
Phương Ly
「Muộn Phiền」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- リリース
- 2023
- ジャンル
- V-Pop
- 長さ
- 3:19
Em ơi, cuộc sống em có đầy niềm vui không?
ねえ、あなたの暮らしは喜びで満ちてる?
Người mà tối qua em còn tay trong tay
昨夜、あなたと手を取り合っていた人
Tự dưng mất tiêu, ôi tình này sâu cay, so buồn
ふと消えてしまった ああこの恋は深くて あまりにも切なすぎる
Sao em để tiền lương vút bay khi sầu không ai chia?
どうして、誰も分けてくれないこの憂いのせいで給料が宙を舞うの?
Vừa chạy deadline, vừa sầu cả đêm khuya
締切に追われながら、深夜ずっとため息みたいに憂う
Chặng đường sẽ đi, em có sợ cô đơn, sợ khó hơn?
これからの道は歩いていく—君はひとりが怖い?もっと難しいのも?
Nhiều lần thắc mắc khi nhìn lại mình trong gương, mình là ai?
鏡に映る自分を見つめるたび 何度も考える——僕は誰?
Mình đã quyết đúng hay lựa chọn của mình sai? (Oh-oh, oh-oh)
俺たちは正しい決断をしたのか? それとも間違えたのか?(Oh-oh, oh-oh)
Nhiều lần ngước mắt lên chuyện trò cùng trời cao, tự nhủ rằng không sao
何度も空を見上げては ただ大丈夫だと自分に言い聞かせる
Trả lời em đi? Điều cần phải làm nhất là điều gì, baby? (Bae-baby-baby)
返事してよ?いちばん大事にするべきことは何なの、ベイビー?(Bae-baby-baby)
Lắng nghe tín hiệu từ trên cao (oh-oh)
高いところからの合図を聴いて(oh-oh)
Những câu đọc vị từ chiêm bao (oh-oh)
夢の中から読み解くみたいな言葉たち(oh-oh)
Mỗi khi mụn phiền ập tới, ập tới
悩みのせいでできたブツブツが来るたび、来るたび
Em sẽ phải làm gì vũ trụ ơi?
宇宙よ、私はいったい何をすればいいの?
Mỗi khi mụn phiền làm em nghĩ suy
悩みのニキビが君を悩ませるたびに
Hãy ban cho em một lối đi
道をひとつ 私にください
Để em vui hơn mỗi ngày, để thêm yêu cuộc sống này
毎日もっと君を笑顔にして、こんな素敵な日々をもっと好きにさせたい
Để em vững tin, tin vào quá trình của mình (yeah, yeah)
自分のプロセスを信じて、揺るがないで(yeah, yeah)
Ay girl, anh biết em phải chịu đau
ねえガール、君が痛みを抱えてること 彼は知ってる
Anh biết em và đồng nghiệp không hiểu nhau
君と周りの連中は 互いに分かり合えてないって彼も知ってる
Cãi nhau công việc, đùn đẩy deadline
仕事で言い争い 責任を押しつけて期限を先送り
Xong lúc mà sếp bảo em sai, em lại tự ái
上司に「間違いだ」と言われた途端 また自尊心が傷つく
Thôi thì em vui khi nhận đồng lương đầu tiên
それならいいよ 初めての給料を受け取るときの喜びで
Nhưng tiền đâu khi em tiêu như người nổi tiếng? (Hả?)
でもお金なんてどこにあるの? 有名人みたいに浪費するのに(はぁ?)
Không thích hoa quả, nhưng em có nỗi sầu riêng (way)
果物は好きじゃないけど 君には甘い悲しみがある(way)
Và dần dần da em có những mụn phiền (way)
そしてだんだん、肌に悩みの粒が増えていく(way)
Nhưng em nghĩ mình nạn nhân thì anh không tin điều đó (không)
でも私は被害者だって思ってるのに、あなたはそれを信じない(ダメ)
Em cứ nhìn vào gia đình và chuyện đó không hề khó (dễ)
あなたは家族を見ていればいい それはなんにも難しくない(かんたん)
Chắc gì bố mẹ hay giận nghĩa là không lo cho em? (Hả?)
親が怒ってるなんて、どうしてわかる? 弟(妹)を思うだけじゃダメなの?(は?)
Và em còn chả nghĩ đến việc ngồi nghe câu chuyện của họ (way)
それでも君は 彼らの話を聞くことなんて 考えもしない(way)
Suốt ngày dỗi bạn trai vì tiêu chuẩn chồng chất (ay)
一日中拗ねてやる 積み重なる結婚条件で(あっ)
Bản thân chưa có gì, cứ đòi lấy chồng chất (way)
自分には何もないのに 結婚をいくつも欲しがる(way)
Cứ dọa chia tay rồi ra Starbucks, cầm iPhone
別れを告げるって脅かしてからスターバックスへ行って、iPhoneを手に
Bật filter mịn da, check in, tỏ ra mình ổn (xời)
なめらか肌のフィルターを立ち上げ チェックイン 平気なふりして(おい)
Thức giấc xong nhận ra hết tiền tiêu, bố mẹ suy
目が覚めて、使い果たしたお金も気づいた。両親は…
Suốt ngày bỏ việc rồi nhảy sang việc mới
一日中仕事を放り出しては、新しい仕事へと飛び移る
Em bói ngay có gì sai lật bộ bài thì em lại ối giời ơi khi mà thần linh trả lời (ay)
占ってすぐに何が間違いか分かって、カードをめくったら「あらまあ」ってなるのに 神様が答えてくれるの(あや)
Thêm một bước em đi sai thì sẽ vạn dặm đau (oh)
もう一歩踏み外したら それは果てしなく痛みへ(oh)
Đừng đổ lỗi cho người ta vì mình còn mặt xấu (ờ)
人のせいにしないで——自分だって醜い顔(ねぇ)
Lắng nghe cảm xúc của mình có thể hơi khó khăn (hả?)
自分の気持ちに耳を傾けるのは少し難しいかもね(は?)
Nhưng nó là tín hiệu vũ trụ để em về cân bằng
でもそれは宇宙からの合図 君が均衡へ戻るために
Lắng nghe tín hiệu từ trên cao (oh-oh)
高いところからの合図を聴いて(oh-oh)
Những câu đọc vị từ chiêm bao (oh-oh)
夢の中から読み解くみたいな言葉たち(oh-oh)
Mỗi khi mụn phiền ập tới, ập tới
悩みのせいでできたブツブツが来るたび、来るたび
Em sẽ phải làm gì vũ trụ ơi?
宇宙よ、私はいったい何をすればいいの?
Mỗi khi mụn phiền làm em nghĩ suy
悩みのニキビが君を悩ませるたびに
Hãy ban cho em một lối đi
道をひとつ 私にください
Để em vui hơn mỗi ngày, để thêm yêu cuộc sống này
毎日もっと君を笑顔にして、こんな素敵な日々をもっと好きにさせたい
Để em vững tin
だからこそ、私を揺るがぬ気持ちにして
Lắng nghe tín hiệu từ trên cao (oh-oh)
高いところからの合図を聴いて(oh-oh)
Những câu đọc vị từ chiêm bao (oh-oh)
夢の中から読み解くみたいな言葉たち(oh-oh)
Mỗi khi mụn phiền ập tới, ập tới
悩みのせいでできたブツブツが来るたび、来るたび
Em sẽ phải làm gì vũ trụ ơi?
宇宙よ、私はいったい何をすればいいの?
Mỗi khi muộn phiền làm em nghĩ suy
憂いが心を占めるたび 君を思いは巡る
Hãy ban cho em một lối đi
道をひとつ 私にください
Để em vui hơn mỗi ngày, để thêm yêu cuộc sống này
毎日もっと君を笑顔にして、こんな素敵な日々をもっと好きにさせたい
Để em vững tin, tin vào quá trình của mình
自分の歩みを信じて 揺るがないで
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- đầy
- いっぱいB1
- niềm
- 気持ち
- vui
- 楽しいB1
- tự
- 自分でA1
- dưng
- 支える
- tiêu
- 消費するB1
- tình
- 愛A1
- sâu
- 深いB1
- cay
- 辛いB1
- so
- くらべるA1
この曲について
Phương Ly is a Vietnamese singer who initially gained prominence as a social media personality before moving into music. She is known for her work as a recording artist and has received a nomination for the Cống hiến Awards.