi
- すべてA2
- nhẫn
- 我慢A2
- quan
- 役人A2
- rã
- 崩れるA2
- tất
- 靴下A2
- tay
- 手A2
- thân
- 体A2
- thành
- なるA2
この曲について
Trúc Nhân is a Vietnamese singer known for competing on The Voice of Vietnam and receiving multiple Dedication Music Award nominations and wins.