
Wxrdie
「0 AI NGHĨ」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap
- 長さ
- 3:11
Em đang ở nơi đâu, có hay rằng anh đang rất nhớ em
いま君はどこにいるの? それでも、僕が君をずっと恋しく思ってるなんて分かる?
Anh đang sau sân khấu, in-ear vừa đeo và nơi đây tối đen
僕はステージの裏にいる インイヤーを今つけて、この場所は暗闇一色
Bài hát đó cứ găm vào đầu cho dù anh đã cố quên
その曲が頭から離れないんだ 忘れようとしてもずっと刺さったまま
Liệu có cơ hội nào khác để Stonie có thể đến với em?
Stonieが君に会いに行ける、そんな別のチャンスはある?
Ai, ai cũng thắc mắc tại sao anh lại trong phòng thu cả đêm ngày
ねえ、みんな不思議がってる なんで僕は毎日一晩中スタジオにいるの?
Anh từng nghĩ tất cả mục tiêu chỉ là kiếm cho ví này thêm dày
僕は思ってたんだ 目標なんて結局この財布を分厚くするためだけだって
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm thế này
誰も思わない こんなトラッパーがこんなに深く恋をするなんて
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm đến vậy
誰も思わない こんなトラッパーがこんなにも深く恋をするなんて
Anh chỉ muốn ở ngay kế bên, giúp đỡ em, muốn nhìn em cười
ただ君のすぐそばにいたい 手を貸して、君の笑顔を見たい
Cơn bão đang tới, anh thấy yên tâm vì em có ai ở bên rồi
嵐が近づいてる でも君のそばには誰かいるから、僕は安心してる
Từng ngày qua là chuỗi ngày ác mộng, bao giờ anh mới có thể quên nổi
日に日に過ぎていくのは悪夢の連なり いったい俺はいつになったら忘れられる
Anh đã xin lỗi ngay lúc anh biết anh sẽ làm nên tội
気づいたその瞬間すぐに謝ったのに 俺が罪を犯すと
Anh đã viết ra những quy tắc cho riêng mình chỉ để phá vỡ hết
自分だけのルールを書き出したのに 全部ぶち壊すためで
420 giấc mơ, chỉ có em là anh chẳng dám mơ đến
420の夢 その中で君だけは 夢にすらできない
Chả hiểu sao homie cứ bảo anh bỏ đi, việc này chỉ làm anh thêm stress
わけわかんないけど homie が言うんだ 行けって これじゃ余計にストレス
Anh đã lịch sự nhất có thể rồi, anh đâu muốn tỏ ra trơ trẽn, yeah
できる限り丁寧にしてきたよ 露骨に無礼になりたくなんてない yeah
Và nếu như em biết anh là một người không quan trọng thua hay thắng
もし君が知ってたなら 俺が勝ち負けにこだわる人間じゃないって
Tốt thôi, vậy cứ coi như lần này anh là người chưa may mắn
いいよ じゃあ今回は 不運だったってことにしよう
Em đang ở nơi đó có hay rằng anh đang rất nhớ em
君はあそこにいるの? それとも俺がすごく恋しくてたまらないの?
Anh đang sau sân khấu, in-ear vừa đeo và nơi đây tối đen
俺はステージの裏 in-ear 付けたまま ここは真っ暗
Bài hát đó cứ găm vào đầu cho dù anh đã cố quên
その歌が――忘れようとしても、ずっと頭に刺さったままだ
Liệu có cơ hội nào khác để Stonie có thể đến với em?
ストニーが君に辿り着ける、別のチャンスはあるのかな?
Ai, ai cũng thắc mắc tại sao anh lại trong phòng thu cả đêm ngày
ああ、ああ、誰もが不思議がる なぜ彼はスタジオに一日中ずっといるのか
Anh từng nghĩ tất cả mục tiêu chỉ là kiếm cho ví này thêm dày
彼はかつて思っていた 目標ってのはこの財布をもっと厚くするためだけだって
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm thế này
誰も思わない このトラッパーがこんなにも深く愛せるなんて
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm đến vậy
誰も思わない このトラッパーがここまで深く愛せるなんて
Trăng lên cao vút, khói bay nghi ngút, chắp tay rồi cầu nguyện
月が高く昇り、煙がもうもうと揺れて――手を合わせ祈る
Mong thần linh sẽ dẫn lối anh đến với em như một phép màu nhiệm
神の導きが、奇跡みたいに彼を君へ連れていってくれますように
Mong em sẽ thứ tha những cảm xúc anh không thể bao biện
彼が言い訳できないこの想いを、君が許してくれますように
Vì cuộc đời anh cũng có rất nhiều câu chuyện
だって彼の人生だって、たくさんの物語があるから
Chẳng biết có cần thiết chưa, vì anh cũng muốn có vài feature
これが必要かどうかもわからないけど、君と一緒にいくつかのfeatureが欲しいんだ
Cũng muốn đứng với em trên này, hát cho tất cả biết là
この場所で君と並んで立って、みんなに分かるように歌いたい
Họ nói anh tranh thủ công khai đi, anh đáp lại, "chúng mày điên à?"
皆が言うんだ、早く公にしろって。俺は返す、「おまえら正気か?」
Anh biết mình phải tập hạnh phúc với tất cả những gì đang diễn ra
起きてること全部を受け入れて幸せにならなきゃって、俺は分かってる
Từ khi chưa ai blow up, anh vẫn trapped, bụng vẫn đói meo
誰もまだブワッと加熱してない頃から、俺はずっとtrappedで、お腹は空っぽのまま
Từng demo em hát, từng nốt nhạc, anh vẫn dõi theo
君が歌うデモを聴いてきた、音の一つ一つを。今も追いかけてる
Em đang ở nơi đâu, có hay rằng anh đang rất nhớ em
君はいまどこにいる? 俺がどれほど君を恋しく思ってるか、気づいてる?
Anh đang sau sân khấu, in-ear vừa đeo và nơi đây tối đen
俺は舞台の裏にいる。イヤモニを付けたまま、ここは真っ暗だ
Bài hát đó cứ găm vào đầu cho dù anh đã cố quên
あの歌は、忘れようとしても頭に刺さったまま
Liệu có cơ hội nào khác để Stonie có thể đến với em?
Stonieが君に会える、別のチャンスはあるのか?
Ai, ai cũng thắc mắc tại sao anh lại trong phòng thu cả đêm ngày
ああ、みんな不思議がるんだ なんで君は一日中レコーディング部屋にこもってたのか
Anh từng nghĩ tất cả mục tiêu chỉ là kiếm cho ví này thêm dày
君は前は思ってた 目標ってのはこの財布をもう少し厚くするためのものだって
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm thế này
誰も思わなかった トラッパーがこんなふうに深く愛せるなんて
Không ai nghĩ một thằng trapper lại có thể yêu sâu đậm đến vậy
誰も思わなかった トラッパーがここまで深く愛せるなんて
Lyrics powered by www.musixmatch.com
重要単語
- chả
- しないA1
- hát
- 歌うA1
- lịch
- 暦A1
- hiểu
- わかるA2
- khác
- 違うA2
- khai
- 開くA2
- lần
- 回A2
- liệu
- たぶんA2
- lúc
- 時A2
- nghi
- 疑うA1