Langbeats
Em – Binz

Binz

Letra de Em con traducción en Español

Idioma
Vietnamita
Nivel
Intermedio
Lanzamiento
2026
Género
V-Pop
Duración
4:57
  1. Dẫu ta quay về với thời gian tệ nhất ngày ấy, mang theo lòng tin là thứ không có khi đấy

    Aunque yo regrese con el peor tiempo de ese día, llevo la fe, que allí no existía

  2. Thì anh vẫn cảm thấy ta chẳng thể cứu vớt được gì (cứu vớt được gì)

    Y aun así siento que no podemos salvar ni rescatar nada (rescatar nada).

  3. Mà nếu anh có thể quay về, thứ duy nhất anh thay đổi chính là yêu bản thân mình hơn một ít

    Pero si pudieras volver atrás, lo único que cambiarías es quererte un poquito más

  4. Chỉ một phần bé so với ngần ấy anh yêu em

    Sólo una parte pequeña frente a tanto amor tuyo

  5. Anh thích những thứ gì quen thuộc nhưng em đến và đi tự nhiên, làm xáo trộn lên cuộc sống của anh

    Le gustan las cosas conocidas, pero llegas y te vas con naturalidad, y desordenas la vida

  6. Em thừa biết anh rất ghét những điều này (ghét những điều này)

    Sabes de sobra que odio estas cosas (odio estas cosas)

  7. Giá như em ở trước mặt anh thì anh sẽ ôm thật lâu và nói rằng tháng ngày qua anh đối diện vô cùng khó

    Si ella estuviera frente a él, él la abrazaría por mucho tiempo y le diría que los días que pasaron fueron difíciles de enfrentar.

  8. Anh không muốn vắng em thêm một ngày

    No quiero que me faltes ni un día más

  1. Em

    Eres tú

  2. Giờ anh muốn biết

    Ahora él quiere saber

  3. Mỗi sáng ly cà phê em có đúng vị?

    Cada mañana, ¿tu vaso de café tiene el sabor exacto?

  4. Mỗi tối em ngủ quên ai tắt TV?

    ¿Cada noche te quedas dormida mientras alguien apaga el TV?

  5. Em

    Eres tú

  6. Mình làm sao thế?

    ¿Qué nos pasa?

  7. Con tim cũng có lúc cần được đau

    El corazón también a veces necesita dolerse

  8. Sao không phải trong những ngày cạnh nhau?

    ¿Por qué no en los días de estar juntos?

  9. Em giờ vui (giờ vui)

    Ahora estoy feliz (ahora feliz)

  10. Baby, thôi đừng nói cho anh, em không cần kể cho anh

    Baby, por favor ya no se lo digas; no necesito contárselo a él

  11. Đâu ai mong nghe những thứ đó (thứ đó)

    ¿Quién espera oír esas cosas… (esas cosas)

  12. Khi anh đang phải cố gắng tìm điều gì để đối phó với thời gian

    Cuando tú tienes que esforzarte buscando qué hacer para enfrentarte al tiempo

  13. Anh giờ sao? (Giờ sao?)

    ¿Y ahora, qué pasa conmigo? (¿Qué pasa?)

  14. Thật sự em cần biết không em? Hay chỉ vờ quan tâm?

    ¿De verdad necesitas que yo lo sepa… o solo finge que le importa?

  15. Đừng hỏi thăm anh với cách ấy

    No le preguntes a él con esa forma

  16. Đừng bỏ đi nhưng cứ vẫn đấy

    No te vayas, pero sigues ahí

  17. Tội nghiệp gì? Anh cũng đã vỡ nát

    ¿Qué pena? Él también se rompió por completo.

  18. Bên em bao lâu

    A tu lado, ¿cuánto tiempo?

  19. Rồi một ngày bình thường, em chợt mất hết cảm giác từng yêu nhau

    Luego, un día cualquiera, de pronto me quedé sin ninguna sensación de lo que era querernos

  20. Ta nào có gặp thêm ai

    ¿Y qué? Quizá no lleguemos a cruzarnos con nadie más

  21. Cũng chẳng ai sai

    Tampoco hay nadie que tenga la culpa

  22. Vậy thì em đi vì đâu, sao anh không được biết?

    Entonces, ¿por qué te vas y a dónde, si tú sabes? ¿Por qué yo no puedo enterarme?

  23. Quên, em quên sao? (Sao?)

    ¿Olvidar…? ¿Cómo, tú, puedes olvidarme? (¿Por qué?)

  24. Giữa nhà thờ, bạn bè ai cũng muốn ta hạnh phúc đến bạc đầu

    Dentro de la iglesia, todos los amigos quieren vernos felices hasta envejecer juntos

  25. Nay đứng nhìn em đi (em đi)

    Ahora mírame, vete tú (vete)

  26. Đừng bắt anh phải tin

    No me obligues a creer.

  27. Những gì anh trao lâu nay đâu phải những thứ em cần đến

    Lo que él te dio, desde hace tanto tiempo, no eran cosas que yo necesitara

Lyrics powered by www.musixmatch.com

Vocabulario clave

chính
correctoA1
cứu
salvarA1
giá
precioA1
tâm
menteB1
trao
darB1
quên
olvidarA2
giờ
horaA1
khó
difícilA1
làm
hacerA1
nghiệp
karmaA1

Ponte a prueba

¿Cuánto has entendido de Em?

Un test rápido sobre las palabras clave de esta canción.

Haz el test en la app

Sobre esta canción

Binz es un rapero, cantante y compositor vietnamita, Lê Nguyễn Trung Đan, conocido por lanzar música rap y escribir canciones originales.

Más canciones de Binz

Más música de nivel Intermedio para aprender Vietnamita

🇻🇳 Binz

Em

Dẫu ta quay về với thời gian tệ nhất ngày ấy, mang theo lòng tin là thứ không có khi đấy

Aunque yo regrese con el peor tiempo de ese día, llevo la fe, que allí no existía

Thì anh vẫn cảm thấy ta chẳng thể cứu vớt được gì (cứu vớt được gì)

Y aun así siento que no podemos salvar ni rescatar nada (rescatar nada).

Mà nếu anh có thể quay về, thứ duy nhất anh thay đổi chính là yêu bản thân mình hơn một ít

Pero si pudieras volver atrás, lo único que cambiarías es quererte un poquito más

Chỉ một phần bé so với ngần ấy anh yêu em

Sólo una parte pequeña frente a tanto amor tuyo

Anh thích những thứ gì quen thuộc nhưng em đến và đi tự nhiên, làm xáo trộn lên cuộc sống của anh

Le gustan las cosas conocidas, pero llegas y te vas con naturalidad, y desordenas la vida

Em thừa biết anh rất ghét những điều này (ghét những điều này)

Sabes de sobra que odio estas cosas (odio estas cosas)

Giá như em ở trước mặt anh thì anh sẽ ôm thật lâu và nói rằng tháng ngày qua anh đối diện vô cùng khó

Si ella estuviera frente a él, él la abrazaría por mucho tiempo y le diría que los días que pasaron fueron difíciles de enfrentar.

Anh không muốn vắng em thêm một ngày

No quiero que me faltes ni un día más

Em

Eres tú

Giờ anh muốn biết

Ahora él quiere saber

Mỗi sáng ly cà phê em có đúng vị?

Cada mañana, ¿tu vaso de café tiene el sabor exacto?

Mỗi tối em ngủ quên ai tắt TV?

¿Cada noche te quedas dormida mientras alguien apaga el TV?

Em

Eres tú

Mình làm sao thế?

¿Qué nos pasa?

Con tim cũng có lúc cần được đau

El corazón también a veces necesita dolerse

Sao không phải trong những ngày cạnh nhau?

¿Por qué no en los días de estar juntos?

Em giờ vui (giờ vui)

Ahora estoy feliz (ahora feliz)

Baby, thôi đừng nói cho anh, em không cần kể cho anh

Baby, por favor ya no se lo digas; no necesito contárselo a él

Đâu ai mong nghe những thứ đó (thứ đó)

¿Quién espera oír esas cosas… (esas cosas)

Khi anh đang phải cố gắng tìm điều gì để đối phó với thời gian

Cuando tú tienes que esforzarte buscando qué hacer para enfrentarte al tiempo

Anh giờ sao? (Giờ sao?)

¿Y ahora, qué pasa conmigo? (¿Qué pasa?)

Thật sự em cần biết không em? Hay chỉ vờ quan tâm?

¿De verdad necesitas que yo lo sepa… o solo finge que le importa?

Đừng hỏi thăm anh với cách ấy

No le preguntes a él con esa forma

Đừng bỏ đi nhưng cứ vẫn đấy

No te vayas, pero sigues ahí

Tội nghiệp gì? Anh cũng đã vỡ nát

¿Qué pena? Él también se rompió por completo.

Bên em bao lâu

A tu lado, ¿cuánto tiempo?

Rồi một ngày bình thường, em chợt mất hết cảm giác từng yêu nhau

Luego, un día cualquiera, de pronto me quedé sin ninguna sensación de lo que era querernos

Ta nào có gặp thêm ai

¿Y qué? Quizá no lleguemos a cruzarnos con nadie más

Cũng chẳng ai sai

Tampoco hay nadie que tenga la culpa

Vậy thì em đi vì đâu, sao anh không được biết?

Entonces, ¿por qué te vas y a dónde, si tú sabes? ¿Por qué yo no puedo enterarme?

Quên, em quên sao? (Sao?)

¿Olvidar…? ¿Cómo, tú, puedes olvidarme? (¿Por qué?)

Giữa nhà thờ, bạn bè ai cũng muốn ta hạnh phúc đến bạc đầu

Dentro de la iglesia, todos los amigos quieren vernos felices hasta envejecer juntos

Nay đứng nhìn em đi (em đi)

Ahora mírame, vete tú (vete)

Đừng bắt anh phải tin

No me obligues a creer.

Những gì anh trao lâu nay đâu phải những thứ em cần đến

Lo que él te dio, desde hace tanto tiempo, no eran cosas que yo necesitara

Em

🇻🇳 Binz
0:000:00