Langbeats
Anh Là Ngoại Lệ Của Em – Phương Ly

Phương Ly

「Anh Là Ngoại Lệ Của Em」歌詞と日本語訳

言語
ベトナム語
レベル
中級
リリース
2023
ジャンル
V-Pop
長さ
3:09
  1. Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

    それでも私はわかってた、あなた以外を好きになれないって

  2. Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

    胸の中はもういっぱいで、あなた以外は誰にも取っておけない

  3. Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

    心の扉にはここに鍵がある、ただあなたにだけ握ってほしい

  4. Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

    好き好き以上で、いま私は愛してる、ああ

  5. Ồ hoá ra em thật nhỏ bé

    あらまあ、私ってこんなにも小さくて

  6. Gọn vào trong chiếc ôm của anh ngỡ như là đang ôm cả thế giới

    あなたの腕の中にぎゅっと収まって、まるで世界中を抱きしめてるみたい

  7. Ồ hoá ra em chẳng mạnh mẽ

    あらまあ、私にはそんなに強さがない

  8. Chỉ là chưa có ai trước anh khiến em được yên tâm mà yếu đuối

    ただあなたが来るまでは、安心できる人がいなくて…弱くなってただけ

  9. Cách anh luôn quan tâm kiên trì làm mọi điều ngờ vực đều bay đi

    あなたのいつも変わらぬ気遣い、根気よく向き合うその仕方で、不安も疑いも全部飛んでいく

  10. Cách anh luôn ấm áp, dịu dàng, dù nhẹ nhàng mà đủ làm băng tan

    いつもあなたはあたたかくて、やさしくて、どれだけそっとでも氷を溶かせる

  11. Sự nghiêm khắc của em cũng nào đâu có ngờ

    君の厳しさなんて、まさか想像もしなかった

  12. Mọi nguyên tắc lập nên chỉ để anh phá vỡ

    すべてのルールは、君が作ったのに——僕が壊すため?

  13. Rốt cuộc là chẳng còn khả năng chống đỡ

    結局、もう耐えられる術(すべ)はない

  14. Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

    そして君は知ってた——僕以外を愛せないって

  15. Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

    君の心にはもう余白なんてなくて、僕以外は置けない

  16. Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

    君のハートへの扉、鍵はここにある——ただ僕だけに握ってほしい

  17. Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

    好き以上に、いま君は“好き好き”じゃなく“愛して愛して”、あ

  18. Vì baby anh là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

    だってベイビー、僕はララララ——君の例外なんだ、ララララは

  19. Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

    ララララ、だって僕は君の例外

  20. Là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

    ラララララ、ララララは君の例外だ

  21. Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

    ララララ、だって君の僕は例外だから

  22. Ơ, sao em lại mềm lòng rồi? (Thôi xong rồi)

    ねえ、どうして急に君の気持ちが揺れちゃったの?(終わった…)

  23. Đi tong bao nhiêu công tự đề phòng rồi (haiz)

    トンにいくら貢いで自衛してきたってのに(はぁ)

  24. Thôi không sao nhưng em còn một lời phải dặn anh trước (nhớ nhá)

    大丈夫、でも最後に一つ言っておかないと(ね、覚えて)

  25. Tim em không phải thuỷ tinh, nhưng cũng mong manh tương tự

    僕の心はガラスじゃない、でも同じくらい儚い

  26. Mong anh sẽ giữ gìn, đừng chỉ làm em tương tư

    どうか大事にして、ただ君は僕を思わせるだけじゃだめ

  27. Cách anh luôn quan tâm kiên trì làm mọi điều ngờ vực đều bay đi (bay đi)

    君のいつもの気遣いは、しつこいくらい続いて疑いを全部飛ばしてく(飛ばして)

  28. Cách anh luôn ấm áp, dịu dàng, dù nhẹ nhàng mà đủ làm băng tan

    いつでもあったかくて、やさしくて、そっと触れるだけで氷をとかす

  29. Sự nghiêm khắc của em cũng nào đâu có ngờ

    僕の厳しさだって、まさかそんな風に見てなかった

  30. Mọi nguyên tắc lập nên chỉ để anh phá vỡ

    掟でできたもの全部、君は破ってしまうためにある

  31. Rốt cuộc là chẳng còn khả năng chống đỡ

    ついに、もう耐えられる力は残っていない

  32. Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

    そして君は知ってた、他の誰も愛せないって、君以外はね

  33. Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

    胸の居場所はもういっぱいで、君以外の誰かは残してない

  34. Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

    この心の扉の鍵はここにある、ただ君だけに握ってほしい

  35. Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

    好き以上の好きに、今は愛してる、あ

  36. Vì baby anh là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

    だってベイビー、君はララララ、ララララは僕の例外なんだ

  37. Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

    ララララ、君だからこそ僕の例外なんだ

  38. Là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

    ラララララ、ララララは僕の例外なんだ

  39. Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

    ララララ、君だからこそ僕の例外なんだ

  40. (Anh là, ah-anh là, ah-ah-ah-anh là)

    (君は、あ-君は、あ-あ-あ-君は)

  41. (Anh là, ah-anh là) vì anh là ngoại lệ của em

    (ああ、あー、ああ、あー)だって君の特別な例外だから

  42. (Anh là, ah-anh là, ah-ah-ah-anh là)

    (ああ、あー、ああ、あー、ああ、あー)

  43. (Heh-heh-heh-heh-heh) vì anh là ngoại lệ của em í, thề luôn

    (へへへへへへ)だって僕は君の例外だよ、誓って

Lyrics powered by www.musixmatch.com

重要単語

nhớ
思い出すA2
vực
谷A2
xong
終わるA2
bao
袋A1
bay
飛ぶA1
biết
知るA1
khác
違うA2
dịu
やわらかいB1
đủ
十分B1
nhàng
遅いB1

この曲について

Phương Ly is a Vietnamese singer who initially gained prominence as a social media personality before moving into music. She is known for her work as a recording artist and has received a nomination for the Cống hiến Awards.

Phương Lyの他の曲

ベトナム語を学ぶ中級レベルの曲をもっと見る

🇻🇳 Phương Ly

Anh Là Ngoại Lệ Của Em

Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

それでも私はわかってた、あなた以外を好きになれないって

Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

胸の中はもういっぱいで、あなた以外は誰にも取っておけない

Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

心の扉にはここに鍵がある、ただあなたにだけ握ってほしい

Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

好き好き以上で、いま私は愛してる、ああ

Ồ hoá ra em thật nhỏ bé

あらまあ、私ってこんなにも小さくて

Gọn vào trong chiếc ôm của anh ngỡ như là đang ôm cả thế giới

あなたの腕の中にぎゅっと収まって、まるで世界中を抱きしめてるみたい

Ồ hoá ra em chẳng mạnh mẽ

あらまあ、私にはそんなに強さがない

Chỉ là chưa có ai trước anh khiến em được yên tâm mà yếu đuối

ただあなたが来るまでは、安心できる人がいなくて…弱くなってただけ

Cách anh luôn quan tâm kiên trì làm mọi điều ngờ vực đều bay đi

あなたのいつも変わらぬ気遣い、根気よく向き合うその仕方で、不安も疑いも全部飛んでいく

Cách anh luôn ấm áp, dịu dàng, dù nhẹ nhàng mà đủ làm băng tan

いつもあなたはあたたかくて、やさしくて、どれだけそっとでも氷を溶かせる

Sự nghiêm khắc của em cũng nào đâu có ngờ

君の厳しさなんて、まさか想像もしなかった

Mọi nguyên tắc lập nên chỉ để anh phá vỡ

すべてのルールは、君が作ったのに——僕が壊すため?

Rốt cuộc là chẳng còn khả năng chống đỡ

結局、もう耐えられる術(すべ)はない

Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

そして君は知ってた——僕以外を愛せないって

Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

君の心にはもう余白なんてなくて、僕以外は置けない

Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

君のハートへの扉、鍵はここにある——ただ僕だけに握ってほしい

Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

好き以上に、いま君は“好き好き”じゃなく“愛して愛して”、あ

Vì baby anh là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

だってベイビー、僕はララララ——君の例外なんだ、ララララは

Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

ララララ、だって僕は君の例外

Là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

ラララララ、ララララは君の例外だ

Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

ララララ、だって君の僕は例外だから

Ơ, sao em lại mềm lòng rồi? (Thôi xong rồi)

ねえ、どうして急に君の気持ちが揺れちゃったの?(終わった…)

Đi tong bao nhiêu công tự đề phòng rồi (haiz)

トンにいくら貢いで自衛してきたってのに(はぁ)

Thôi không sao nhưng em còn một lời phải dặn anh trước (nhớ nhá)

大丈夫、でも最後に一つ言っておかないと(ね、覚えて)

Tim em không phải thuỷ tinh, nhưng cũng mong manh tương tự

僕の心はガラスじゃない、でも同じくらい儚い

Mong anh sẽ giữ gìn, đừng chỉ làm em tương tư

どうか大事にして、ただ君は僕を思わせるだけじゃだめ

Cách anh luôn quan tâm kiên trì làm mọi điều ngờ vực đều bay đi (bay đi)

君のいつもの気遣いは、しつこいくらい続いて疑いを全部飛ばしてく(飛ばして)

Cách anh luôn ấm áp, dịu dàng, dù nhẹ nhàng mà đủ làm băng tan

いつでもあったかくて、やさしくて、そっと触れるだけで氷をとかす

Sự nghiêm khắc của em cũng nào đâu có ngờ

僕の厳しさだって、まさかそんな風に見てなかった

Mọi nguyên tắc lập nên chỉ để anh phá vỡ

掟でできたもの全部、君は破ってしまうためにある

Rốt cuộc là chẳng còn khả năng chống đỡ

ついに、もう耐えられる力は残っていない

Và em đã biết sẽ không thể yêu ai khác ngoài anh ra

そして君は知ってた、他の誰も愛せないって、君以外はね

Lòng em đã hết chỗ, không để dành ai khác ngoài anh ra

胸の居場所はもういっぱいで、君以外の誰かは残してない

Cửa vào tim em, chìa khoá đây, chỉ muốn duy nhất anh cầm

この心の扉の鍵はここにある、ただ君だけに握ってほしい

Nhiều hơn cả thích thích, giờ em yêu yêu, ah

好き以上の好きに、今は愛してる、あ

Vì baby anh là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

だってベイビー、君はララララ、ララララは僕の例外なんだ

Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

ララララ、君だからこそ僕の例外なんだ

Là-lá-la-la-la, lá-lá-la-la là ngoại lệ của em

ラララララ、ララララは僕の例外なんだ

Lá-lá-la-la, vì anh là ngoại lệ của em

ララララ、君だからこそ僕の例外なんだ

(Anh là, ah-anh là, ah-ah-ah-anh là)

(君は、あ-君は、あ-あ-あ-君は)

(Anh là, ah-anh là) vì anh là ngoại lệ của em

(ああ、あー、ああ、あー)だって君の特別な例外だから

(Anh là, ah-anh là, ah-ah-ah-anh là)

(ああ、あー、ああ、あー、ああ、あー)

(Heh-heh-heh-heh-heh) vì anh là ngoại lệ của em í, thề luôn

(へへへへへへ)だって僕は君の例外だよ、誓って

Anh Là Ngoại Lệ Của Em

🇻🇳 Phương Ly
0:000:00