
Wxrdie
「Get Money」歌詞と日本語訳
- 言語
- ベトナム語
- レベル
- 中級
- ジャンル
- Rap, Hip-Hop
- 長さ
- 2:42
Anh em gettin' money
仲間たち、金を手にしてる
Nhớ những đêm trong stu- và chưa kịp ăn gì
クラブのあの夜を思い出す、スタ-まで来てたのに、まだ何も食えてない
My opps wanna be my homie
俺の相手たちは、俺のホーミーになりたいらしい
Ở trong thành phố, anh là the one and only, yeah
街の中じゃ、お前はただ一人、そうさ
Không biết chúng nó đến từ khu nào
そいつらがどこの出身か分からねえ
Chẳng cho tao được xu nào mà cứ muốn tao phải như nào
金は一銭もくれないくせに、俺を好きなようにしろって?
Mỗi khi anh ra nhạc, các em lại bu vào
お前が曲を出すたび、女の子たちが押し寄せる
Set trend cho em đu nào, up lên trông phải cool vào, yeah
流行を決めて、追いかけさせるんだろ? 見た目はクールで、そうさ、yeah
Giao diện trông bắt mắt, đâm ra cát-xê anh đôi khi nó cũng đắt, đắt
見た目は派手で目を引く、ってのに、言ったそばからギャラも時々高くつく、高い
Anh đã qua tuổi đôi co với mấy thằng loắt choắt
ガキみたいな小物どもと意地を張る歳は、とっくに過ぎた
Nhạc nó toàn là cap, anh đã ngửi thấy mùi khoác lác, yeah
曲はずっと“cap”ばかり 俺はもう嘘くさい匂いを嗅いだ yeah
Nói một cách thật là khái quát thì thực ra tất cả cũng chỉ là cái mác (xời)
本当に大雑把に言うなら結局みんな“肩書き”みたいなもんだ(ほら)
Xạo lồn cũng là một căn bệnh quái ác và đời sẽ giúp mày tỉnh lại bằng một vài cái tát, yeah
クソみたいな嘘も一種の悪性の病でさ 人生が数発のビンタで目を覚まさせる yeah
Tao và anh G đang đi thu, tao và anh G đang vi vu
俺とG、今レコーディング中 俺とG、のんびり旅気分
Tao và anh G, yeah, we do
俺とG、yeah、we do
Tao bảo anh G, "Yeah, me too" (me too)
Gに言った「Yeah, me too」(me too)
Tao hỏi anh G, "He is who?"
Gに聞く「He is who?」
Young boy make it outta the hood, now we're up on the news
ヤングボーイ、路地から這い上がって 今はニュースに載ってる
Baby, we tellin' the truths
ベイビー、俺らは真実を語ってる
Đợi tao một lúc, tao phải chill thêm một chút
ちょっと待って もう少しだけchillする
Yeah, my bro, tao make money ở trong từng giờ phút
ああ、相棒、俺は毎時毎分稼いでる
Anh em gettin' money
仲間たち、金を手にしてる
Nhớ những đêm trong stu- và chưa kịp ăn gì
あの夜のこと、ステュ…で、まだ何も食ってないのに
My opps wanna be my homie
敵は俺のホモ(homie)になりたがってる
Ở trong thành phố, anh là the one and only, yeah
街の中じゃ、お前が唯一無二だ、そうさ
Không biết chúng nó đến từ khu nào
どこ出身かなんて分かりゃしない
Chẳng cho tao được xu nào mà cứ muốn tao phải như nào
金なんか一銭もくれないくせに、どうしろって言う
Mỗi khi anh ra nhạc, các em lại bu vào
曲を出すたび、女の子たちがすぐ押し寄せる
Set trend cho em đu nào, up lên trông phải cool vào (skrt, skrt)
女の子たちに流行をセットして、上がってきて“クール”に決める(skrt, skrt)
Too many fakes in the game stayed in my lane 'til everything came through
このゲームに偽物が多すぎて、全部が通るまで俺のレーンに居座ってた
Don't compare anything that we do 'cause in real life, we do the things you can't do (yeah, yeah, yeah)
やること比べるなよ 現実じゃできないことを俺らはやる(yeah, yeah, yeah)
VVS diamonds from my cousin JD, ain't no lab shit, everything made custom
いとこのJDからのVVSダイヤ ラボ物なんかじゃない 全部フルオーダー
When you get money, there is a certain lifestyle that we start living and get accustomed to
金を掴んだら、一定のライフスタイルが始まって 慣れていく
Made 100 thou- but I spent it, just to double it
100thou作ったけど、俺はそれを使って 倍にしてやった
Got to take risk if you want to live comfortably
楽に暮らすなら、リスクを背負わなきゃ
Before you talk about me, ask what you've done for me
俺のこと語る前に お前が俺に何してくれたか聞けよ
Ain't shit, y'all done for me, boy
お前らが俺にしたことなんて、クソみたいなもんだ なあ、坊主
Back to my homeland, where the love at
故郷に帰るぜ ここに愛はどこだ?
Really in the streets with my folks, ain't no expats
街の中で仲間と本気でやってる エクスパットなんていない
I've been running plays like a quarterback, I'm a get money
クォーターバックみたいにプレーを回してきた 俺は金を取りに行く
No matter where I'm at, no cap boy
どこにいても、控えめに言って最高だぜ
Tao đi trước, không có ai dám nói gì tao
俺が先に行く、誰も俺に何も言えるやつはいない
Anh em đứng trái, đứng phải, đứng sau
仲間は左に、右に、後ろに立つ
Kiếm tiền, tụi bay chỉ muốn cái clout
稼いでる、てめえらは欲しいのはただのク ラ ウ ト
Việt Nam muôn đời, mình đứng trên cao
ベトナムは永遠だ、俺らは高みの上にいる
Tao và Wxrdie đang đi thu, tao và Wxrdie đang vi vu
俺とWxrdieは今、回って稼ぎに行く――俺とWxrdie、どこまでもビュンビュン
Tao và Wxrdie, yeah, we do
俺とWxrdie、yeah、俺らはやる
Tao bảo Wxrdie, "Yeah, me too"
俺はWxrdieに言う、「Yeah、俺もさ」
Tao hỏi Wxrdie, "He is who?"
俺はWxrdieに聞く、「そいつは誰?」
Anh em gettin' money
仲間はmoneyを稼いでる
Nhớ những đêm trong stu- và chưa kịp ăn gì
まだ食うものもないまま スタジオ帰りの夜を思い出す
My opps wanna be my homie
俺の敵は 俺の相棒になりたいって言う
Ở trong thành phố, anh là the one and only, yeah
街の中じゃ お前はただ一人 the one and only yeah
Không biết chúng nó đến từ khu nào
あいつら どこの出身かも分からねえ
Chẳng cho tao được xu nào mà cứ muốn tao phải như nào
金はくれないのに 俺のことは何でも思い通りにしようとする
Mỗi khi anh ra nhạc, các em lại bu vào
お前が曲を出すたび 女の子たちがすぐ寄ってくる
Set trend cho em đu nào, up lên trông phải cool vào, yeah (skrt, skrt, yeah)
誰かの流れを作って その後ろに飛び込め クールに見せろ yeah(skrt, skrt, yeah)
重要単語
- gettin
- もらう
- những
- たちB1
- đêm
- 夜A2
- kịp
- 間に合うA2
- cách
- 方法B2
- dám
- あえてするB2
- me
- 母B2
- một
- 一B2
- nhạc
- 音楽B2
- quái
- 変なB2
力試し
Get Moneyをどれくらい聞き取れましたか?
この曲の重要な単語をさっと確認できるクイズです。