Langbeats
Hit Me Up (feat. Nomovodka) – Binz

Binz

「Hit Me Up (feat. Nomovodka)」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
V-Pop
長さ
4:29
  1. Phone cho anh những lúc em một mình

    ひとりの君が寂しい夜に、俺を呼んで

  2. Sau đó làm gì thì gặp rồi sẽ biết

    それから何をするのかは、会ってからわかるだろ

  3. Không ai mang cho em feeling nhiều vậy

    誰もそんなに君を高める気持ちを運べない

  4. Anh biết anh sẽ là người làm em điên

    俺が君を狂わせるって、わかってる

  5. Trời dù mưa

    雨が降っても

  6. Đường có đông

    道が混んでても

  7. Nhà có xa

    家が遠くても

  8. Anh cũng qua

    俺はそばまで行くよ

  9. Chỉ cần nói là em đang không thấy vui

    君が楽しくないって言うだけで

  10. Anh sẽ tới, yo-oh-oh

    俺が会いに行く、よーおーおー

  11. Đứng trước cửa nhà, em nhìn thấy trên camera

    家の前に立って、カメラに映った君を見つける

  12. Casablanca

    カサブランカ

  13. Tay anh mang hoa

    君の手を俺は花で飾る

  14. Khoác pijama, ra đón anh vào nhà

    パジャマに着替えて、迎えに行って家へ招き入れる

  15. Ooh, ah, chưa kịp say hi

    ああ、まだ挨拶する前に酔いそうで

  16. Vồ lấy nhau như bao lâu chưa gặp gỡ

    抱き合うのは、どれくらいぶりだろう

  17. Nói bên tai, "Anh chưa đi em đã nhớ"

    耳元で「行ってないのに、もう恋しくて」

  18. Và trong bếp-ê-ê-ê

    キッチンで—えええ

  19. Trên bàn (trên bàn)

    テーブルの上(テーブルの上)

  20. Trước gương

    鏡の前で

  21. Sofa, à-a-a

    ソファー、あーあーあー

  22. Hit me up when no one's around, we gonna do things you already know

    誰もいないときに連絡して、君はもう知ってるあれをやろう

  23. Ain't nobody ever gave you this kinda love, and I'm that one you already know

    こんな愛を誰も君にくれたことはない。俺が、もう分かってるあの相手

  24. When it rains

    雨が降るとき

  25. On your nights

    君の夜に

  26. Let me be

    君のそばにいさせて

  27. Your sunshine

    君のサンシャイン

  28. When it's darkness in my song (in my song)

    俺の歌の中が暗闇に包まれるとき(俺の歌の中で)

  29. I'll let you be the dawn, oh-oh-oh

    君に夜明けを任せるよ、あーあーあー

  30. (Do things you already know)

    (君はもう知ってることをやろう)

  31. (Do things you already know)

    (もう知ってることをやれ)

  32. (Do things you already know)

    (もう知ってることをやれ)

  33. (Do things you already know)

    (もう知ってることをやれ)

  34. Nhấc máy lên call anh vì số anh em đã có đó

    電話をかけろよ 兄弟の番号はもう持ってるから

  35. Rót ít rượu vang ra, nhạc slow và hương nến

    ワインを少し注いで スローな音楽とキャンドルの香り

  36. Uống-uống-uống tí thôi, đủ để thấy thành phố kia mờ

    飲んで飲んで飲んで ほんの少しでいい あの街が霞んで見えるまで

  37. Hit me up, anh sẽ đến đó ngay

    Hit me up すぐそこに行くから

  38. Bởi vì nếu hôm nay em cảm thấy sexy girl

    だって今日は君がセクシーだって思えたなら

  39. Thì anh nghĩ em nên ở ngay cạnh next to me, girl

    つまり君はそのまま隣にいなきゃ next to me, girl

  40. Và trong phòng khách (ê-ê-ê)

    リビングで(ええええ)

  41. Trên bàn (trên bàn)

    テーブルの上で(テーブルの上で)

  42. Trước gương

    鏡の前で

  43. Ngoài ban công, oh-ah-ah

    バルコニーの外で、あー、あー、あー

  44. Phone cho anh những lúc em cần gặp

    君が会いたい時、君のための電話をくれよ

  45. Sau đó gặp rồi làm gì từ từ tính (ay)

    それで会った後は何をする? じっくり考えて(あら)

  46. Không ai mang cho anh feeling nhiều vậy

    誰も君に そんなにたくさんのfeelingを運べない

  47. Anh biết

    わかってる

  48. Anh biết

    わかってる

  49. Anh biết

    わかってる

  50. Anh biết

    わかってる

  51. Anh biết, ah

    わかってる、ああ

  52. Hit me up (whoo)

    Hit me up(whoo)

  53. Call cho anh những lúc em cần gặp

    会いたくなったら、電話して

  54. Sau đó gặp rồi làm gì từ từ tính

    それで会った後はどうするの、ゆっくり考えて

  55. Không ai mang cho anh feeling nhiều vậy

    誰も彼にあんなに胸の高鳴りをくれない

  56. Anh biết anh sẽ là người làm em go crazy (whoo)

    わかってる、きっと俺が君を夢中にさせる(whoo)

  57. Dù trời mưa

    雨が降ってても

  58. Đường có đông (whoo)

    道が混んでいても(whoo)

  59. Nhà em có xa đến mấy anh cũng qua với em ngay, chỉ cần em muốn

    君の家がどれだけ遠くても、君が望むならすぐ行く

  60. Chỉ cần nói là em đang không thấy vui

    君が楽しくないって言うだけで

  61. (Do things you already know) oh baby, anh sẽ đến ngay

    (You already know) おいでよベイビー すぐに会いに行く

  62. Ladies and gentlemen

    ご婦人方、ご来賓の皆さま

  63. Quân on the guitar (do things you already know)

    ギターのQuân(おいでよ、君が知ってるやつ)

  64. Beautiful Ka on the bass

    ベースの美しいKa

  65. The one and only Touliver on the keyboard (do things you already know)

    キーボードのTouliverただひとり(おいでよ、君が知ってるやつ)

  66. Thiện Minh on the violin

    バイオリンのThiện Minh

  67. Nomovodka is the name (do things you already know), I named myself

    Nomovodkaって名前さ(おいでよ、君が知ってるやつ) 自分でそう名付けた

  68. We'd like to say thank you for your love

    あなたの愛にありがとうと言いたい

  69. (Do things you already know)

    (You already know)

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

đông
冬A2
đường
道A2
lâu
長いA2
lấy
取るA2
mưa
雨A2
say
酔うA2
tay
手A2
thấy
見るA2
làm
するA1
lúc
時A2

この曲について

Binz is a Vietnamese rapper, singer, and songwriter, Lê Nguyễn Trung Đan, known for releasing rap music and writing original songs.

Binzの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Binz

Hit Me Up (feat. Nomovodka)

Phone cho anh những lúc em một mình

ひとりの君が寂しい夜に、俺を呼んで

Sau đó làm gì thì gặp rồi sẽ biết

それから何をするのかは、会ってからわかるだろ

Không ai mang cho em feeling nhiều vậy

誰もそんなに君を高める気持ちを運べない

Anh biết anh sẽ là người làm em điên

俺が君を狂わせるって、わかってる

Trời dù mưa

雨が降っても

Đường có đông

道が混んでても

Nhà có xa

家が遠くても

Anh cũng qua

俺はそばまで行くよ

Chỉ cần nói là em đang không thấy vui

君が楽しくないって言うだけで

Anh sẽ tới, yo-oh-oh

俺が会いに行く、よーおーおー

Đứng trước cửa nhà, em nhìn thấy trên camera

家の前に立って、カメラに映った君を見つける

Casablanca

カサブランカ

Tay anh mang hoa

君の手を俺は花で飾る

Khoác pijama, ra đón anh vào nhà

パジャマに着替えて、迎えに行って家へ招き入れる

Ooh, ah, chưa kịp say hi

ああ、まだ挨拶する前に酔いそうで

Vồ lấy nhau như bao lâu chưa gặp gỡ

抱き合うのは、どれくらいぶりだろう

Nói bên tai, "Anh chưa đi em đã nhớ"

耳元で「行ってないのに、もう恋しくて」

Và trong bếp-ê-ê-ê

キッチンで—えええ

Trên bàn (trên bàn)

テーブルの上(テーブルの上)

Trước gương

鏡の前で

Sofa, à-a-a

ソファー、あーあーあー

Hit me up when no one's around, we gonna do things you already know

誰もいないときに連絡して、君はもう知ってるあれをやろう

Ain't nobody ever gave you this kinda love, and I'm that one you already know

こんな愛を誰も君にくれたことはない。俺が、もう分かってるあの相手

When it rains

雨が降るとき

On your nights

君の夜に

Let me be

君のそばにいさせて

Your sunshine

君のサンシャイン

When it's darkness in my song (in my song)

俺の歌の中が暗闇に包まれるとき(俺の歌の中で)

I'll let you be the dawn, oh-oh-oh

君に夜明けを任せるよ、あーあーあー

(Do things you already know)

(君はもう知ってることをやろう)

(Do things you already know)

(もう知ってることをやれ)

(Do things you already know)

(もう知ってることをやれ)

(Do things you already know)

(もう知ってることをやれ)

Nhấc máy lên call anh vì số anh em đã có đó

電話をかけろよ 兄弟の番号はもう持ってるから

Rót ít rượu vang ra, nhạc slow và hương nến

ワインを少し注いで スローな音楽とキャンドルの香り

Uống-uống-uống tí thôi, đủ để thấy thành phố kia mờ

飲んで飲んで飲んで ほんの少しでいい あの街が霞んで見えるまで

Hit me up, anh sẽ đến đó ngay

Hit me up すぐそこに行くから

Bởi vì nếu hôm nay em cảm thấy sexy girl

だって今日は君がセクシーだって思えたなら

Thì anh nghĩ em nên ở ngay cạnh next to me, girl

つまり君はそのまま隣にいなきゃ next to me, girl

Và trong phòng khách (ê-ê-ê)

リビングで(ええええ)

Trên bàn (trên bàn)

テーブルの上で(テーブルの上で)

Trước gương

鏡の前で

Ngoài ban công, oh-ah-ah

バルコニーの外で、あー、あー、あー

Phone cho anh những lúc em cần gặp

君が会いたい時、君のための電話をくれよ

Sau đó gặp rồi làm gì từ từ tính (ay)

それで会った後は何をする? じっくり考えて(あら)

Không ai mang cho anh feeling nhiều vậy

誰も君に そんなにたくさんのfeelingを運べない

Anh biết

わかってる

Anh biết

わかってる

Anh biết

わかってる

Anh biết

わかってる

Anh biết, ah

わかってる、ああ

Hit me up (whoo)

Hit me up(whoo)

Call cho anh những lúc em cần gặp

会いたくなったら、電話して

Sau đó gặp rồi làm gì từ từ tính

それで会った後はどうするの、ゆっくり考えて

Không ai mang cho anh feeling nhiều vậy

誰も彼にあんなに胸の高鳴りをくれない

Anh biết anh sẽ là người làm em go crazy (whoo)

わかってる、きっと俺が君を夢中にさせる(whoo)

Dù trời mưa

雨が降ってても

Đường có đông (whoo)

道が混んでいても(whoo)

Nhà em có xa đến mấy anh cũng qua với em ngay, chỉ cần em muốn

君の家がどれだけ遠くても、君が望むならすぐ行く

Chỉ cần nói là em đang không thấy vui

君が楽しくないって言うだけで

(Do things you already know) oh baby, anh sẽ đến ngay

(You already know) おいでよベイビー すぐに会いに行く

Ladies and gentlemen

ご婦人方、ご来賓の皆さま

Quân on the guitar (do things you already know)

ギターのQuân(おいでよ、君が知ってるやつ)

Beautiful Ka on the bass

ベースの美しいKa

The one and only Touliver on the keyboard (do things you already know)

キーボードのTouliverただひとり(おいでよ、君が知ってるやつ)

Thiện Minh on the violin

バイオリンのThiện Minh

Nomovodka is the name (do things you already know), I named myself

Nomovodkaって名前さ(おいでよ、君が知ってるやつ) 自分でそう名付けた

We'd like to say thank you for your love

あなたの愛にありがとうと言いたい

(Do things you already know)

(You already know)

Hit Me Up (feat. Nomovodka)

🇻🇳 Binz
0:000:00