Langbeats
Không Ra Gì – Trúc Nhân

Trúc Nhân

「Không Ra Gì」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
ジャンル
V-Pop
長さ
3:14
  1. Hmm, lovin' you makes me so bad

    うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく

  2. Criminal, I make you sad

    犯罪者みたいにさ、君を悲しませる

  3. And I hate myself for that, that, that, that

    それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ、そうさ

  4. Hmm, lovin' you makes me so bad

    うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく

  5. Criminal, I make you sad

    犯罪者みたいにさ、君を悲しませる

  6. And I hate myself for that, that, that

    それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ

  7. Mm, baby

    ん、ベイビー

  8. Càng từ chối em, càng nhận được tình yêu so crazy

    断ろうとすればするほど、あまりにクレイジーな愛が届く

  9. Rồi gặng hỏi anh, "Do you really love me?" Maybe

    それからしつこく聞くんだ、「本当に僕のこと愛してるの?」って たぶん

  10. Tình nguyện dấn thân thì tam quan em cũng rất là vô lý

    自分から進んで身を投げるのに、君の価値観はめちゃくちゃに理不尽だ

  11. Tinh thần thép mới muốn anh thành kép

    鋼の魂で君を次の舞台の役者へと――

  12. Phải chịu chơi lắm mới yêu anh được (hey)

    とことん遊び心が必要だ それで初めて君を愛せる(hey)

  13. Vì nắm chắc sẽ sát thương (hey)

    確実に掴めるなら きっと傷つけられる(hey)

  14. Bé thích ôm xương rồng (xời)

    ねえ 竜のサボテンみたいに抱きしめるのが好き(xời)

  15. Cái đó anh nhà trồng

    それは君の家で育ててたんだ

  16. Bé muốn câu chân thành thì anh thừa nhận mình sai

    本気の気持ちを言うなら 君は認めてよ 自分が間違ってたって

  17. Chẳng thật lòng yêu ai, cũng chẳng thiết mãi mãi

    誰にも心から恋しない いつまでもなんて続かない

  18. Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

    Oh、君は「愛」の言葉から逃げる だって自分のことを知ってる(意地悪、意地悪、意地悪)

  19. Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

    愛の言葉が怖いんだろ だって自分の中に(意地悪、意地悪、意地悪)

  20. Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình

    君の中には千がある もう一千 さらに千の人格が僕の中に

  21. Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình

    千でも千でもない、目に見えない声たち

  22. Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng

    同じ一度、同じ一度だけ声を上げる

  23. Rùm beng beng, rùm beng beng

    バンバンバン、バンバンバン

  24. Này cô bé, thích anh làm gì?

    ねえお嬢ちゃん、僕に何をしてほしい?

  25. Anh có tốt đẹp gì đâu

    そんなに良いところなんてないのに

  26. Tình yêu đó khiến em quên rằng

    その恋が、忘れさせる それが

  27. Ở trên đầu là cần câu

    頭の上にあるのは、釣り針

  28. Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?

    どうして嫌いと言いながら まだ思うの?

  29. Trách móc anh làm em ướt mi

    責めてくれたせいで 君のまぶたが濡れる

  30. Anh loay hoay không sao giải thích được

    言い訳できずに 僕は途方に暮れる

  31. Chính anh còn ghét anh nữa mà

    それでも まだ あいつを嫌ってるのに

  32. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

    ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)

  33. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (chính anh còn ghét anh nữa mà)

    ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(それでも あいつを嫌ってるのに)

  34. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

    ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)

  35. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

    ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない

  36. Nếu em có điên cuồng vì tình yêu anh khó khăn

    恋ゆえに君が夢中で乱れてしまうなら それも仕方ないよ

  37. Cứ yên trí đi, tất cả chỉ mới bắt đầu

    安心していいよ すべては まだ始まったばかり

  38. Nếu em có đau lòng, là vì anh phe tàn nhẫn

    君が傷つくのは あいつが残酷だから

  39. Đã nói với em ngàn lần nhưng em không chịu ngừng hưng phấn

    千回だって言ったのに 君は止められない 興奮したまま

  40. Đôi khi là do anh cố ý lỡ lời

    ときには 君をわざと 言い間違えてしまうせい

  41. Để trái tim em trăm mảnh rã rời

    あなたの心は何百の欠片に砕け散って

  42. Anh cũng biết với mọi người anh là so bad

    君も知ってる みんなにとって俺はso bad

  43. Tính cách rối rắm khiến anh so sad

    ややこしい性格が 俺をso sadにさせる

  44. Bức bối, bàn tay anh nắm chặt tối mặt

    息が詰まって 俺は手をぎゅっと握りしめ闇になる

  45. Tối về đối mặt với mặt tối, cắn xé như là mối tặc

    闇に包まれたまま 闇と向き合って 噛み裂くように 像虫みたいに

  46. Bên kia gương ai mắc tội đừng nhìn mặt tôi

    向こう側の鏡で 罪を負ったなら俺の顔を見るな

  47. (Đừng nhìn mặt tôi, đừng nhìn mặt tôi)

    (俺の顔を見るな 俺の顔を見るな)

  48. Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

    ああ 俺は “愛” から逃げる だって自分を知ってる(ずるい ずるい ずるい)

  49. Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

    俺は “愛” を恐れてる 自分の中に(ずるい ずるい ずるい)

  50. Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình

    この胸には 何千がある 千…いや千もの人格が君の中にある

  51. Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình

    千であり、千であり、見えない声の数々

  52. Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng

    同じ一度、同じ一度、声を上げる

  53. Rùm beng beng, rùm beng beng

    ぶんびんびん、ぶんびんびん

  54. Này cô bé, thích anh làm gì?

    ねえお嬢さん、僕に何をしてほしいの?

  55. Anh có tốt đẹp gì đâu

    そんなに素敵じゃないよ

  56. Tình yêu đó khiến em quên rằng

    その愛が君に気づかせない

  57. Ở trên đầu là cần câu

    頭の上には釣り針

  58. Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?

    なぜ嫌いだって言いながら、まだ考え続けるの?

  59. Trách móc anh làm em ướt mi

    責めるせいで僕のせいで濡れちゃう

  60. Anh loay hoay không sao giải thích được

    どう説明すればいいのか、君が気になって手こずる

  61. Chính anh còn ghét anh nữa mà

    それでもあたしは まだ あなたのことが嫌いで

  62. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét-ghét, ghét anh)

    まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(嫌い嫌い、あなたが嫌い)

  63. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

    まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(あなたが嫌い)

  64. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

    まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ

  65. Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?

    いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?

  66. Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì

    いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって

  67. Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?

    いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?

  68. Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì

    いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって

  69. It's so crazy, lovin', lovin' me

    It's so crazy, lovin', lovin' me

  70. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

    まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ

  71. It's so crazy, lovin', lovin' me

    めちゃくちゃだよ、だって君はさ、愛して、愛してくれる

  72. Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra-

    ほんとにだめだね、君はそんな—いや違う、ほんとにだめだね—

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

lời
言葉A2
mặt
顔A2
mọi
すべてA2
nhẫn
我慢A2
quan
役人A2
rã
崩れるA2
tất
靴下A2
tay
手A2
thân
体A2
thành
なるA2

この曲について

Trúc Nhân is a Vietnamese singer known for competing on The Voice of Vietnam and receiving multiple Dedication Music Award nominations and wins.

Trúc Nhânの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Trúc Nhân

Không Ra Gì

Hmm, lovin' you makes me so bad

うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく

Criminal, I make you sad

犯罪者みたいにさ、君を悲しませる

And I hate myself for that, that, that, that

それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ、そうさ

Hmm, lovin' you makes me so bad

うん、君を好きになると僕はこんなに堕ちていく

Criminal, I make you sad

犯罪者みたいにさ、君を悲しませる

And I hate myself for that, that, that

それでも僕は自分を憎むんだ そうさ、そうさ、そうさ

Mm, baby

ん、ベイビー

Càng từ chối em, càng nhận được tình yêu so crazy

断ろうとすればするほど、あまりにクレイジーな愛が届く

Rồi gặng hỏi anh, "Do you really love me?" Maybe

それからしつこく聞くんだ、「本当に僕のこと愛してるの?」って たぶん

Tình nguyện dấn thân thì tam quan em cũng rất là vô lý

自分から進んで身を投げるのに、君の価値観はめちゃくちゃに理不尽だ

Tinh thần thép mới muốn anh thành kép

鋼の魂で君を次の舞台の役者へと――

Phải chịu chơi lắm mới yêu anh được (hey)

とことん遊び心が必要だ それで初めて君を愛せる(hey)

Vì nắm chắc sẽ sát thương (hey)

確実に掴めるなら きっと傷つけられる(hey)

Bé thích ôm xương rồng (xời)

ねえ 竜のサボテンみたいに抱きしめるのが好き(xời)

Cái đó anh nhà trồng

それは君の家で育ててたんだ

Bé muốn câu chân thành thì anh thừa nhận mình sai

本気の気持ちを言うなら 君は認めてよ 自分が間違ってたって

Chẳng thật lòng yêu ai, cũng chẳng thiết mãi mãi

誰にも心から恋しない いつまでもなんて続かない

Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

Oh、君は「愛」の言葉から逃げる だって自分のことを知ってる(意地悪、意地悪、意地悪)

Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

愛の言葉が怖いんだろ だって自分の中に(意地悪、意地悪、意地悪)

Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình

君の中には千がある もう一千 さらに千の人格が僕の中に

Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình

千でも千でもない、目に見えない声たち

Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng

同じ一度、同じ一度だけ声を上げる

Rùm beng beng, rùm beng beng

バンバンバン、バンバンバン

Này cô bé, thích anh làm gì?

ねえお嬢ちゃん、僕に何をしてほしい?

Anh có tốt đẹp gì đâu

そんなに良いところなんてないのに

Tình yêu đó khiến em quên rằng

その恋が、忘れさせる それが

Ở trên đầu là cần câu

頭の上にあるのは、釣り針

Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?

どうして嫌いと言いながら まだ思うの?

Trách móc anh làm em ướt mi

責めてくれたせいで 君のまぶたが濡れる

Anh loay hoay không sao giải thích được

言い訳できずに 僕は途方に暮れる

Chính anh còn ghét anh nữa mà

それでも まだ あいつを嫌ってるのに

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (chính anh còn ghét anh nữa mà)

ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(それでも あいつを嫌ってるのに)

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない(あいつを嫌ってるのに)

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

ほんとに どうしようもない 君は本当に 本当に どうしようもない

Nếu em có điên cuồng vì tình yêu anh khó khăn

恋ゆえに君が夢中で乱れてしまうなら それも仕方ないよ

Cứ yên trí đi, tất cả chỉ mới bắt đầu

安心していいよ すべては まだ始まったばかり

Nếu em có đau lòng, là vì anh phe tàn nhẫn

君が傷つくのは あいつが残酷だから

Đã nói với em ngàn lần nhưng em không chịu ngừng hưng phấn

千回だって言ったのに 君は止められない 興奮したまま

Đôi khi là do anh cố ý lỡ lời

ときには 君をわざと 言い間違えてしまうせい

Để trái tim em trăm mảnh rã rời

あなたの心は何百の欠片に砕け散って

Anh cũng biết với mọi người anh là so bad

君も知ってる みんなにとって俺はso bad

Tính cách rối rắm khiến anh so sad

ややこしい性格が 俺をso sadにさせる

Bức bối, bàn tay anh nắm chặt tối mặt

息が詰まって 俺は手をぎゅっと握りしめ闇になる

Tối về đối mặt với mặt tối, cắn xé như là mối tặc

闇に包まれたまま 闇と向き合って 噛み裂くように 像虫みたいに

Bên kia gương ai mắc tội đừng nhìn mặt tôi

向こう側の鏡で 罪を負ったなら俺の顔を見るな

(Đừng nhìn mặt tôi, đừng nhìn mặt tôi)

(俺の顔を見るな 俺の顔を見るな)

Oh, anh chạy trốn chữ yêu vì anh biết chính mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

ああ 俺は “愛” から逃げる だって自分を知ってる(ずるい ずるい ずるい)

Anh sợ hãi chữ yêu vì anh biết trong mình (ích kỷ, ích kỷ, ích kỷ)

俺は “愛” を恐れてる 自分の中に(ずるい ずるい ずるい)

Trong anh là ngàn, là một ngàn, là một ngàn nhân cách trong mình

この胸には 何千がある 千…いや千もの人格が君の中にある

Là một ngàn, là một ngàn tiếng nói vô hình

千であり、千であり、見えない声の数々

Cùng một lần, cùng một lần lên tiếng

同じ一度、同じ一度、声を上げる

Rùm beng beng, rùm beng beng

ぶんびんびん、ぶんびんびん

Này cô bé, thích anh làm gì?

ねえお嬢さん、僕に何をしてほしいの?

Anh có tốt đẹp gì đâu

そんなに素敵じゃないよ

Tình yêu đó khiến em quên rằng

その愛が君に気づかせない

Ở trên đầu là cần câu

頭の上には釣り針

Tại sao nói ghét anh mà vẫn cứ suy?

なぜ嫌いだって言いながら、まだ考え続けるの?

Trách móc anh làm em ướt mi

責めるせいで僕のせいで濡れちゃう

Anh loay hoay không sao giải thích được

どう説明すればいいのか、君が気になって手こずる

Chính anh còn ghét anh nữa mà

それでもあたしは まだ あなたのことが嫌いで

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét-ghét, ghét anh)

まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(嫌い嫌い、あなたが嫌い)

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì (ghét anh)

まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ(あなたが嫌い)

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ

Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?

いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?

Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì

いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって

Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì nhờ?

いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって?

Khó khăn nhất là chấp nhận mình đôi khi cũng không ra gì

いちばんつらいのは、受け入れること たまには自分も まったくダメだって

It's so crazy, lovin', lovin' me

It's so crazy, lovin', lovin' me

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra gì

まったくダメだね、ほんとにね、ほんとにまったくダメだ

It's so crazy, lovin', lovin' me

めちゃくちゃだよ、だって君はさ、愛して、愛してくれる

Đúng là không ra gì, anh thật không, thật không ra-

ほんとにだめだね、君はそんな—いや違う、ほんとにだめだね—